tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ZIM Integrated Shipping Services Ltd

ZIM
Thêm vào danh sách theo dõi
25.190USD
+0.475+1.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.04BVốn hóa
31.35P/E TTM

Tình hình tài chính của ZIM

Theo dõi tình hình tài chính của ZIM Integrated Shipping Services Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ZIM Integrated Shipping Services Ltd

Mới phát hành
Th08 19, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.33
Doanh thu / Dự báo
--/1.56B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.90B
-18.07%
EPS(YoY)
3.98
-77.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-129.14%-0.72
-93.22%0.32
-89.07%1.02
-93.87%0.19
227.55%2.46
477.93%4.66
149.42%9.34
272.41%3.09
251.59%0.75
-135.78%-1.23
-295.08%-18.90
---1.79
---0.50
--3.45
--9.69
----
----
----
----
----
Doanh thu
-30.40%1.40B
-31.50%1.48B
-35.73%1.78B
-15.36%1.64B
28.46%2.01B
79.84%2.17B
117.22%2.77B
47.57%1.93B
13.66%1.56B
-44.94%1.21B
-60.56%1.27B
-61.81%1.31B
-63.02%1.37B
-36.85%2.19B
2.92%3.23B
43.95%3.43B
113.06%3.72B
154.72%3.47B
209.72%3.14B
199.58%2.38B
Lợi nhuận ròng
-129.15%-86.30M
-93.21%38.10M
-89.06%123.00M
-93.86%22.80M
227.91%296.10M
478.37%561.50M
149.49%1.12B
272.62%371.30M
251.76%90.30M
-135.83%-148.40M
-295.36%-2.27B
-116.14%-215.10M
-103.48%-59.50M
-75.71%414.20M
-20.38%1.16B
50.39%1.33B
190.81%1.71B
367.09%1.71B
925.91%1.46B
3587.42%886.46M
Biên lợi nhuận ròng
-141.88%-6.18%
-90.06%2.58%
-82.95%6.94%
-92.49%1.45%
150.26%14.76%
313.43%25.96%
122.83%40.73%
218.77%19.29%
239.47%5.90%
-163.92%-12.16%
-593.82%-178.36%
---16.24%
---4.23%
--19.03%
--36.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-84.59%4.10%
-81.71%6.17%
-59.67%19.04%
-50.23%13.50%
85.71%26.57%
7716.78%33.72%
493.27%47.20%
548.51%27.12%
263.48%14.31%
-98.60%0.43%
-124.15%-12.00%
---6.05%
--3.94%
--30.79%
--49.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.25%51.79%
-1.54%52.13%
-1.86%52.05%
-7.52%53.30%
-14.87%51.15%
-11.81%52.94%
-8.48%53.04%
26.09%57.63%
48.88%60.08%
60.54%60.04%
48.39%57.96%
--45.71%
--40.36%
--37.40%
--39.06%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-30.40%1.40B
-31.50%1.48B
-35.73%1.78B
-15.36%1.64B
28.46%2.01B
79.84%2.17B
117.22%2.77B
47.57%1.93B
13.66%1.56B
-44.94%1.21B
-60.56%1.27B
-61.81%1.31B
-63.02%1.37B
-36.85%2.19B
2.92%3.23B
43.95%3.43B
113.06%3.72B
154.72%3.47B
209.72%3.14B
199.58%2.38B
Lợi nhuận hoạt động
-108.61%-39.10M
-99.71%1.90M
-79.35%253.60M
-69.73%136.40M
179.16%454.20M
1126.23%645.50M
613.72%1.23B
386.82%450.60M
789.41%162.70M
-110.86%-62.90M
-115.71%-239.10M
-108.98%-157.10M
-101.06%-23.60M
-72.56%579.20M
-17.85%1.52B
51.57%1.75B
229.09%2.24B
386.47%2.11B
898.38%1.85B
1698.45%1.15B
Lợi nhuận ròng
-129.15%-86.30M
-93.21%38.10M
-89.06%123.00M
-93.86%22.80M
227.91%296.10M
478.37%561.50M
149.49%1.12B
272.62%371.30M
251.76%90.30M
-135.83%-148.40M
-295.36%-2.27B
-116.14%-215.10M
-103.48%-59.50M
-75.71%414.20M
-20.38%1.16B
50.39%1.33B
190.81%1.71B
367.09%1.71B
925.91%1.46B
3587.42%886.46M
Tài sản ngắn hạn
-22.32%2.55B
-19.33%2.63B
-22.42%2.78B
-1.45%2.77B
31.67%3.29B
26.81%3.26B
36.28%3.59B
2.15%2.81B
-34.90%2.50B
-39.80%2.57B
-41.16%2.63B
-43.54%2.75B
-39.85%3.84B
-15.99%4.27B
7.97%4.47B
83.35%4.87B
213.03%6.38B
323.16%5.08B
402.96%4.14B
345.98%2.66B
Tổng nợ ngắn hạn
-23.04%2.15B
-18.27%2.13B
-20.61%2.13B
-14.76%2.30B
9.49%2.79B
3.70%2.61B
5.95%2.69B
12.94%2.70B
-19.76%2.55B
-5.41%2.52B
-10.47%2.54B
-19.31%2.39B
-35.47%3.18B
-3.42%2.66B
7.92%2.83B
33.65%2.97B
227.23%4.93B
139.39%2.76B
168.97%2.62B
154.32%2.22B
Tổng tài sản
-7.95%10.58B
-3.35%11.01B
