tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zai Lab Ltd

ZLAB
Thêm vào danh sách theo dõi
18.270USD
+0.060+0.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.07BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ZLAB

Theo dõi tình hình tài chính của Zai Lab Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Zai Lab Ltd

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.60
Doanh thu / Dự báo
--/103.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
460.16M
15.33%
EPS(YoY)
-1.60
38.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.79%-0.46
42.70%-0.46
23.13%-0.33
54.66%-0.37
18.43%-0.45
19.13%-0.80
40.53%-0.42
34.35%-0.82
-7.51%-0.55
-52.82%-0.98
---0.71
---1.25
---0.51
---0.64
---0.40
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.46%99.61M
16.99%127.60M
13.52%116.09M
9.43%109.98M
22.19%106.49M
65.68%109.07M
47.72%102.27M
45.95%100.50M
38.78%87.15M
5.16%65.83M
20.31%69.23M
42.94%68.86M
34.40%62.80M
41.72%62.60M
33.49%57.54M
30.43%48.18M
132.42%46.72M
--44.17M
--43.10M
--36.94M
Lợi nhuận ròng
-5.32%-51.02M
38.29%-50.41M
13.70%-35.96M
49.27%-40.73M
9.41%-48.44M
14.40%-81.68M
39.74%-41.67M
33.60%-80.28M
-8.80%-53.47M
-54.49%-95.43M
57.10%-69.15M
12.35%-120.89M
40.35%-49.14M
70.84%-61.77M
-67.19%-161.19M
15.55%-137.93M
64.62%-82.39M
---211.82M
---96.41M
---163.32M
Biên lợi nhuận ròng
-12.59%-51.22%
47.25%-39.51%
23.98%-30.98%
53.64%-37.03%
25.86%-45.49%
48.34%-74.89%
59.21%-40.75%
54.50%-79.87%
21.60%-61.36%
-46.92%-144.96%
---99.89%
---175.56%
---78.26%
---98.67%
---250.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.13%61.72%
-2.16%60.08%
-5.90%60.13%
-7.11%60.97%
3.72%63.71%
-0.41%61.41%
1.12%63.90%
0.22%65.64%
-6.97%61.42%
-7.38%61.66%
--63.20%
--65.49%
--66.02%
--66.58%
--65.17%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
32.04%19.51%
57.06%17.45%
52.77%17.52%
110.55%14.99%
202.61%14.78%
--11.11%
--11.47%
--7.12%
--4.88%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.46%99.61M
16.99%127.60M
13.52%116.09M
9.43%109.98M
22.19%106.49M
65.68%109.07M
47.72%102.27M
45.95%100.50M
38.78%87.15M
5.16%65.83M
20.31%69.23M
42.94%68.86M
34.40%62.80M
41.72%62.60M
33.49%57.54M
30.43%48.18M
132.42%46.72M
--44.17M
--43.10M
--36.94M
Lợi nhuận hoạt động
-22.86%-69.19M
14.56%-58.01M
28.93%-48.22M
27.56%-54.59M
19.91%-56.31M
45.24%-67.89M
18.81%-67.85M
24.26%-75.36M
-1.13%-70.31M
-27.43%-123.98M
35.01%-83.57M
-0.80%-99.50M
12.84%-69.52M
55.61%-97.29M
-54.54%-128.58M
42.13%-98.72M
64.88%-79.76M
---219.20M
---83.20M
---170.57M
Lợi nhuận ròng
-5.32%-51.02M
38.29%-50.41M
13.70%-35.96M
49.27%-40.73M
9.41%-48.44M
14.40%-81.68M
39.74%-41.67M
33.60%-80.28M
-8.80%-53.47M
-54.49%-95.43M
57.10%-69.15M
12.35%-120.89M
40.35%-49.14M
70.84%-61.77M
-67.19%-161.19M
15.55%-137.93M
64.62%-82.39M
---211.82M
---96.41M
---163.32M
Tài sản ngắn hạn
-9.32%944.73M
-2.97%1.02B
20.03%1.03B
18.87%1.03B
17.24%1.04B
11.80%1.05B
-10.33%860.55M
-14.50%869.92M
-17.13%888.64M
-16.43%939.61M
-20.67%959.73M
-23.82%1.02B
-23.04%1.07B
-25.09%1.12B
-25.28%1.21B
-26.15%1.34B
32.79%1.39B
--1.50B
--1.62B
--1.81B
Tổng nợ ngắn hạn
22.88%392.98M
39.01%416.17M
25.65%359.77M
31.70%331.50M
66.47%319.81M
47.43%299.38M
129.24%286.31M
88.76%251.72M
54.23%192.11M
45.21%203.07M
-19.71%124.90M
-21.03%133.35M
-19.59%124.56M
-27.51%139.84M
38.87%155.55M
-12.91%168.88M
67.19%154.91M
--192.90M
--112.01M
--193.92M
