tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

17 Education & Technology Group Inc

YQ
Thêm vào danh sách theo dõi
2.045USD
-0.104-4.84%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

YQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của 17 Education & Technology Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của 17 Education & Technology Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-32.08%14.72M
-84.58%5.64M
-95.25%2.83M
-94.73%3.56M
-15.03%21.67M
-22.71%36.59M
32.22%59.63M
-2.53%67.49M
175.00%25.50M
19.69%47.35M
-63.80%45.10M
-48.13%69.25M
-96.03%9.27M
-92.71%39.56M
-74.93%124.57M
-80.10%133.49M
-50.78%233.45M
11.45%542.55M
61.77%496.83M
147.19%670.89M
107.05%474.25M
153.14%486.79M
190.86%307.13M
393.80%271.40M
329.03%229.05M
--192.30M
--105.59M
--54.96M
--53.39M
Doanh thu
-32.08%14.72M
-84.58%5.64M
-95.25%2.83M
-94.73%3.56M
-15.03%21.67M
-22.71%36.59M
32.22%59.63M
-2.53%67.49M
175.00%25.50M
19.69%47.35M
-63.80%45.10M
-48.13%69.25M
-96.03%9.27M
-92.71%39.56M
-74.93%124.57M
-80.10%133.49M
-50.78%233.45M
11.45%542.55M
61.77%496.83M
147.19%670.89M
107.05%474.25M
153.14%486.79M
190.86%307.13M
393.80%271.40M
329.03%229.05M
--192.30M
--105.59M
--54.96M
--53.39M
Chi phí doanh thu
-59.49%5.60M
-87.48%3.04M
-94.07%1.38M
-97.33%1.51M
-11.87%13.84M
-9.21%24.31M
12.46%23.29M
58.55%56.71M
123.95%15.70M
41.38%26.77M
-34.70%20.71M
-43.92%35.77M
-92.36%7.01M
-90.09%18.94M
-87.39%31.71M
-74.29%63.77M
-51.08%91.78M
10.15%191.18M
77.17%251.43M
153.08%248.00M
128.28%187.63M
143.57%173.57M
156.16%141.92M
242.39%98.00M
351.78%82.19M
--71.26M
--55.40M
--28.62M
--18.19M
Chi phí hoạt động
-67.83%17.87M
-87.18%13.55M
-88.39%9.44M
-94.09%7.54M
-37.18%55.54M
-29.37%105.67M
-34.33%81.27M
0.49%127.67M
-21.96%88.41M
-6.44%149.61M
-18.67%123.77M
-24.18%127.05M
-56.85%113.29M
-70.27%159.90M
-84.22%152.18M
-81.25%167.57M
-76.98%262.56M
-36.72%537.86M
9.58%964.29M
102.34%893.77M
149.72%1.14B
127.41%849.94M
105.67%880.01M
46.28%441.71M
50.87%456.82M
--373.74M
--427.87M
--301.95M
--302.79M
Chi phí R&D
-80.98%2.40M
-86.06%2.37M
-83.12%2.16M
-92.74%1.68M
-34.01%12.59M
-58.54%16.97M
-72.16%12.79M
-37.06%23.16M
-56.90%19.08M
-20.97%40.93M
-9.70%45.93M
3.04%36.80M
-54.58%44.27M
-67.53%51.79M
-74.71%50.87M
-84.44%35.71M
-53.57%97.48M
-16.97%159.52M
31.02%201.18M
68.28%229.53M
58.21%209.93M
49.39%192.14M
23.90%153.54M
13.26%136.40M
12.17%132.69M
--128.61M
--123.93M
--120.43M
--118.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
89.92%11.49M
84.63%11.04M
----
----
--6.05M
--5.98M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
90.70%-3.15M
88.55%-7.91M
69.49%-6.60M
93.38%-3.98M
46.16%-33.87M
32.45%-69.07M
72.49%-21.64M
-4.12%-60.18M
39.52%-62.91M
15.03%-102.26M
-184.92%-78.67M
-69.60%-57.80M
-257.30%-104.02M
-2667.04%-120.34M
94.09%-27.61M
84.71%-34.08M
95.63%-29.11M
101.29%4.69M
18.40%-467.45M
-30.87%-222.88M
-192.63%-666.55M
-100.15%-363.15M
-77.76%-572.88M
31.05%-170.31M
8.67%-227.78M
---181.44M
---322.27M
---246.99M
---249.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-90.20%262.37K
-92.09%229.24K
-92.07%304.22K
-92.83%314.78K
-47.91%2.68M
-50.06%2.90M
-37.77%3.83M
-45.61%4.39M
-33.92%5.14M
23.38%5.80M
105.36%6.16M
410.37%8.07M
276.46%7.77M
42.66%4.71M
-51.49%3.00M
-80.46%1.58M
-70.49%2.06M
14.71%3.30M
629.48%6.19M
159.78%8.09M
341.73%7.00M
-44.04%2.88M
-82.92%848.00K
-27.64%3.12M
-83.20%1.58M
--5.14M
--4.96M
--4.30M
--9.43M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
-44.37%84.00K
-65.57%115.00K
--1.71M
--1.02M
--151.00K
--334.00K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
98.01%-1.33K
-100.42%-2.61K
98.82%-7.50K
-107.33%-6.16K
-141.88%-67.00K
171.02%620.00K
-616.85%-638.00K
-43.24%84.00K
1130.77%160.00K
---873.00K
-242.31%-89.00K
922.22%148.00K
-93.60%13.00K
100.00%0.00
-103.11%-26.00K
-100.64%-18.00K
121.44%203.00K
95.99%-370.00K
112.55%835.00K
3594.74%2.81M
-469.92%-947.00K
-576.13%-9.24M
-173.77%-6.65M
-99.12%76.00K
107.60%256.00K
---1.37M
--9.02M
--8.62M
---3.37M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
---33.59M
---30.83M
---56.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-92.05%25.45K
-100.00%0.00
-99.46%5.66K
426.86%42.15K
-79.18%320.00K
262.65%1.81M
469.96%1.05M
