tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

YXT.Com Group Holding Ltd

YXT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.090USD
+0.180+5.96%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.64MVốn hóa
LỗP/E TTM

YXT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của YXT.Com Group Holding Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-95.29%19.70M
-92.70%32.82M
10.38%417.92M
--488.46M
-2.29%449.62M
--275.12M
-29.16%378.62M
-31.75%460.14M
--534.49M
--603.59M
--674.24M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-95.98%16.82M
-92.70%19.85M
30.40%417.92M
--488.46M
-32.20%271.91M
--218.87M
-25.81%320.49M
32.65%401.04M
--432.01M
--245.75M
--302.33M
-Đầu tư ngắn hạn
--2.89M
-92.70%12.97M
-100.00%0.00
--0.00
200.65%177.70M
--56.24M
-43.28%58.13M
-84.11%59.10M
--102.48M
--357.84M
--371.91M
Các khoản phải thu
-85.52%3.29M
-87.51%2.61M
-32.18%22.72M
--26.39M
-65.68%20.90M
--23.03M
-24.76%33.50M
-24.54%60.89M
--44.52M
--95.39M
--80.69M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-85.68%2.78M
-87.67%2.33M
-40.88%19.39M
--19.39M
-66.94%18.90M
--22.19M
-6.28%32.79M
-19.14%57.15M
--34.99M
--85.86M
--70.68M
-Các khoản phải thu khác
-78.06%513.35K
-86.06%278.72K
11600.00%2.34M
--7.00M
70.65%2.00M
----
-99.66%20.00K
-72.03%1.17M
--5.97M
--4.58M
--4.19M
Chi phí trả trước
-89.94%3.18M
-28.96%6.03M
220.30%31.63M
--18.36M
-30.30%8.48M
--6.50M
-35.92%9.88M
-36.65%12.17M
--15.41M
--14.00M
--19.21M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-86.06%21.74K
117.76%3.15M
--257.00K
-93.71%156.00K
--1.65M
-62.48%1.45M
-18.18%2.48M
--3.86M
--4.25M
--3.03M
Tổng tài sản ngắn hạn
-94.49%26.18M
-91.34%41.47M
12.28%475.42M
--533.47M
-10.55%479.15M
--306.29M
-29.22%423.44M
-31.07%535.69M
--598.27M
--717.23M
--777.17M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-88.57%4.67M
-87.34%5.23M
-30.08%40.83M
--36.42M
-43.75%41.33M
--45.32M
-26.12%58.40M
15.73%73.48M
--79.04M
--82.10M
--63.49M
-Tài sản cố định
----
----
-16.31%72.67M
----
----
--71.89M
-11.92%86.84M
22.48%97.28M
--98.60M
--99.94M
--79.42M
-Khấu hao lũy kế
----
----
11.96%31.84M
----
----
--26.56M
45.45%28.44M
49.38%23.80M
--19.55M
--17.84M
--15.94M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-85.69%24.46M
-86.48%23.52M
-3.35%170.91M
--172.72M
-16.24%173.97M
--175.23M
-19.43%176.83M
-10.26%207.69M
--219.49M
--225.49M
--231.43M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
0.00%73.00K
----
----
--55.00K
2.82%73.00K
-38.42%109.00K
--71.00K
--124.00K
--177.00K
Tài sản dài hạn khác
-82.30%3.60M
-93.41%1.35M
-85.45%20.35M
--11.76M
-7.29%20.47M
--139.28M
708.22%139.84M
23.65%22.08M
--17.30M
--18.14M
--17.86M
Tổng tài sản dài hạn
-86.15%47.98M
-87.30%45.37M
-30.89%346.52M
--337.60M
-17.01%357.33M
--486.55M
14.39%501.41M
-0.55%430.56M
--438.33M
--445.88M
--432.94M
Tổng tài sản
-90.98%74.16M
-89.62%86.84M
-11.13%821.94M
--871.07M
-13.43%836.48M
--792.84M
-10.78%924.85M
-20.15%966.25M
--1.04B
--1.16B
--1.21B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-86.58%2.45M
-84.40%2.48M
-2.78%18.26M
--17.93M
-13.77%15.92M
--17.64M
-31.55%18.78M
-29.48%18.46M
--27.44M
--26.18M
--26.18M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-86.05%22.74M
