tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Xenon Pharmaceuticals Inc

XENE
Thêm vào danh sách theo dõi
62.670USD
-1.520-2.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.06BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XENE

Theo dõi tình hình tài chính của Xenon Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Xenon Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.14
Doanh thu / Dự báo
--/1.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.50M
--
EPS(YoY)
-4.36
-45.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-41.68%-1.17
-56.77%-1.31
-42.35%-1.15
-43.86%-1.07
-33.82%-0.83
-31.04%-0.84
-9.74%-0.81
-3.49%-0.75
2.70%-0.62
-12.33%-0.64
---0.73
---0.72
---0.63
---0.57
---1.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--7.50M
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.38%132.00K
-75.83%536.00K
101.15%8.77M
-27.44%3.74M
23.95%8.12M
-83.43%2.22M
Lợi nhuận ròng
-57.27%-102.30M
-60.25%-105.26M
-44.76%-90.90M
-46.24%-84.71M
-35.71%-65.05M
-46.81%-65.69M
-29.57%-62.79M
-22.05%-57.92M
-14.87%-47.93M
-19.70%-44.74M
-30.45%-48.46M
-52.32%-47.46M
-115.41%-41.73M
-49.05%-37.38M
-146.30%-37.15M
-44.33%-31.16M
-26.27%-19.37M
-109.45%-25.08M
-75.28%-15.08M
-12598.82%-21.59M
Biên lợi nhuận ròng
----
---4612.13%
----
----
---867.29%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---932.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--100.00%
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--7.50M
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.38%132.00K
-75.83%536.00K
101.15%8.77M
-27.44%3.74M
23.95%8.12M
-83.43%2.22M
Lợi nhuận hoạt động
-54.43%-112.33M
-41.68%-109.77M
-30.76%-96.34M
-36.36%-94.23M
-23.20%-72.74M
-44.29%-77.48M
-32.31%-73.68M
-24.23%-69.10M
-20.37%-59.04M
-23.92%-53.70M
-46.04%-55.68M
-83.49%-55.62M
-182.41%-49.05M
-74.45%-43.33M
-144.44%-38.13M
-34.75%-30.32M
-8.16%-17.37M
-92.20%-24.84M
-60.82%-15.60M
-3382.66%-22.50M
Lợi nhuận ròng
-57.27%-102.30M
-60.25%-105.26M
-44.76%-90.90M
-46.24%-84.71M
-35.71%-65.05M
-46.81%-65.69M
-29.57%-62.79M
-22.05%-57.92M
-14.87%-47.93M
-19.70%-44.74M
-30.45%-48.46M
-52.32%-47.46M
-115.41%-41.73M
-49.05%-37.38M
-146.30%-37.15M
-44.33%-31.16M
-26.27%-19.37M
-109.45%-25.08M
-75.28%-15.08M
-12598.82%-21.59M
Tài sản ngắn hạn
95.68%1.11B
-11.75%560.65M
-27.21%480.14M
-31.29%500.25M
-20.03%565.54M
-1.50%635.26M
24.22%659.64M
33.69%728.09M
32.60%707.20M
7.44%644.96M
-18.20%531.01M
-31.48%544.62M
-2.25%533.35M
7.38%600.30M
153.27%649.18M
197.95%794.80M
92.62%545.62M
207.52%559.02M
31.57%256.31M
28.86%266.75M
Tổng nợ ngắn hạn
24.31%39.81M
17.43%41.79M
29.10%38.34M
5.63%33.05M
44.13%32.03M
30.50%35.59M
20.01%29.70M
11.10%31.29M
-1.19%22.22M
20.13%27.27M
59.26%24.74M
105.00%28.16M
181.77%22.49M
58.51%22.70M
20.85%15.54M
-8.32%13.74M
-30.54%7.98M
-3.11%14.32M
-24.01%12.86M
-28.84%14.98M
Tổng tài sản
86.58%1.39B
-20.67%633.16M
-27.28%607.84M
-23.72%674.28M
-19.12%743.28M
-17.27%798.14M
24.56%835.90M
29.07%884.01M
27.67%919.02M
27.93%964.80M
-13.50%671.09M
-15.17%684.90M
28.99%719.87M
31.84%754.15M
193.48%775.81M
193.90%807.38M
91.99%558.06M
202.35%572.01M
32.76%264.35M
30.40%274.71M
Tổng các khoản nợ
24.59%48.99M
18.89%51.40M
26.86%48.33M
0.85%40.30M
25.53%39.32M
17.24%43.24M
10.41%38.09M
3.96%39.96M
-4.86%31.32M
12.95%36.88M
52.03%34.50M
78.08%38.44M
103.16%32.92M
48.58%32.65M
47.23%22.69M
21.77%21.59M
12.59%16.21M
23.23%21.97M
-9.89%15.41M
-17.07%17.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
90.04%1.34B
-22.94%581.76M
-29.87%559.51M
-24.89%633.98M
-20.70%703.96M
-18.65%754.90M
25.32%797.81M
30.57%844.05M
29.22%887.70M
28.61%927.92M
-15.47%636.59M
-17.73%646.46M
26.78%686.94M
31.17%721.50M
202.53%753.12M
205.78%785.79M
96.13%541.85M
220.99%550.03M
36.76%248.94M
35.76%256.98M
Thu nhập hoạt động ròng
-44.19%-88.90M
-49.82%-81.48M
-40.29%-71.75M
-96.56%-64.23M
-33.48%-61.65M
-31.84%-54.38M
-21.12%-51.15M
1.63%-32.68M
-34.22%-46.19M
-16.76%-41.25M
-38.91%-42.23M
-96.95%-33.22M
-86.73%-34.41M
-70.59%-35.33M
-102.59%-30.40M
-28.99%-16.87M
11.01%-18.43M
-57.92%-20.71M
-34.54%-15.01M
-21.21%-13.08M
Đầu tư ròng
-1280.19%-407.28M
-36.35%62.70M
1846.01%38.53M
-25.70%82.26M
179.90%34.51M
142.11%98.50M
-95.88%1.98M
296.81%110.72M
-192.65%-43.19M
-1893.19%-233.94M
120.52%48.03M
2018.60%27.90M
195.36%46.62M
94.55%-11.74M
-1603.03%-234.10M
-83.92%1.32M
11.28%-48.89M
-598.70%-215.43M
186.37%15.57M
-25.08%8.19M
Tài chính thuần
73141.79%843.01M
836.00%113.54M
--2.36M
--65.00K
--1.15M
-96.26%12.13M
----
----
--0.00
5400133.33%324.01M
4121.46%29.51M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%6.00K
-85.31%699.00K
243044.14%269.89M
-93.37%7.88M
719795.56%323.95M
--4.76M
100.66%111.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 7.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.50M.

Tài sản ngắn hạn của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 560.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.75.

Tổng tài sản của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Xenon Pharmaceuticals Inc là 633.16M, bao gồm 560.65M tài sản ngắn hạn và 72.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Xenon Pharmaceuticals Inc là 51.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Xenon Pharmaceuticals Inc là 581.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Xenon Pharmaceuticals Inc là -373.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.57.

Giá trị đầu tư ròng của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Xenon Pharmaceuticals Inc là 218.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Xenon Pharmaceuticals Inc là 117.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 865.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.09.

Thu nhập ròng của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -345.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -51.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -48.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Xenon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xenon Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -373.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.