tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ZIM Integrated Shipping Services Ltd

ZIM
Thêm vào danh sách theo dõi
25.190USD
+0.475+1.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.04BVốn hóa
31.35P/E TTM

ZIM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ZIM Integrated Shipping Services Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ZIM Integrated Shipping Services Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-30.40%1.40B
-31.50%1.48B
-35.73%1.78B
-15.36%1.64B
28.46%2.01B
79.84%2.17B
117.22%2.77B
47.57%1.93B
13.66%1.56B
-44.94%1.21B
-60.56%1.27B
-61.81%1.31B
-63.02%1.37B
-36.85%2.19B
2.92%3.23B
43.95%3.43B
113.06%3.72B
154.72%3.47B
209.72%3.14B
199.58%2.38B
--1.74B
64.49%1.36B
20.26%1.01B
--795.13M
--827.29M
--841.92M
Doanh thu
-30.40%1.40B
-31.50%1.48B
-35.73%1.78B
-15.36%1.64B
28.46%2.01B
79.84%2.17B
117.22%2.77B
47.57%1.93B
13.66%1.56B
-44.94%1.21B
-60.56%1.27B
-61.81%1.31B
-63.02%1.37B
-36.85%2.19B
2.92%3.23B
43.95%3.43B
113.06%3.72B
154.72%3.47B
209.72%3.14B
199.58%2.38B
--1.74B
64.49%1.36B
20.26%1.01B
--795.13M
--827.29M
--841.92M
Chi phí doanh thu
-9.10%1.34B
-3.03%1.39B
-1.44%1.44B
0.46%1.41B
10.08%1.47B
19.71%1.44B
2.39%1.46B
1.41%1.41B
1.39%1.34B
-20.78%1.20B
-12.17%1.43B
-12.87%1.39B
-5.88%1.32B
19.15%1.51B
32.78%1.62B
37.46%1.59B
39.05%1.40B
43.92%1.27B
55.68%1.22B
67.42%1.16B
--1.01B
17.75%883.38M
2.44%785.27M
--692.57M
--750.24M
--766.57M
Chi phí hoạt động
-7.52%1.44B
-2.58%1.48B
-0.87%1.52B
1.17%1.50B
10.94%1.55B
20.02%1.52B
1.64%1.54B
1.04%1.48B
0.10%1.40B
-21.22%1.27B
-11.34%1.51B
-12.64%1.47B
-5.54%1.40B
18.76%1.61B
32.91%1.71B
36.77%1.68B
38.99%1.48B
46.23%1.36B
55.17%1.28B
67.94%1.23B
--1.06B
17.28%926.91M
2.66%826.92M
--730.94M
--790.33M
--805.50M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.63%318.00M
1.82%314.10M
12.88%333.00M
16.22%323.10M
21.07%316.00M
28.92%308.50M
-30.39%295.00M
-34.05%278.00M
-32.59%261.00M
-38.42%239.30M
11.47%423.80M
24.96%421.50M
33.43%387.20M
56.33%388.60M
72.09%380.20M
91.50%337.30M
117.24%290.20M
166.41%248.58M
197.45%220.93M
136.51%176.13M
--133.59M
33.09%93.31M
8.93%74.27M
--74.47M
--70.11M
--68.18M
Chi phí hoạt động khác
--100.00K
244.44%1.30M
-100.00%0.00
-66.67%200.00K
----
71.88%-900.00K
-95.09%1.10M
-90.77%600.00K
----
-740.00%-3.20M
11100.00%22.40M
6400.00%6.50M
3500.00%3.60M
96.85%500.00K
-21.57%200.00K
-73.33%100.00K
19.05%100.00K
105.17%254.00K
123.97%255.00K
-77.97%375.00K
--84.00K
-98380.00%-4.91M
-192.36%-1.06M
--1.70M
--5.00K
--1.15M
Lợi nhuận hoạt động
-108.61%-39.10M
-99.71%1.90M
-79.35%253.60M
-69.73%136.40M
179.16%454.20M
1126.23%645.50M
613.72%1.23B
386.82%450.60M
789.41%162.70M
-110.86%-62.90M
-115.71%-239.10M
-108.98%-157.10M
-101.06%-23.60M
-72.56%579.20M
-17.85%1.52B
51.57%1.75B
229.09%2.24B
386.47%2.11B
898.38%1.85B
1698.45%1.15B
--679.60M
1073.99%433.93M
409.46%185.58M
--64.19M
--36.96M
--36.43M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.25%32.30M
-57.33%29.10M
73.23%34.30M
32.00%29.70M
3.36%40.00M
178.37%68.20M
-44.38%19.80M
-40.32%22.50M
-12.84%38.70M
-49.59%24.50M
2.01%35.60M
45.00%37.70M
107.48%44.40M
400.82%48.60M
931.63%34.90M
--26.00M
214.01%21.40M
44.32%9.70M
--3.38M
----
--6.81M
765.38%6.72M
----
----
--777.00K
