Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của YSS.NB tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--534.00M
--655.69M
--162.57M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--534.00M
--655.69M
--162.57M
Các khoản phải thu
--170.77M
--100.50M
--93.73M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--55.80M
--3.93M
--16.93M
-Các khoản phải thu khác
--114.97M
--96.57M
--76.81M
Hàng tồn kho
--41.79M
--34.21M
--18.75M
Chi phí trả trước
--20.99M
--16.20M
--25.34M
Tài sản ngắn hạn khác
--4.30M
--5.11M
--7.41M
Tổng tài sản ngắn hạn
--771.85M
--811.71M
--307.81M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--86.52M
--78.69M
--70.98M
-Tài sản cố định
--108.20M
--102.87M
--90.08M
-Khấu hao lũy kế
--21.68M
--24.18M
--19.10M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--1.21B
--1.15B
--1.08B
Tài sản dài hạn khác
--5.51M
--6.35M
--14.41M
Tổng tài sản dài hạn
--1.30B
--1.24B
--1.17B
Tổng tài sản
--2.07B
--2.05B
--1.48B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--835.00K
--0.00
--751.00K
Chi phí trích trước
----
----
--36.65M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--5.63M
--4.69M
--3.75M
Nợ phải trả hoãn lại
--23.42M
--33.96M
--115.31M
Nợ ngắn hạn khác
--24.26M
--33.96M
--116.06M
Tổng nợ ngắn hạn
--144.67M
--146.90M
--191.35M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--167.75M
--169.61M
--168.12M
-Nợ dài hạn
--141.42M
--143.19M
--144.96M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--26.33M
--26.43M
--23.16M
Nợ phải trả hoãn lại
--1.19M
--1.13M
--2.11M
Các khoản nợ phát sinh
--0.00
--0.00
--93.41M
Nợ dài hạn khác
--5.91M
--4.53M
--5.46M
Tổng nợ dài hạn
--179.74M
--179.80M
--273.09M
Tổng các khoản nợ
--324.41M
--326.70M
--464.45M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--2.17B
--2.11B
--1.14B
Lợi nhuận giữ lại
---423.21M
---383.86M
---269.02M
Vốn dự trữ
--2.17B
--2.11B
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--864.00K
--815.00K
--936.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
--1.75B
--1.72B
--1.01B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YSS?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
YSS.NB có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, YSS.NB có 534.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của YSS.NB là bao nhiêu?
YSS.NB báo cáo tổng nợ phải trả là 464.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 191.35M nợ ngắn hạ và 273.09M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của YSS.NB là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của YSS.NB là 1.48B, bao gồm 307.81M tài sản ngắn hạn và 1.17B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của YSS.NB là bao nhiêu?
YSS.NB báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.01B tính đến quý được báo cáo gần nhất.