tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XTI Aerospace Inc

XTIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.490USD
-0.040-2.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XTIA

Theo dõi tình hình tài chính của XTI Aerospace Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của XTI Aerospace Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.15
Doanh thu / Dự báo
--/35.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.49M
602.37%
EPS(YoY)
-4.24
99.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
73.74%-1.00
83.82%-0.67
98.18%-0.61
98.88%-2.93
96.93%-3.81
---4.17
99.15%-33.40
94.37%-261.99
99.64%-124.05
----
---3.94K
---4.65K
---34.47K
---119.94K
---776.97K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5622.31%27.70M
1731.75%18.92M
170.59%2.48M
-41.80%600.00K
120.00%484.00K
--1.03M
-54.46%918.00K
-49.88%1.03M
-92.91%220.00K
----
-17.21%2.02M
-20.15%2.06M
17.18%3.10M
2.86%5.29M
-45.28%2.44M
-25.40%2.58M
-10.32%2.65M
33.01%5.14M
74.24%4.45M
220.91%3.45M
63.75%2.95M
Lợi nhuận ròng
-173.72%-35.31M
-54.62%-21.99M
-187.68%-13.45M
-35.27%-20.86M
-384.45%-12.90M
---14.22M
54.99%-4.67M
-121.36%-15.42M
84.22%-2.66M
----
54.12%-10.38M
71.98%-6.97M
2.82%-16.87M
67.91%-14.72M
38.17%-22.63M
-268.42%-24.86M
-38.27%-17.36M
-453.75%-45.88M
-390.18%-36.60M
301.54%14.76M
-103.91%-12.56M
Biên lợi nhuận ròng
95.69%-114.62%
97.69%-30.97%
-12.04%-541.30%
-143.65%-3476.33%
-124.86%-2659.50%
---1341.34%
10.22%-483.12%
-300.45%-1426.77%
-197.94%-1182.73%
----
---538.10%
---356.30%
---396.97%
---310.77%
---353.71%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-64.79%17.75%
-55.25%16.20%
16.69%41.18%
54.28%70.33%
13.17%50.41%
--36.21%
-47.06%35.29%
-34.74%45.59%
-33.94%44.55%
----
--66.67%
--69.86%
--67.43%
--46.89%
--53.71%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5770.06%14.07%
-12.89%9.76%
-100.00%0.00%
-97.57%0.18%
-91.83%0.24%
-69.52%11.21%
-77.30%9.17%
-83.35%7.55%
-94.14%2.93%
55.30%36.76%
--40.38%
--45.33%
--50.06%
--23.67%
--5.69%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5622.31%27.70M
1731.75%18.92M
170.59%2.48M
-41.80%600.00K
120.00%484.00K
--1.03M
-54.46%918.00K
-49.88%1.03M
-92.91%220.00K
----
-17.21%2.02M
-20.15%2.06M
17.18%3.10M
2.86%5.29M
-45.28%2.44M
-25.40%2.58M
-10.32%2.65M
33.01%5.14M
74.24%4.45M
220.91%3.45M
63.75%2.95M
Lợi nhuận hoạt động
-5.26%-10.39M
65.21%-2.59M
-251.26%-14.81M
49.87%-6.98M
-313.53%-9.87M
---7.45M
28.53%-4.22M
-128.65%-13.93M
63.93%-2.39M
----
-8.02%-5.90M
15.47%-6.09M
27.45%-6.62M
40.70%-11.57M
55.83%-5.46M
43.52%-7.21M
23.67%-9.12M
-207.76%-19.51M
-109.47%-12.36M
-157.27%-12.76M
-115.78%-11.95M
Lợi nhuận ròng
-173.72%-35.31M
-54.62%-21.99M
-187.68%-13.45M
-35.27%-20.86M
-384.45%-12.90M
---14.22M
54.99%-4.67M
-121.36%-15.42M
84.22%-2.66M
----
54.12%-10.38M
71.98%-6.97M
2.82%-16.87M
67.91%-14.72M
38.17%-22.63M
-268.42%-24.86M
-38.27%-17.36M
-453.75%-45.88M
-390.18%-36.60M
301.54%14.76M
-103.91%-12.56M
Tài sản ngắn hạn
301.83%50.34M
503.93%51.82M
262.04%36.68M
59.56%24.21M
8.47%12.53M
-58.14%8.58M
-55.09%10.13M
-35.92%15.17M
-51.19%11.55M
-31.36%20.50M
-68.78%22.56M
-70.34%23.68M
-73.67%23.66M
-71.81%29.87M
-38.22%72.28M
4.40%79.84M
-10.53%89.86M
249.42%105.96M
231.79%116.99M
80.14%76.48M
----
Tổng nợ ngắn hạn
626.74%90.95M
173.25%47.60M
61.45%35.58M
-5.23%21.84M
-24.83%12.52M
3.09%17.42M
12.57%22.04M
-2.62%23.04M
-28.95%16.65M
-31.62%16.90M
-5.55%19.58M
61.51%23.66M
50.90%23.43M
-8.91%24.71M
2.75%20.73M
-34.20%14.65M
34.29%15.53M
123.91%27.13M
67.54%20.17M
78.77%22.27M
----
Tổng tài sản
188.80%78.34M
234.47%81.25M
63.68%47.93M
4.13%35.45M
-11.87%27.13M
2.20%24.29M
5.92%29.28M
11.81%34.04M
2.93%30.78M
-58.76%23.77M
-74.54%27.65M
-74.17%30.45M
-78.21%29.91M