--760.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.37%112.20M
-7.36%115.80M
-0.16%121.40M
11.82%129.60M
13.58%123.80M
15.74%125.00M
19.80%121.60M
-18.38%115.90M
14.50%109.00M
43.24%108.00M
56.64%101.50M
163.45%142.00M
110.15%95.20M
71.57%75.40M
56.33%64.80M
22.68%53.90M
-2.08%45.30M
-40.96%43.95M
2.72%41.45M
21.63%43.94M
--46.26M
74.73%74.43M
4.95%40.36M
--36.12M
--42.60M
--38.45M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
62.78%-1.12M
----
----
---351.00K
---3.00M
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-91.67%-4.60M
6.25%-1.50M
-412.50%-4.10M
-31.58%-2.50M
-14.29%-2.40M
38.46%-1.60M
65.22%-800.00K
24.00%-1.90M
-425.00%-2.10M
0.00%-2.60M
-387.50%-2.30M
-733.33%-2.50M
-128.57%-400.00K
-412.50%-2.60M
-4.99%800.00K
-140.76%-300.00K
-9.39%1.40M
-13.87%832.00K
16.94%842.00K
-36.44%736.00K
--1.54M
-17.58%966.00K
-18.64%720.00K
--1.16M
--1.17M
--885.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
13150.00%130.50M
33.33%-2.00M
100.00%0.00
----
80.00%-1.00M
99.85%-3.00M
---20.00M
----
-2600.00%-5.00M
-20249.00%-2.03B
----
----
-93.33%200.00K
---10.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
--3.00M
--0.00
---1.00M
---4.00M
----
----
--0.00
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-50.00%1.00M
---300.00K
-50.00%1.00M
--0.00
--2.00M
-100.00%0.00
--2.00M
100.00%0.00
----
--1.00M
--0.00
---21.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
132.38%24.40M
-14.97%12.50M
31.33%10.90M
-61.36%15.30M
75.00%10.50M
-7.55%14.70M
1283.33%8.30M
209.38%39.60M
-40.59%6.00M
101.27%15.90M
-98.10%600.00K
-12.93%12.80M
119.57%10.10M
292.45%7.90M
488.35%31.50M
415.43%14.70M
-27.13%4.60M
-56.26%2.01M
113.56%5.35M
-18.42%2.85M
--6.31M
-28.75%4.60M
-69.91%2.51M
--3.50M
--6.46M
--8.33M
Thu nhập trước thuế
-125.81%-98.20M
-90.61%56.40M
-84.79%172.30M
-86.85%49.30M
295.12%380.50M
538.22%600.80M
148.39%1.13B
237.78%374.90M
248.84%96.30M
-124.57%-137.10M
-254.62%-2.34B
-115.67%-272.10M
-102.92%-64.70M
-73.21%557.90M
-16.83%1.51B
56.15%1.74B
244.50%2.22B
460.14%2.08B
1129.52%1.82B
3640.76%1.11B
--644.01M
13307.61%371.79M
1762.42%148.10M
--29.73M
--2.77M
--7.95M
Thuế thu nhập
-114.10%-11.90M
-52.49%18.10M
619.12%48.90M
1119.05%25.60M
1909.52%84.40M
301.05%38.10M
109.56%6.80M
103.54%2.10M
163.64%4.20M
-93.28%9.50M
-120.39%-71.10M
-114.83%-59.40M
-101.30%-6.60M
-62.21%141.40M
-2.60%348.70M
79.00%400.60M
832.71%507.60M
6823.13%374.13M
9586.26%358.00M
4971.27%223.79M
--54.42M
238.60%5.40M
23.04%3.70M
--4.41M
--1.60M
--3.00M
Doanh thu sau thuế
-129.15%-86.30M
-93.19%38.30M
-89.04%123.40M
-93.64%23.70M
221.50%296.10M
483.83%562.70M
149.60%1.13B
275.27%372.80M
258.52%92.10M
-135.20%-146.60M
-294.78%-2.27B
-115.92%-212.70M
-103.40%-58.10M
-75.62%416.50M
-20.32%1.17B
50.39%1.34B
190.20%1.71B
366.29%1.71B
913.07%1.46B
3408.81%888.22M
--589.59M
31029.06%366.39M
2818.43%144.40M
--25.31M
--1.18M
--4.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-129.15%-86.30M
-93.19%38.30M
-89.04%123.40M
-93.64%23.70M
221.50%296.10M
483.83%562.70M
149.60%1.13B
275.27%372.80M
258.52%92.10M
-135.20%-146.60M
-294.78%-2.27B
-115.92%-212.70M
-103.40%-58.10M
-75.62%416.50M
-20.32%1.17B
50.39%1.34B
190.20%1.71B
366.29%1.71B
913.07%1.46B
3408.81%888.22M
--589.59M
