tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

17 Education & Technology Group Inc

YQ
Thêm vào danh sách theo dõi
2.045USD
-0.104-4.84%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của YQ

Theo dõi tình hình tài chính của 17 Education & Technology Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của 17 Education & Technology Group Inc

Mới phát hành
Th06 17, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
15.36M
-41.08%
EPS(YoY)
-0.04
32.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
92.27%-0.01
90.70%-0.01
72.79%-0.01
94.53%-0.01
53.74%-0.07
36.65%-0.14
94.64%-0.04
71.35%-0.14
84.78%-0.14
78.38%-0.23
-256.29%-0.84
---0.50
---0.95
---1.05
---0.23
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-32.08%14.72M
-84.58%5.64M
-95.25%2.83M
-94.73%3.56M
-15.03%21.67M
-22.71%36.59M
32.22%59.63M
-2.53%67.49M
175.00%25.50M
19.69%47.35M
-63.80%45.10M
-48.13%69.25M
-96.03%9.27M
-92.71%39.56M
-74.93%124.57M
-80.10%133.49M
-50.78%233.45M
11.45%542.55M
61.77%496.83M
147.19%670.89M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.22%-55.70M
39.40%-56.08M
4.55%-98.44M
-209.63%-72.88M
-81.32%-47.93M
-273.65%-92.54M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
-104.62%-25.55M
86.99%-489.93M
-57.14%-266.74M
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
86.37%-19.46%
21.85%-136.14%
-662.31%-222.46%
-23.75%-102.13%
35.06%-142.81%
16.21%-174.21%
81.94%-29.18%
-19.25%-82.53%
77.96%-219.90%
20.26%-207.92%
-755.30%-161.60%
---69.21%
---997.92%
---260.74%
---18.89%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
71.29%61.92%
37.21%46.06%
-15.97%51.21%
259.89%57.50%
-5.95%36.15%
-22.74%33.57%
12.69%60.94%
-66.95%15.98%
57.50%38.44%
-16.64%43.45%
-27.45%54.08%
--48.35%
--24.40%
--52.12%
--74.54%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-32.08%14.72M
-84.58%5.64M
-95.25%2.83M
-94.73%3.56M
-15.03%21.67M
-22.71%36.59M
32.22%59.63M
-2.53%67.49M
175.00%25.50M
19.69%47.35M
-63.80%45.10M
-48.13%69.25M
-96.03%9.27M
-92.71%39.56M
-74.93%124.57M
-80.10%133.49M
-50.78%233.45M
11.45%542.55M
61.77%496.83M
147.19%670.89M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
90.70%-3.15M
88.55%-7.91M
69.49%-6.60M
93.38%-3.98M
46.16%-33.87M
32.45%-69.07M
72.49%-21.64M
-4.12%-60.18M
39.52%-62.91M
15.03%-102.26M
-184.92%-78.67M
-69.60%-57.80M
-257.30%-104.02M
-2667.04%-120.34M
94.09%-27.61M
84.71%-34.08M
95.63%-29.11M
101.29%4.69M
18.40%-467.45M
-30.87%-222.88M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
90.74%-2.86M
87.95%-7.68M
63.79%-6.30M
93.48%-3.63M
44.82%-30.94M
35.24%-63.75M
76.12%-17.40M
-16.22%-55.70M
39.40%-56.08M
4.55%-98.44M
-209.63%-72.88M
-81.32%-47.93M
-273.65%-92.54M
-303.59%-103.14M
95.20%-23.54M
90.09%-26.43M
96.25%-24.77M
-104.62%-25.55M
86.99%-489.93M
-57.14%-266.74M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-85.30%69.94M
-84.32%79.80M
-87.51%63.33M
-88.21%63.70M
-16.33%475.88M
-19.31%508.91M
-31.61%506.87M
-31.35%540.25M
-31.79%568.78M
-30.95%630.73M
-26.11%741.11M
-27.50%786.99M
-12.89%833.88M
-31.98%913.38M
-36.39%1.00B
-53.72%1.09B
-60.55%957.26M
-55.93%1.34B
59.38%1.58B
68.86%2.35B
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-75.99%34.44M
-71.88%42.63M
-85.87%20.44M
-87.39%20.16M
-4.11%143.42M
-16.05%151.62M
-22.67%144.65M
-13.53%159.83M
-24.12%149.56M
-15.66%180.60M
-12.25%187.06M
-45.86%184.84M
-33.30%197.10M
-68.65%214.13M
-79.00%213.18M
-75.40%341.44M
-75.94%295.52M
-43.34%683.06M
3.67%1.02B
71.94%1.39B
----
----
----
----
Tổng tài sản
-85.42%75.54M
-84.43%85.57M
-87.71%68.31M
-88.25%69.16M
-15.97%518.18M
-19.72%549.52M
-30.14%555.71M
-30.08%588.59M
-31.22%616.65M
-30.19%684.53M
-26.51%795.45M
-29.67%841.81M
-21.03%896.51M
-37.96%980.52M
-43.91%1.08B
-57.42%1.20B
-60.25%1.14B
-53.38%1.58B
54.52%1.93B
77.74%2.81B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-76.10%35.72M
-71.75%44.04M
-86.35%21.00M
-87.83%20.82M
-5.70%149.47M
-18.07%155.88M
-21.45%153.87M
-9.86%170.99M
-22.43%158.50M
-14.17%190.26M
-13.05%195.88M
-47.82%189.71M
-40.71%204.34M
-71.70%221.66M
-80.26%225.28M
-76.91%363.55M
-75.04%344.64M
-40.90%783.38M
7.49%1.14B
86.86%1.57B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-89.20%39.82M
-89.45%41.53M
-88.23%47.30M
-88.42%48.34M
-19.52%368.72M
-20.36%393.64M
-32.98%401.84M
-35.96%417.60M
-33.81%458.15M
-34.87%494.27M
-30.05%599.57M
-21.75%652.11M
-12.44%692.17M
-4.79%758.86M
8.72%857.16M
-32.63%833.42M
-46.39%790.54M
-61.39%797.04M
321.63%788.39M
67.34%1.24B
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
107.91%3.41M
-57.76%-307.91M
---43.15M
---195.18M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-188.37%-29.57M
-115.10%-26.95M
---10.25M
---12.53M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
2277.42%2.02B
---66.98M
--84.77M
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, tổng doanh thu đạt 15.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.07M.

Tài sản ngắn hạn của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, tài sản ngắn hạn là 79.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.79.

Tổng tài sản của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 17 Education & Technology Group Inc là 85.57M, bao gồm 79.80M tài sản ngắn hạn và 5.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, tổng nghĩa vụ của 17 Education & Technology Group Inc là 44.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của 17 Education & Technology Group Inc là 41.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.43.

Thu nhập hoạt động thuần của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 17 Education & Technology Group Inc là -23.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.

Giá trị đầu tư ròng của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, giá trị đầu tư ròng của 17 Education & Technology Group Inc là -6.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -222.91.

Giá trị huy động vốn ròng của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của 17 Education & Technology Group Inc là 3.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.99.

Thu nhập ròng của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, lợi nhuận ròng là -22.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.83.

Biên lợi nhuận ròng của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -145.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.84.

Biên lợi nhuận gộp của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -45.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 17 Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 17 Education & Technology Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -23.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.