-1.31%10.87B
14.31%11.10B
28.66%11.49B
36.47%11.39B
34.51%11.02B
-9.13%9.71B
-22.55%8.93B
-28.21%8.35B
-31.71%8.19B
-7.04%10.68B
-6.42%11.53B
18.12%11.63B
52.94%11.99B
105.13%11.49B
196.32%12.32B
248.48%9.84B
256.93%7.84B
194.78%5.60B
Tổng các khoản nợ
-10.34%6.75B
-4.96%6.98B
-3.30%6.85B
5.56%7.20B
17.88%7.53B
24.78%7.35B
26.12%7.09B
16.96%6.82B
-0.98%6.39B
2.77%5.89B
-9.02%5.62B
-6.66%5.83B
-20.01%6.45B
9.29%5.73B
32.36%6.18B
60.77%6.24B
160.21%8.06B
105.60%5.24B
103.60%4.67B
81.45%3.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.43%3.83B
-0.42%4.03B
2.28%4.02B
34.94%3.90B
55.73%3.96B
64.47%4.04B
52.86%3.93B
-40.44%2.89B
-49.92%2.55B
-58.31%2.46B
-55.80%2.57B
-7.49%4.86B
19.31%5.08B
28.18%5.90B
83.20%5.82B
205.41%5.25B
301.86%4.26B
1575.88%4.60B
3439.15%3.18B
815.88%1.72B
Thu nhập hoạt động ròng
-79.25%152.10M
-74.68%260.50M
-62.94%510.30M
-51.22%321.40M
229.59%733.00M
1533.17%1.03B
476.59%1.38B
162.82%658.90M
156.22%222.40M
-93.73%63.00M
-85.16%238.80M
-84.86%250.70M
-94.64%86.80M
-48.81%1.00B
-18.23%1.61B
45.47%1.66B
118.10%1.62B
426.95%1.96B
825.86%1.97B
1181.23%1.14B
Đầu tư ròng
352.76%105.40M
45.03%-174.30M
59.99%-58.50M
150.35%141.20M
-122.70%-41.70M
-171.13%-317.10M
-1506.59%-146.20M
-57.78%56.40M
-84.77%183.70M
202.39%445.80M
96.44%-9.10M
119.27%133.60M
562.85%1.21B
81.14%-435.40M
56.43%-255.80M
-121.24%-693.20M
-93.68%-260.60M
-10327.02%-2.31B
-10967.99%-587.16M
-7241.12%-313.32M
Tài chính thuần
15.81%-387.80M
64.45%-334.60M
41.07%-339.60M
-61.20%-824.20M
27.70%-460.60M
-88.07%-941.10M
-63.40%-576.30M
58.64%-511.30M
-50.65%-637.10M
40.46%-500.40M
64.90%-352.70M
54.81%-1.24B
-142.77%-422.90M
-48.98%-840.50M
-113.31%-1.00B
-483.40%-2.74B
-1654.25%-174.20M
-326.63%-564.19M
-665.37%-471.09M
-493.10%-468.94M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tổng doanh thu đạt 6.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.43B.

Tài sản ngắn hạn của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.33.

Tổng tài sản của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là 11.01B, bao gồm 2.63B tài sản ngắn hạn và 8.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tổng nghĩa vụ của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là 6.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là 4.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.42.

Thu nhập hoạt động thuần của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là 848.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.89.

Giá trị đầu tư ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, giá trị đầu tư ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là -133.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.28.

Giá trị huy động vốn ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, giá trị huy động vốn ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là -1.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.71.

Thu nhập ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, lợi nhuận ròng là 479.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.69.

Biên lợi nhuận ròng của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, biên lợi nhuận ròng là 6.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.71.

Biên lợi nhuận gộp của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, biên lợi nhuận gộp là 16.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ZIM Integrated Shipping Services Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ZIM Integrated Shipping Services Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 848.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.