Tổng tài sản
-6.61%1.10B
-1.13%1.17B
17.62%1.16B
17.90%1.16B
18.71%1.17B
14.42%1.19B
-5.59%985.35M
-10.76%987.37M
-15.52%988.44M
-15.07%1.04B
-19.62%1.04B
-22.02%1.11B
-22.04%1.17B
-24.21%1.22B
-24.86%1.30B
-25.14%1.42B
32.67%1.50B
--1.61B
--1.73B
--1.90B
Tổng các khoản nợ
19.63%433.76M
32.49%456.88M
25.60%399.00M
31.49%372.37M
60.24%362.58M
43.58%344.86M
95.24%317.68M
62.70%283.19M
34.02%226.27M
37.60%240.18M
-15.54%162.72M
-15.76%174.06M
-12.48%168.83M
-24.11%174.54M
37.46%192.65M
-7.56%206.61M
58.61%192.91M
--230.00M
--140.15M
--223.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.35%661.98M
-14.91%715.50M
13.82%759.95M
12.43%791.74M
6.37%810.75M
5.62%840.90M
-24.21%667.67M
-24.47%704.18M
-23.88%762.17M
-23.86%796.12M
-20.34%880.98M
-23.09%932.31M
-23.45%1.00B
-24.23%1.05B
-30.36%1.11B
-27.49%1.21B
29.55%1.31B
--1.38B
--1.59B
--1.67B
Thu nhập hoạt động ròng
80.69%-11.91M
53.34%-26.02M
-19.47%-32.04M
26.44%-31.02M
31.53%-61.70M
-273.86%-55.77M
51.47%-26.82M
28.16%-42.17M
-30.05%-90.11M
86.35%-14.92M
56.25%-55.27M
-30.74%-58.70M
20.48%-69.29M
28.56%-109.29M
21.48%-126.32M
31.81%-44.90M
48.60%-87.13M
---152.99M
---160.89M
---65.85M
Đầu tư ròng
-106.83%-22.29M
96.75%-11.30M
86.45%-4.05M
-245.39%-2.92M
9806.83%326.13M
-2505.44%-347.75M
-113.75%-29.89M
-101.98%-846.00K
106.10%3.29M
430.60%14.46M
-102.46%-13.98M
137.55%42.70M
-78.99%-53.95M
98.45%-4.37M
375.34%568.26M
-2622.65%-113.72M
-104.06%-30.14M
---281.49M
---206.38M
---4.18M
Tài chính thuần
-87.08%5.57M
-100.18%-430.00K
-50.74%20.79M
-60.36%8.85M
-9.27%43.14M
60411.96%237.81M
3016.86%42.21M
1595.11%22.32M
1323.57%47.55M
297.49%393.00K
-304.09%-1.45M
40.23%-1.49M
-1606.20%-3.89M
27.90%-199.00K
250.53%709.00K
-100.30%-2.50M
195.20%258.00K
---276.00K
---471.00K
--821.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tổng doanh thu đạt 460.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 398.99M.

Tài sản ngắn hạn của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.97.

Tổng tài sản của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zai Lab Ltd là 1.17B, bao gồm 1.02B tài sản ngắn hạn và 153.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tổng nghĩa vụ của Zai Lab Ltd là 456.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Zai Lab Ltd là 715.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zai Lab Ltd là -217.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.82.

Giá trị đầu tư ròng của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, giá trị đầu tư ròng của Zai Lab Ltd là 307.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Zai Lab Ltd là 72.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.32.

Thu nhập ròng của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, lợi nhuận ròng là -175.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.73.

Biên lợi nhuận ròng của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, biên lợi nhuận ròng là -38.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.80.

Biên lợi nhuận gộp của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, biên lợi nhuận gộp là 61.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -22.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zai Lab Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zai Lab Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -217.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.