tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Xperi Inc

XPER
Thêm vào danh sách theo dõi
7.710USD
+0.160+2.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
372.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

XPER Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Xperi Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.06%-18.02M
233.60%4.10M
262.13%7.54M
573.62%10.11M
55.29%-22.26M
-94.05%1.23M
-119.34%-4.65M
-39.84%-2.13M
-15.51%-49.79M
220.74%20.66M
120.03%24.03M
60.77%-1.53M
-134.71%-43.10M
-82.20%-17.11M
62.13%10.92M
-399.36%-3.89M
8.26%-18.36M
---9.39M
--6.74M
---779.00K
---20.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
57.39%-7.83M
-127.13%-17.09M
69.20%-6.11M
51.74%-14.78M
-37.36%-18.37M
348.74%62.96M
52.86%-19.83M
22.19%-30.63M
59.41%-13.37M
91.51%-25.31M
89.53%-42.07M
-27.07%-39.36M
-8.03%-32.94M
-468.77%-298.05M
-742.86%-401.69M
17.03%-30.98M
26.85%-30.49M
---52.40M
---47.66M
---37.33M
---41.69M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-2.55%12.30M
-21.45%11.59M
-17.29%11.46M
-12.07%12.59M
-13.65%12.63M
-18.57%14.75M
-26.99%13.85M
-24.63%14.32M
-26.94%14.62M
-93.51%18.12M
-94.95%18.97M
-4.55%19.00M
-1.67%20.02M
912.39%279.13M
994.57%375.60M
-39.59%19.91M
-38.43%20.36M
--27.57M
--34.31M
--32.95M
--33.06M
Thuế hoãn lại
-1223.23%-1.31M
195.10%2.85M
6.19%-91.00K
-578.33%-407.00K
-144.39%-99.00K
60.40%-3.00M
66.08%-97.00K
88.81%-60.00K
211.50%223.00K
-558.04%-7.57M
36.59%-286.00K
---536.00K
---200.00K
-133.32%-1.15M
-113.04%-451.00K
----
----
--3.45M
--3.46M
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-171.40%-307.00K
-14.53%2.20M
79.71%-83.00K
130.81%713.00K
37.38%430.00K
182.86%2.57M
-617.54%-409.00K
-109.41%-2.31M
-68.70%313.00K
435.29%910.00K
94.70%-57.00K
-195.75%-1.10M
546.43%1.00M
103.90%170.00K
-159.38%-1.08M
340.46%1.15M
-142.50%-224.00K
---4.36M
--1.81M
--262.00K
--527.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
0.76%-28.17M
77.77%-3.60M
50.23%-6.67M
80.21%2.25M
34.60%-28.38M
-197.25%-16.21M
-144.93%-13.41M
-47.74%1.25M
7.56%-43.40M
230.71%16.67M
6.79%29.85M
152.94%2.39M
-182.12%-46.95M
-277.27%-12.75M
317.88%27.95M
9.49%-4.51M
16.11%-16.64M
--7.19M
--6.69M
---4.98M
---19.84M
-Thay đổi các khoản phải thu
-189.61%-20.66M
-3026.82%-7.64M
81.24%-5.09M
112.51%1.26M
51.95%-7.13M
187.88%261.00K
-599.30%-27.14M
-175.47%-10.09M
1.97%-14.85M
97.96%-297.00K
-62.51%5.44M
70.84%-3.66M
-185.70%-15.14M
-457.38%-14.58M
265.17%14.50M
-434.76%-12.56M
122.17%17.67M
---2.62M
--3.97M
--3.75M
--7.95M
-Thay đổi chi phí trả trước
---6.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-45.29%-6.10M
-12.35%5.60M
293.33%435.00K
-39.48%4.66M
-50.54%-4.20M
346.02%6.39M
-242.41%-225.00K
12.94%7.70M
51.16%-2.79M
125.78%1.43M
101.55%158.00K
1042.60%6.81M
-43.05%-5.71M
-161.44%-5.55M
-803.32%-10.17M
34.69%-723.00K
-167.46%-3.99M
--9.04M
--1.45M
---1.11M
--5.92M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-7.92%-2.14M