31029.06%366.39M
2818.43%144.40M
--25.31M
--1.18M
--4.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-137.50%-300.00K
-83.33%200.00K
-75.00%400.00K
-40.00%900.00K
-55.56%800.00K
-33.33%1.20M
-23.81%1.60M
-37.50%1.50M
28.57%1.80M
-21.74%1.80M
-12.50%2.10M
-11.11%2.40M
-36.36%1.40M
-30.70%2.30M
35.75%2.40M
53.06%2.70M
10.61%2.20M
147.13%3.32M
-10.71%1.77M
38.46%1.76M
--1.99M
-15.27%1.34M
67.94%1.98M
--1.27M
--1.58M
--1.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-129.15%-86.30M
-93.21%38.10M
-89.06%123.00M
-93.86%22.80M
227.91%296.10M
478.37%561.50M
149.49%1.12B
272.62%371.30M
251.76%90.30M
-135.83%-148.40M
-295.36%-2.27B
-116.14%-215.10M
-103.48%-59.50M
-75.71%414.20M
-20.38%1.16B
50.39%1.33B
190.81%1.71B
367.09%1.71B
925.91%1.46B
3587.42%886.46M
--587.60M
89572.06%365.05M
3678.83%142.42M
--24.04M
---408.00K
--3.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-129.15%-86.30M
-93.21%38.10M
-89.06%123.00M
-93.86%22.80M
227.91%296.10M
478.37%561.50M
149.49%1.12B
272.62%371.30M
251.76%90.30M
-135.83%-148.40M
-295.36%-2.27B
-116.14%-215.10M
-103.48%-59.50M
-75.71%414.20M
-20.38%1.16B
50.39%1.33B
190.81%1.71B
367.09%1.71B
925.91%1.46B
3587.42%886.46M
--587.60M
89572.06%365.05M
3678.83%142.42M
--24.04M
---408.00K
--3.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-129.14%-0.72
-93.22%0.32
-89.07%1.02
-93.87%0.19
227.55%2.46
477.93%4.66
149.42%9.34
272.41%3.09
251.59%0.75
-135.78%-1.23
-295.08%-18.90
-116.11%-1.79
-103.47%-0.50
-75.94%3.45
-22.66%9.69
44.13%11.11
166.24%14.25
357.47%14.33
907.27%12.53
3106.45%7.71
--5.35
88117.98%3.13
3678.49%1.24
--0.24
--0.00
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-129.15%-0.72
-93.21%0.32
-89.07%1.02
-93.86%0.19
227.75%2.46
477.39%4.66
149.38%9.33
272.24%3.08
251.41%0.75
-135.88%-1.23
-295.72%-18.90
-116.17%-1.79
-103.49%-0.50
-75.70%3.44
-20.54%9.66
50.00%11.07
176.49%14.19
351.57%14.15
877.21%12.16
3103.76%7.38
--5.13
88117.98%3.13
3678.49%1.24
--0.23
--0.00
--0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-72.24%0.88
-88.97%0.31
-93.55%0.06
221.74%0.74
--3.17
--2.81
--0.93
--0.23
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-62.35%6.40
18.00%2.95
--4.75
--2.85
--17.00
--2.50
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ZIM Integrated Shipping Services Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZIM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ZIM Integrated Shipping Services Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

ZIM Integrated Shipping Services Ltd báo cáo doanh thu là 6.90B cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.43B của năm trước.

Doanh thu mà ZIM Integrated Shipping Services Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ZIM Integrated Shipping Services Ltd báo cáo doanh thu là 1.40B cho quý gần nhất, tăng -30.40% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

ZIM Integrated Shipping Services Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 479.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

ZIM Integrated Shipping Services Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -86.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là 848.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.