-63.21%57.63M
-43.15%108.59M
-32.43%117.85M
6.52%137.22M
165.50%156.67M
263.24%191.04M
207.00%174.41M
----
Tổng các khoản nợ
596.86%91.97M
186.74%50.80M
59.39%35.73M
-5.89%22.08M
-22.90%13.20M
3.97%17.72M
13.42%22.42M
-1.85%23.47M
-27.86%17.12M
-33.23%17.04M
-8.53%19.77M
52.27%23.91M
42.53%23.73M
-10.42%25.52M
-18.94%21.61M
-45.72%15.70M
28.96%16.65M
98.78%28.49M
103.15%26.66M
121.08%28.93M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-197.85%-13.63M
322.01%27.74M
77.68%12.20M
26.38%13.37M
1.93%13.93M
-2.30%6.57M
-12.90%6.87M
61.77%10.57M
121.15%13.66M
-79.05%6.73M
-90.94%7.88M
-93.60%6.54M
-94.88%6.18M
-74.95%32.12M
-47.08%86.99M
-29.79%102.14M
4.02%120.58M
186.90%128.19M
316.46%164.38M
232.71%145.49M
----
Thu nhập hoạt động ròng
31.41%-10.45M
21.83%-6.25M
-36.93%-8.37M
-19.54%-6.74M
-497.49%-15.24M
-94.08%-8.00M
34.14%-6.12M
10.52%-5.64M
73.16%-2.55M
41.27%-4.12M
-25.49%-9.29M
-49.16%-6.30M
37.97%-9.50M
46.47%-7.02M
24.92%-7.40M
50.31%-4.22M
-170.61%-15.32M
-159.61%-13.11M
-90.21%-9.86M
-45.73%-8.50M
----
Đầu tư ròng
-1733.33%-825.00K
-84609.09%-18.64M
36.11%-23.00K
-23.40%-58.00K
-101.52%-45.00K
99.46%-22.00K
97.33%-36.00K
54.81%-47.00K
886.70%2.96M
-1024.10%-4.06M
-339.41%-1.35M
-101.13%-104.00K
-101.35%-376.00K
54.87%-361.00K
-126.95%-307.00K
187.80%9.24M
164.20%27.81M
95.69%-800.00K
125.53%1.14M
-3902.28%-10.53M
----
Tài chính thuần
-50.39%9.51M
-17.14%9.64M
2302.76%20.88M
91.49%18.52M
1279.35%19.17M
475.19%11.64M
-89.74%869.00K
41.65%9.67M
-71.59%1.39M
105.70%2.02M
67.17%8.47M
11476.67%6.83M
219.23%4.89M
-9046.39%-35.49M
-89.97%5.07M
97.42%-60.00K
-105.31%-4.10M
-103.80%-388.00K
3229.82%50.48M
-105.89%-2.32M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tổng doanh thu đạt 22.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.20M.

Tài sản ngắn hạn của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tài sản ngắn hạn là 51.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 503.93.

Tổng tài sản của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của XTI Aerospace Inc là 81.25M, bao gồm 51.82M tài sản ngắn hạn và 29.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tổng nghĩa vụ của XTI Aerospace Inc là 50.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 186.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tổng vốn chủ sở hữu của XTI Aerospace Inc là 30.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 363.10.

Thu nhập hoạt động thuần của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của XTI Aerospace Inc là -40.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.83.

Giá trị đầu tư ròng của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, giá trị đầu tư ròng của XTI Aerospace Inc là -18.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -757.62.

Giá trị huy động vốn ròng của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, giá trị huy động vốn ròng của XTI Aerospace Inc là 68.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.99.

Thu nhập ròng của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, lợi nhuận ròng là -69.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.12.

Biên lợi nhuận ròng của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, biên lợi nhuận ròng là -235.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.79.

Biên lợi nhuận gộp của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2763.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -332.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -100.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của XTI Aerospace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XTI Aerospace Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -40.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.