-67.97%-3.14M
-9.29%-3.75M
-516.75%-4.80M
-233.72%-1.98M
-151.39%-1.87M
-250.61%-3.43M
288.85%1.15M
230.89%1.48M
624.24%3.63M
206.79%2.28M
-27.88%-610.00K
77.33%-1.13M
-121.60%-693.00K
22.53%-2.13M
-127.27%-477.00K
-2091.67%-5.00M
--3.21M
---2.76M
--1.75M
---228.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
19.06%-18.02M
233.60%4.10M
262.13%7.54M
573.62%10.11M
55.29%-22.26M
-94.05%1.23M
-119.34%-4.65M
-39.84%-2.13M
-15.51%-49.79M
220.74%20.66M
120.03%24.03M
60.77%-1.53M
-134.71%-43.10M
-82.20%-17.11M
62.13%10.92M
-399.36%-3.89M
8.26%-18.36M
---9.39M
--6.74M
---779.00K
---20.02M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
14.90%4.83M
47.72%6.38M
27.17%5.62M
28.16%4.78M
-6.24%4.21M
28.79%4.32M
30.69%4.42M
64.27%3.73M
14.20%4.49M
-10.59%3.35M
-0.56%3.38M
-20.57%2.27M
-9.99%3.93M
141.38%3.75M
-30.59%3.40M
-75.67%2.86M
192.56%4.37M
---9.06M
--4.90M
--11.75M
--1.49M
Chi phí vốn
14.90%4.83M
47.72%6.38M
27.17%5.62M
28.35%4.79M
-6.24%4.21M
28.79%4.32M
30.69%4.42M
64.27%3.73M
14.20%4.49M
-10.59%3.35M
-0.56%3.38M
-20.57%2.27M
-9.99%3.93M
--3.75M
-30.59%3.40M
-75.67%2.86M
192.56%4.37M
----
--4.90M
--11.75M
--1.49M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
3.66%1.10M
69.35%2.94M
-18.56%812.00K
21.43%561.00K
-42.22%1.07M
-47.56%1.74M
-70.01%997.00K
-79.44%462.00K
-52.21%1.84M
-10.21%3.32M
-1.19%3.32M
-19.89%2.25M
-11.14%3.86M
162.65%3.69M
105.00%3.36M
-76.01%2.81M
198.42%4.34M
---5.89M
--1.64M
--11.69M
--1.46M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
18.72%3.73M
33.13%3.43M
40.49%4.81M
29.11%4.22M
18.89%3.14M
7061.11%2.58M
5801.72%3.42M
14104.35%3.27M
3785.29%2.64M
-35.71%36.00K
56.76%58.00K
-56.60%23.00K
240.00%68.00K
101.77%56.00K
-98.86%37.00K
-7.02%53.00K
-44.44%20.00K
---3.17M
--3.26M
--57.00K
--36.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
--0.00
----
----
--68.00M
--0.00
--0.00
---227.00K
--0.00
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
---50.47M
----
----
---1.00K
----
---12.40M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-14.90%-4.83M
-110.01%-6.38M
-27.17%-5.62M
-28.16%-4.78M
10.76%-4.21M
1999.85%63.68M
-30.69%-4.42M
-64.27%-3.73M
-19.98%-4.71M
10.59%-3.35M
93.72%-3.38M
20.57%-2.27M
9.99%-3.93M
-141.38%-3.75M
-999.47%-53.87M
88.16%-2.86M
-192.56%-4.37M
--9.06M
---4.90M
---24.15M
---1.49M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
77.95%-3.55M
132.94%2.32M
97.40%-279.00K
-40.33%1.83M
-244.92%-16.11M
-227.54%-7.03M
-803.46%-10.71M
-45.57%3.07M
-60.13%-4.67M
2028.32%5.51M
-101.29%-1.19M
-69.31%5.64M
-111.33%-2.92M
-101.42%-286.00K
436.71%91.91M
8.96%18.38M
-11.80%25.75M
--20.14M
--17.12M
--16.87M
--29.20M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---10.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
141.14%2.66M
100.00%0.00
-23.41%3.31M
----
-206.37%-6.46M
---10.00M
-26.02%4.33M
----
--6.08M
--0.00
--5.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
