tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Exicure Inc

XCUR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.600USD
+0.030+1.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XCUR

Theo dõi tình hình tài chính của Exicure Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Exicure Inc

Mới phát hành
Th05 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.29/--
Doanh thu / Dự báo
0.00/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-0.79
83.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-158.81%-0.29
83.49%-0.45
32.89%-0.39
-19.63%-0.41
201.78%0.49
-220.71%-2.75
81.09%-0.57
89.85%-0.35
86.32%-0.48
-104.64%-0.86
---3.04
---3.42
---3.50
--18.51
---23.29
---18.53
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
928.05%21.77M
154.83%2.02M
3027.85%2.47M
157.27%2.56M
1412.86%2.12M
-250.51%-3.68M
-98.37%79.00K
Lợi nhuận ròng
-160.73%-1.83M
59.64%-2.90M
-123.37%-2.44M
-336.83%-2.62M
463.09%3.01M
-382.92%-7.18M
79.24%-1.09M
89.59%-600.00K
81.19%-829.00K
-108.08%-1.49M
-1.86%-5.26M
22.84%-5.76M
47.21%-4.41M
233.06%18.40M
78.07%-5.16M
47.65%-7.47M
33.09%-8.35M
-8.99%-13.82M
-166.73%-23.53M
-230.99%-14.27M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
---165.80%
----
----
----
----
--84.49%
---297.48%
---314.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--9.36%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
928.05%21.77M
154.83%2.02M
3027.85%2.47M
157.27%2.56M
1412.86%2.12M
-250.51%-3.68M
-98.37%79.00K
Lợi nhuận hoạt động
47.01%-1.60M
-56.23%-2.26M
-66.46%-2.39M
-98.30%-2.45M
-261.84%-3.02M
3.60%-1.44M
40.18%-1.43M
78.11%-1.23M
81.58%-836.00K
-108.06%-1.50M
53.95%-2.40M
24.60%-5.64M
41.33%-4.54M
238.26%18.59M
77.45%-5.21M
46.02%-7.48M
36.36%-7.74M
-7.94%-13.45M
-153.08%-23.08M
-215.76%-13.86M
Lợi nhuận ròng
-160.73%-1.83M
59.64%-2.90M
-123.37%-2.44M
-336.83%-2.62M
463.09%3.01M
-382.92%-7.18M
79.24%-1.09M
89.59%-600.00K
81.19%-829.00K
-108.08%-1.49M
-1.86%-5.26M
22.84%-5.76M
47.21%-4.41M
233.06%18.40M
78.07%-5.16M
47.65%-7.47M
33.09%-8.35M
-8.99%-13.82M
-166.73%-23.53M
-230.99%-14.27M
Tài sản ngắn hạn
-68.76%3.53M
-66.18%4.62M
109.19%5.44M
315.87%8.65M
672.73%11.30M
575.54%13.67M
-15.86%2.60M
-43.26%2.08M
-87.03%1.46M
-79.86%2.02M
-82.03%3.09M
-85.18%3.66M
-61.36%11.28M
-76.98%10.05M
-73.19%17.20M
-59.24%24.72M
-60.56%29.18M
-49.41%43.67M
-33.75%64.15M
-32.15%60.65M
Tổng nợ ngắn hạn
14.68%4.46M
26.60%3.89M
-24.24%2.77M
33.17%4.57M
46.15%3.89M
22.35%3.07M
64.57%3.66M
139.76%3.43M
-2.49%2.66M
53.14%2.51M
-91.36%2.22M
-92.72%1.43M
-87.22%2.73M
-95.19%1.64M
16.97%25.71M
54.23%19.66M
67.37%21.36M
148.05%34.07M
74.32%21.98M
-11.29%12.74M
Tổng tài sản
-38.32%12.76M
-6.74%14.04M
43.61%15.27M
75.32%18.74M
93.07%20.68M
30.02%15.06M
-17.91%10.63M
-39.12%10.69M
-55.26%10.71M
-50.36%11.58M
-55.26%12.95M
-52.50%17.55M
-42.85%23.94M
-64.04%23.33M
-62.85%28.94M
-50.37%36.95M
-52.36%41.90M
-35.42%64.87M
-30.00%77.90M
-22.53%74.47M
Tổng các khoản nợ
14.62%10.66M
22.10%10.12M
-8.21%8.34M
8.82%9.88M
9.34%9.30M
-3.10%8.28M
7.50%9.09M
15.61%9.07M
-8.79%8.50M
1.70%8.55M
-74.11%8.45M
-78.07%7.85M
-75.88%9.32M
-84.33%8.41M
-48.93%32.65M
-5.38%35.79M
1.99%38.66M
37.75%53.64M
68.86%63.92M
163.29%37.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
-81.57%2.10M
-42.03%3.93M
348.35%6.93M
449.47%8.86M
415.72%11.38M
123.42%6.77M
-65.65%1.54M
-83.38%1.61M
-84.90%2.21M
-79.69%3.03M
221.47%4.50M
734.48%9.71M
351.76%14.62M
32.85%14.92M
-126.48%-3.70M
-96.83%1.16M
-93.53%3.24M
-81.74%11.23M
-80.96%13.98M
-55.18%36.64M
Thu nhập hoạt động ròng
28.54%-1.14M
-35.74%-1.15M
-685.75%-3.53M
-95.71%-2.28M
-255.11%-1.60M
-3.55%-845.00K
68.20%-449.00K
75.76%-1.17M
86.44%-450.00K
88.79%-816.00K
78.44%-1.41M
47.00%-4.81M
73.99%-3.32M
47.26%-7.28M
-234.65%-6.55M
18.04%-9.08M
13.86%-12.76M
-16.85%-13.80M
156.23%4.86M
-0.99%-11.08M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
--455.00K
--108.00K
---280.00K
---2.09M
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
243.48%711.00K
-100.00%0.00
-226.67%-1.90M
-94.69%106.00K
-94.96%207.00K
-77.54%998.00K
-92.22%1.50M
-86.96%2.00M
-69.51%4.11M
-21.14%4.44M
443.70%19.24M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--1.60M
1240300.00%12.40M
100.00%0.00
208.81%1.00M
-100.00%0.00
---1.00K
50.00%-1.00K
-118.79%-919.00K
157.49%4.59M
-100.00%0.00
77.78%-2.00K
3632.82%4.89M
-1563.92%-7.99M
224.64%448.00K
-100.05%-9.00K
162.00%131.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, tài sản ngắn hạn là 4.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.18.

Tổng tài sản của Exicure Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Exicure Inc là 14.04M, bao gồm 4.62M tài sản ngắn hạn và 9.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, tổng nghĩa vụ của Exicure Inc là 10.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Exicure Inc là 3.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Exicure Inc là -10.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, giá trị huy động vốn ròng của Exicure Inc là 1.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.46.

Thu nhập ròng của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, lợi nhuận ròng là -4.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -92.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -34.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Exicure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exicure Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.