tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Absci Corp

ABSI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.780USD
+0.140+1.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ABSI

Theo dõi tình hình tài chính của Absci Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Absci Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.20
Doanh thu / Dự báo
--/1.21M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.80M
-38.24%
EPS(YoY)
-0.84
9.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.58%-0.19
22.22%-0.20
17.20%-0.20
-9.32%-0.24
4.26%-0.21
0.87%-0.25
-1.11%-0.24
51.71%-0.22
13.40%-0.22
-19.28%-0.25
---0.24
---0.45
---0.26
---0.21
---0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
-81.76%215.00K
-2.26%650.00K
-77.78%378.00K
-53.31%593.00K
31.29%1.18M
96.75%665.00K
128.63%1.70M
-62.28%1.27M
-29.24%898.00K
-78.29%338.00K
-68.59%744.00K
236.03%3.37M
54.95%1.27M
7.23%1.56M
53.93%2.37M
37.64%1.00M
-22.95%819.00K
-46.77%1.45M
68.01%1.54M
29.08%728.00K
Lợi nhuận ròng
-12.35%-29.60M
-2.00%-29.56M
-4.77%-28.71M
-23.51%-30.57M
-19.89%-26.35M
-23.10%-28.98M
-24.57%-27.40M
40.61%-24.75M
5.91%-21.98M
-20.92%-23.55M
19.31%-21.99M
-45.30%-41.67M
20.81%-23.36M
22.63%-19.47M
-14.17%-27.26M
32.11%-28.68M
-146.67%-29.49M
-340.04%-25.17M
-84.19%-23.88M
-148.87%-42.24M
Biên lợi nhuận ròng
-516.08%-13766.98%
-4.35%-4548.00%
-371.48%-7594.18%
-164.52%-5154.97%
8.68%-2234.61%
37.43%-4358.35%
45.51%-1610.70%
-57.46%-1948.82%
-32.96%-2447.10%
-457.03%-6965.98%
---2956.18%
---1237.66%
---1840.43%
---1250.55%
---2038.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-84.94%0.21%
-78.81%0.40%
-76.33%0.56%
-59.46%1.03%
-47.66%1.40%
-52.08%1.90%
-44.09%2.37%
-43.11%2.53%
-37.35%2.68%
-8.73%3.97%
--4.23%
--4.45%
--4.27%
--4.35%
--3.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-81.76%215.00K
-2.26%650.00K
-77.78%378.00K
-53.31%593.00K
31.29%1.18M
96.75%665.00K
128.63%1.70M
-62.28%1.27M
-29.24%898.00K
-78.29%338.00K
-68.59%744.00K
236.03%3.37M
54.95%1.27M
7.23%1.56M
53.93%2.37M
37.64%1.00M
-22.95%819.00K
-46.77%1.45M
68.01%1.54M
29.08%728.00K
Lợi nhuận hoạt động
-11.24%-30.85M
-22.54%-36.14M
-8.49%-30.15M
-17.48%-31.39M
-18.01%-27.73M
-19.22%-29.50M
-19.28%-27.80M
-23.41%-26.72M
4.03%-23.50M
-17.29%-24.74M
16.68%-23.30M
25.04%-21.65M
14.99%-24.48M
16.81%-21.09M
-32.28%-27.97M
-73.06%-28.89M
-158.37%-28.80M
-447.29%-25.36M
-528.48%-21.14M
-493.18%-16.69M
Lợi nhuận ròng
-12.35%-29.60M
-2.00%-29.56M
-4.77%-28.71M
-23.51%-30.57M
-19.89%-26.35M
-23.10%-28.98M
-24.57%-27.40M
40.61%-24.75M
5.91%-21.98M
-20.92%-23.55M
19.31%-21.99M
-45.30%-41.67M
20.81%-23.36M
22.63%-19.47M
-14.17%-27.26M
32.11%-28.68M
-146.67%-29.49M
-340.04%-25.17M
-84.19%-23.88M
-148.87%-42.24M
Tài sản ngắn hạn
-15.39%131.97M
11.76%149.57M
16.55%174.99M
-16.82%137.40M
-14.20%155.98M
10.99%133.83M
11.45%150.14M
11.58%165.19M
9.97%181.80M
-35.47%120.58M
-33.11%134.71M
-35.04%148.04M
-35.41%165.32M
-31.57%186.86M
-33.02%201.38M
102.76%227.89M
38.10%255.96M
--273.08M
--300.67M
--112.39M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.58%20.03M
-20.56%22.77M
11.32%29.71M
22.99%31.32M
7.88%27.28M
-3.05%28.66M
-4.59%26.69M
-0.07%25.47M
-7.03%25.29M
-2.35%29.56M
-6.84%27.97M
-19.59%25.48M
-35.05%27.20M
-10.60%30.27M
-0.73%30.03M
6.50%31.69M
140.83%41.88M
--33.86M
--30.25M
--29.76M
Tổng tài sản
-15.85%195.59M