41.86%-3.55M
40.00%-342.00K
61.03%-279.00K
-17.89%-1.48M
-30.83%-6.11M
-1.42%-570.00K
39.63%-716.00K
-499.05%-1.26M
-60.13%-4.67M
-96.50%-562.00K
-101.29%-1.19M
-101.14%-210.00K
-111.33%-2.92M
-101.42%-286.00K
436.71%91.91M
8.96%18.38M
-11.80%25.75M
--20.14M
--17.12M
--16.87M
--29.20M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
77.95%-3.55M
132.94%2.32M
97.40%-279.00K
-40.33%1.83M
-244.92%-16.11M
-227.54%-7.03M
-803.46%-10.71M
-45.57%3.07M
-60.13%-4.67M
2028.32%5.51M
-101.29%-1.19M
-69.31%5.64M
-111.33%-2.92M
-101.42%-286.00K
436.71%91.91M
8.96%18.38M
-11.80%25.75M
--20.14M
--17.12M
--16.87M
--29.20M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-25.84%96.82M
33.15%96.78M
2.88%95.15M
-7.59%87.99M
-15.46%130.56M
-44.74%72.69M
-17.54%92.48M
-13.98%95.22M
-3.56%154.43M
-26.98%131.53M
-15.83%112.16M
-10.25%110.70M
32.67%160.13M
68.31%180.12M
46.55%133.26M
34.23%123.33M
40.96%120.69M
--107.01M
--90.93M
--91.88M
--85.62M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
37.99%-26.40M
-99.93%40.00K
108.26%1.64M
361.79%7.16M
28.10%-42.58M
152.70%57.88M
-202.19%-19.80M
-286.94%-2.73M
-19.80%-59.22M
214.57%22.90M
-58.66%19.37M
-85.25%1.46M
-1972.39%-49.43M
-246.12%-19.99M
191.32%46.86M
1141.13%9.92M
-57.81%2.64M
--13.68M
--16.09M
---953.00K
--6.26M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
86.81%-12.00K
115.22%58.00K
-108.88%-46.00K
-93.08%80.00K
95.65%-91.00K
77.68%-381.00K
234.55%518.00K
118.86%1.16M
27.21%-2.09M
-124.02%-1.71M
73.10%-385.00K
---6.13M
---2.87M
--7.11M
---1.43M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-19.96%70.42M
-25.84%96.82M
33.15%96.78M
2.88%95.15M
-7.59%87.99M
-15.46%130.56M
-44.74%72.69M
-17.54%92.48M
-13.98%95.22M
-3.56%154.43M
-26.98%131.53M
-15.83%112.16M
-10.25%110.70M
32.67%160.13M
68.31%180.12M
46.55%133.26M
34.23%123.33M
--120.69M
--107.01M
--90.93M
--91.88M
Dòng tiền tự do
13.66%-22.85M
26.26%-2.28M
121.12%1.92M
190.76%5.32M
51.24%-26.46M
-117.84%-3.09M
-143.92%-9.07M
-54.45%-5.86M
-15.40%-54.27M
182.97%17.31M
174.57%20.65M
43.75%-3.80M
-106.93%-47.03M
---20.86M
309.59%7.52M
46.13%-6.75M
-5.67%-22.73M
----
--1.84M
---12.53M
---21.51M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Xperi Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Xperi Inc đã tạo ra -515.00K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Xperi Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Xperi Inc đã tăng 99.07% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Xperi Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Xperi Inc đã chi 20.98M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Xperi Inc đã thay đổi như thế nào?

Xperi Inc đã sử dụng -12.24M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với XPER?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Xperi Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -21.50M, phản ánh sự thay đổi 70.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.