tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

YD Bio Ord Shs

YDES
Thêm vào danh sách theo dõi
4.000USD
+0.100+2.56%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
291.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

YDES Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của YD Bio Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
460.14%2.74M
92.85%6.05M
--489.71K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
466.96%2.66M
91.80%6.01M
--469.52K
-Đầu tư ngắn hạn
301.41%81.04K
730.83%43.15K
--20.19K
Các khoản phải thu
44.53%558.86K
171.03%712.26K
--386.69K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
33.52%223.07K
343.46%459.02K
--167.07K
-Các khoản phải thu khác
--33.64K
----
----
Hàng tồn kho
406.63%1.89M
4934.26%1.88M
--373.52K
Chi phí trả trước
170.28%397.11K
3295.98%1.03M
--146.93K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
300.29%5.59M
178.85%9.67M
--1.40M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-31.61%57.33K
-23.01%67.81K
--83.83K
-Tài sản cố định
-19.32%90.47K
-8.65%96.39K
--112.13K
-Khấu hao lũy kế
17.08%33.14K
63.94%28.58K
--28.31K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-14.75%2.47M
-2.62%2.61M
--2.90M
Chi phí trả trước dài hạn
--1.94M
--1.43M
----
Tài sản dài hạn khác
32.83%1.94M
127.89%1.43M
--1.46M
Tổng tài sản dài hạn
0.55%4.47M
20.99%4.11M
--4.44M
Tổng tài sản
72.23%10.06M
100.74%13.78M
--5.84M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
15675.46%361.26K
21307.21%789.93K
--2.29K
Chi phí trích trước
-77.63%132.42K
166.49%403.44K
--591.90K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--63.74K
Nợ phải trả hoãn lại
403.84%198.59K
9.38%30.15K
--39.42K
Nợ ngắn hạn khác
1242.38%559.85K
2523.58%820.08K
--41.71K
Tổng nợ ngắn hạn
41.96%1.07M
524.79%1.64M
--752.93K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
--0.00
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
--0.00
Nợ dài hạn khác
--4.52M
--14.99M
----
Tổng nợ dài hạn
--4.52M
137184.63%14.99M
--0.00
Tổng các khoản nợ
641.94%5.59M
5971.63%16.64M
--752.93K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-7.11%7.87M
-15.39%7.17M
--8.47M
Lợi nhuận giữ lại
-0.34%-3.40M
-432.66%-10.02M
---3.38M
Vốn dự trữ
-5.59%7.86M
-14.01%7.16M
--8.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.07%4.47M
-143.33%-2.86M
--5.09M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YDES?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

YD Bio Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, YD Bio Ord Shs có 2.66M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của YD Bio Ord Shs là bao nhiêu?

YD Bio Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 16.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.64M nợ ngắn hạ và 14.99M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của YD Bio Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của YD Bio Ord Shs là 13.78M, bao gồm 9.67M tài sản ngắn hạn và 4.11M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của YD Bio Ord Shs là bao nhiêu?

YD Bio Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -2.86M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.