tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solitario Resources Corp

XPL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.640USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/24, 11:09ET
59.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XPL

Theo dõi tình hình tài chính của Solitario Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
59.56M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-14.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.04
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-5.37M
ROE
-15.99%
ROA
-15.63%

Ngày công bố lợi nhuận của Solitario Resources Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-74.22%-0.02
13.90%-0.01
71.43%-0.01
25.74%-0.02
-19.38%-0.01
31.73%-0.01
-35.64%-0.02
-46.25%-0.03
41.50%-0.01
-56.48%-0.01
-40.56%-0.01
---0.02
---0.02
---0.01
---0.01
---0.05
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-94.06%-1.83M
3.33%-494.00K
68.19%-509.00K
17.84%-1.87M
-23.75%-943.00K
30.00%-511.00K
-53.55%-1.60M
-76.16%-2.28M
26.73%-762.00K
-92.11%-730.00K
-56.46%-1.04M
-22.23%-1.29M
38.50%-1.04M
26.07%-380.00K
-41.70%-666.00K
-50.78%-1.06M
-153.14%-1.69M
2.65%-514.00K
11.99%-470.00K
-1222.64%-701.00K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-84.15%-1.96M
23.78%-561.00K
62.89%-599.00K
17.33%-2.03M
7.22%-1.07M
11.64%-736.00K
-26.59%-1.61M
-103.65%-2.46M
-31.16%-1.15M
-10.04%-833.00K
-77.58%-1.27M
-10.03%-1.21M
29.13%-876.00K
-21.90%-757.00K
-22.11%-718.00K
-66.97%-1.10M
-147.20%-1.24M
-43.75%-621.00K
-55.56%-588.00K
-90.99%-657.00K
Lợi nhuận ròng
-94.06%-1.83M
3.33%-494.00K
68.19%-509.00K
17.84%-1.87M
-23.75%-943.00K
30.00%-511.00K
-53.55%-1.60M
-76.16%-2.28M
26.73%-762.00K
-92.11%-730.00K
-56.46%-1.04M
-22.23%-1.29M
38.50%-1.04M
26.07%-380.00K
-41.70%-666.00K
-50.78%-1.06M
-153.14%-1.69M
2.65%-514.00K
11.99%-470.00K
-1222.64%-701.00K
Tài sản ngắn hạn
-4.29%9.23M
49.14%8.85M
33.68%8.01M
4.83%8.37M
-0.11%9.65M
-33.36%5.93M
-39.72%5.99M
51.24%7.98M
142.08%9.66M
81.46%8.90M
89.21%9.94M
-13.91%5.28M
-44.87%3.99M
-43.53%4.91M
-26.61%5.25M
1.39%6.13M
4.05%7.24M
12.90%8.69M
-11.06%7.16M
-29.69%6.05M
Tổng nợ ngắn hạn
32.65%650.00K
-48.87%271.00K
-41.58%215.00K
-36.35%485.00K
39.20%490.00K
114.57%530.00K
-41.77%368.00K
133.03%762.00K
28.47%352.00K
15.96%247.00K
140.30%632.00K
-46.31%327.00K
-48.50%274.00K
-20.22%213.00K
-4.71%263.00K
142.63%609.00K
12.24%532.00K
52.57%267.00K
58.62%276.00K
1.62%251.00K
Tổng tài sản
-1.57%26.24M
12.60%25.86M
8.64%25.03M
1.82%25.37M
0.20%26.66M
-10.66%22.97M
-13.89%23.04M
12.70%24.92M
27.72%26.61M
18.61%25.70M
21.44%26.76M
-3.75%22.11M
-12.16%20.84M
-13.80%21.67M
-6.71%22.03M
2.78%22.97M
2.46%23.72M
6.85%25.14M
-0.76%23.62M
-8.32%22.35M
Tổng các khoản nợ
25.20%795.00K
-38.37%416.00K
-30.77%360.00K
-31.89%630.00K
25.49%635.00K
63.83%675.00K
-35.56%520.00K
80.66%925.00K
7.89%506.00K
21.89%412.00K
107.99%807.00K
-30.62%512.00K
-30.10%469.00K
-18.94%338.00K
-11.01%388.00K
74.88%738.00K
2.44%671.00K
15.19%417.00K
45.82%436.00K
13.44%422.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.22%25.45M
14.14%25.44M
9.55%24.67M
3.12%24.74M
-0.29%26.03M
-11.87%22.29M
-13.22%22.52M
11.09%23.99M
28.18%26.11M
18.56%25.29M
19.88%25.95M
-2.86%21.60M
-11.63%20.37M
-13.72%21.33M
-6.63%21.65M
1.40%22.23M
2.46%23.05M
6.72%24.72M
-1.36%23.18M
-8.66%21.93M
Thu nhập hoạt động ròng
-71.23%-1.38M
20.90%-473.00K
71.07%-506.00K
6.57%-1.66M
-38.69%-803.00K
39.66%-598.00K
-202.07%-1.75M
-93.69%-1.78M
46.39%-579.00K
-44.67%-991.00K
39.18%-579.00K
-35.95%-919.00K
-60.00%-1.08M
-14.74%-685.00K
-119.35%-952.00K
31.92%-676.00K
-93.97%-675.00K
-56.28%-597.00K
-47.62%-434.00K
-409.23%-993.00K
Đầu tư ròng
99.63%-14.00K
-216.91%-643.00K
-97.28%51.00K
-17.03%1.37M
-643.25%-3.75M
-40.09%550.00K
141.98%1.87M
187.95%1.65M
-144.92%-504.00K
13.47%918.00K
-540.24%-4.46M
-426.83%-1.88M
66.22%1.12M
151.79%809.00K
174.45%1.01M
-47.96%574.00K
201.20%675.00K
-253.74%-1.56M
-380.25%-1.36M
363.45%1.10M
Tài chính thuần
-61.91%1.74M
669.87%1.20M
--165.00K
1077.50%471.00K
273.97%4.55M
1014.29%156.00K
-100.00%0.00
-98.38%40.00K
8600.00%1.22M
--14.00K
50650.00%5.08M
--2.47M
1300.00%14.00K
-100.00%0.00
-99.41%10.00K
-100.00%0.00
-93.75%1.00K
1137.58%2.04M
--1.70M
4000.00%39.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 8.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.68.

Tổng tài sản của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Solitario Resources Corp là 25.03M, bao gồm 8.01M tài sản ngắn hạn và 17.02M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, tổng nghĩa vụ của Solitario Resources Corp là 360.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Solitario Resources Corp là 24.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Solitario Resources Corp là -4.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.78.

Giá trị đầu tư ròng của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của Solitario Resources Corp là -1.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của Solitario Resources Corp là 5.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 320.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.35.

Thu nhập ròng của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, lợi nhuận ròng là -3.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -16.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Solitario Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solitario Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.