-99.51%8.00K
-58.59%1.54M
-108.89%-1.11M
-125.75%-283.00K
-73.07%1.64M
78.55%3.71M
2912.05%12.50M
-17.18%1.10M
187.39%6.09M
155.41%2.08M
-90.86%415.00K
163.13%1.33M
329.72%2.12M
-70.41%814.00K
5954.67%4.54M
-582.11%-2.10M
-33.82%-922.00K
882.50%2.75M
--75.00K
--436.00K
---689.00K
--280.00K
Thu nhập trước thuế
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.18%-55.70M
39.39%-56.08M
4.56%-98.44M
-209.63%-72.88M
-81.40%-47.95M
-273.58%-92.52M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
93.00%-25.55M
15.66%-489.93M
-57.14%-266.74M
-194.23%-659.69M
-105.38%-365.06M
-88.49%-580.90M
27.69%-169.74M
7.76%-224.21M
---177.75M
---308.19M
---234.75M
---243.06M
Thuế thu nhập
----
---869.43
----
--840.17
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---2.00K
---1.00K
--19.00K
---16.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.18%-55.70M
39.39%-56.08M
4.56%-98.44M
-209.63%-72.88M
-81.40%-47.95M
-273.58%-92.52M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
93.00%-25.55M
15.66%-489.93M
-57.14%-266.74M
-194.23%-659.69M
-105.38%-365.06M
-88.49%-580.90M
27.69%-169.74M
7.76%-224.21M
---177.75M
---308.19M
---234.75M
---243.06M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.22%-55.70M
39.40%-56.08M
4.55%-98.44M
-209.64%-72.88M
-81.32%-47.93M
-273.65%-92.54M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
93.00%-25.55M
15.66%-489.93M
-57.14%-266.74M
-194.23%-659.69M
-105.38%-365.06M
-88.49%-580.90M
27.69%-169.74M
-192.24%-224.21M
---177.75M
---308.19M
---234.75M
--243.06M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--486.12M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.22%-55.70M
39.40%-56.08M
4.55%-98.44M
-209.63%-72.88M
-81.32%-47.93M
-273.65%-92.54M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
-104.62%-25.55M
86.99%-489.93M
-57.14%-266.74M
-194.23%-659.69M
265.17%552.63M
-715.33%-3.76B
27.69%-169.74M
-192.24%-224.21M
---334.58M
---461.70M
---234.75M
--243.06M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
1973.81%3.18B
----
----
--156.83M
--153.51M
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.22%-55.70M
39.40%-56.08M
4.55%-98.44M
-209.63%-72.88M
-81.32%-47.93M
-273.65%-92.54M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
-104.62%-25.55M
86.99%-489.93M
-57.14%-266.74M
-194.23%-659.69M
265.17%552.63M
-715.33%-3.76B
27.69%-169.74M
-192.24%-224.21M
---334.58M
---461.70M
---234.75M
--243.06M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
92.11%-0.01
90.58%-0.01
72.58%-0.01
94.51%-0.01
53.74%-0.07
36.65%-0.14
94.64%-0.04
71.35%-0.14
84.78%-0.14
78.38%-0.23
-256.29%-0.84
-93.03%-0.50
-290.61%-0.95
-305.14%-1.05
98.81%-0.23
97.65%-0.26
99.11%-0.24
-101.10%-0.26
87.67%-19.76
---11.05
---27.41
265.17%23.53
-715.33%-160.30
----
----
---14.25
---19.66
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
92.11%-0.01
90.58%-0.01
72.58%-0.01
94.51%-0.01
53.74%-0.07
36.65%-0.14
94.64%-0.04
71.35%-0.14
84.78%-0.14
78.38%-0.23
-256.29%-0.84
-93.03%-0.50
-290.61%-0.95
-305.14%-1.05
98.81%-0.23
97.65%-0.26
99.11%-0.24
-101.10%-0.26
87.67%-19.76
---11.05
---27.41
265.17%23.53
-715.33%-160.30
----
----
---14.25
---19.66
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của 17 Education & Technology Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của 17 Education & Technology Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

17 Education & Technology Group Inc báo cáo doanh thu là 15.36M cho năm tài chính 2025, tăng từ 26.07M của năm trước.

Doanh thu mà 17 Education & Technology Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

17 Education & Technology Group Inc báo cáo doanh thu là 14.72M cho quý gần nhất, tăng -32.08% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của 17 Education & Technology Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

17 Education & Technology Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của 17 Education & Technology Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

17 Education & Technology Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.86M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của 17 Education & Technology Group Inc là -23.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.