-92.70%16.93M
248.29%163.00M
--179.00M
455.02%232.00M
--36.90M
134.00%46.80M
49.29%41.80M
--20.00M
--20.00M
--28.00M
-Nợ ngắn hạn
--2.34M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-88.72%14.15M
-87.68%13.77M
-33.45%125.43M
--101.28M
-33.39%111.73M
--115.26M
3.21%188.49M
3.80%167.74M
--182.62M
--161.34M
--161.59M
Nợ ngắn hạn khác
-88.45%16.60M
-87.27%16.25M
-30.68%143.69M
--119.21M
-31.44%127.65M
--132.91M
-1.33%207.27M
-0.84%186.20M
--210.06M
--187.51M
--187.77M
Tổng nợ ngắn hạn
-86.57%52.93M
-89.34%54.38M
-16.86%394.04M
--386.51M
-5.15%510.11M
--361.81M
-20.90%473.95M
3.81%537.79M
--599.20M
--535.90M
--518.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-97.85%3.07M
-97.83%2.93M
-40.25%142.96M
--140.19M
-13.73%135.15M
--233.64M
588.23%239.26M
600.11%156.66M
--34.76M
--38.04M
--22.38M
-Nợ dài hạn
-99.07%1.17M
-99.31%836.16K
-42.69%125.50M
--128.00M
-5.49%120.50M
--215.50M
--219.00M
--127.50M
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-89.12%1.90M
-85.72%2.09M
-13.82%17.46M
--12.19M
-49.77%14.65M
--18.14M
-41.73%20.26M
30.33%29.16M
--34.76M
--38.04M
--22.38M
Nợ phải trả hoãn lại
-87.45%7.24M
-86.20%7.20M
-2.11%57.71M
--56.04M
46.91%52.16M
--44.03M
28.90%58.95M
-12.05%35.51M
--45.74M
--59.96M
--40.37M
Nợ dài hạn khác
-87.45%7.24M
-86.20%7.20M
-2.11%57.71M
--56.04M
46.91%52.16M
--44.03M
28.90%58.95M
-12.05%35.51M
--45.74M
--59.96M
--40.37M
Tổng nợ dài hạn
-94.86%10.31M
-94.59%10.13M
-39.76%200.67M
--196.23M
-21.51%187.31M
--277.67M
147.40%333.10M
87.57%238.63M
--134.64M
--153.92M
--127.22M
Tổng các khoản nợ
-89.37%63.24M
-90.75%64.51M
-26.31%594.71M
--582.74M
-10.18%697.42M
--639.48M
9.98%807.04M
20.33%776.42M
--733.84M
--689.82M
--645.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-85.32%512.17M
1477764.48%487.70M
20791.30%3.49B
--3.97B
0.00%33.00K
--13.15M
50518.18%16.70M
0.00%33.00K
--33.00K
--33.00K
--33.00K
Lợi nhuận giữ lại
84.67%-504.06M
87.18%-468.45M
5.70%-3.29B
---3.69B
-1.86%-3.65B
---3.53B
-6.85%-3.49B
-29.76%-3.59B
---3.26B
---3.00B
---2.76B
Vốn dự trữ
-85.32%512.15M
--487.68M
20831.88%3.49B
--3.97B
--0.00
--13.12M
--16.67M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--511.01K
--300.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-86.81%3.31M
-82.69%3.39M
5.56%25.10M
--9.99M
-28.24%19.56M
--21.36M
111.15%23.77M
459.87%27.25M
--11.26M
--18.69M
---7.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
-95.20%10.92M
-83.94%22.34M
92.89%227.23M
--288.33M
-26.74%139.06M
--153.36M
-61.09%117.80M
-66.39%189.82M
--302.76M
--473.29M
--564.86M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YXT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

YXT.Com Group Holding Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, YXT.Com Group Holding Ltd có 16.82M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của YXT.Com Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của YXT.Com Group Holding Ltd là 74.16M, bao gồm 26.18M tài sản ngắn hạn và 47.98M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của YXT.Com Group Holding Ltd là bao nhiêu?

YXT.Com Group Holding Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 10.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.