1.26%216.30M
4.15%244.99M
-17.86%209.89M
-15.44%232.45M
-1.70%213.61M
-0.47%235.23M
0.54%255.53M
-7.07%274.90M
-32.31%217.30M
-30.36%236.34M
-30.62%254.15M
-25.20%295.81M
-24.68%321.01M
-24.43%339.39M
42.50%366.31M
77.47%395.46M
--426.19M
--449.12M
--257.07M
Tổng các khoản nợ
-29.80%23.62M
-22.12%26.85M
2.23%34.65M
7.28%36.52M
-3.28%33.65M
-16.16%34.48M
-15.11%33.90M
-12.16%34.04M
-16.85%34.79M
-11.74%41.12M
-14.03%39.93M
-22.68%38.75M
-23.87%41.84M
-22.46%46.59M
-23.99%46.45M
-77.21%50.12M
-65.64%54.96M
--60.09M
--61.11M
--219.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.49%171.97M
5.76%189.45M
4.47%210.34M
-21.72%173.37M
-17.21%198.80M
1.68%179.13M
2.50%201.34M
2.83%221.49M
-5.46%240.11M
-35.80%176.18M
-32.95%196.42M
-31.88%215.40M
-25.41%253.97M
-25.05%274.41M
-24.50%292.94M
751.93%316.19M
441.55%340.50M
--366.11M
--388.01M
--37.12M
Thu nhập hoạt động ròng
-20.46%-26.31M
-72.02%-29.18M
-20.74%-25.03M
-0.18%-16.87M
-22.26%-21.84M
-13.68%-16.96M
-100.10%-20.73M
12.43%-16.84M
11.21%-17.86M
19.64%-14.92M
45.59%-10.36M
14.81%-19.23M
4.87%-20.12M
-8.72%-18.57M
12.43%-19.04M
-55.86%-22.58M
-190.31%-21.15M
-577.47%-17.08M
-703.06%-21.75M
-337.41%-14.49M
Đầu tư ròng
148.94%7.36M
2.65%19.55M
-530.24%-63.70M
620.24%9.04M
80.38%-15.04M
0.45%19.04M
-26.47%14.81M
-98.21%1.25M
-180.87%-76.68M
162.82%18.96M
125.58%20.14M
725.07%70.15M
-298.15%-27.30M
-262.90%-30.18M
-1054.30%-78.72M
74.12%-11.22M
22.75%-6.86M
-813.85%-8.32M
-827.89%-6.82M
-12767.95%-43.37M
Tài chính thuần
-82.34%7.56M
289.66%3.84M
12209.59%60.32M
-649.25%-1.00M
-47.29%42.79M
179.84%986.00K
153.03%490.00K
89.02%-134.00K
7453.62%81.18M
-188.66%-1.23M
-0.33%-924.00K
-120.95%-1.22M
-4.35%-1.10M
207.48%1.39M
-100.44%-921.00K
1328.48%5.82M
-100.82%-1.06M
-102.01%-1.30M
67105.47%208.39M
-107.49%-474.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tổng doanh thu đạt 2.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.53M.

Tài sản ngắn hạn của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tài sản ngắn hạn là 149.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.76.

Tổng tài sản của Absci Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Absci Corp là 216.30M, bao gồm 149.57M tài sản ngắn hạn và 66.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tổng nghĩa vụ của Absci Corp là 26.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Absci Corp là 189.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Absci Corp là -125.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.66.

Giá trị đầu tư ròng của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, giá trị đầu tư ròng của Absci Corp là -50.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, giá trị huy động vốn ròng của Absci Corp là 105.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.96.

Thu nhập ròng của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, lợi nhuận ròng là -115.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.71.

Biên lợi nhuận ròng của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, biên lợi nhuận ròng là -4113.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -62.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Absci Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Absci Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -125.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.