tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WF International Ltd

WXM
Thêm vào danh sách theo dõi
3.690USD
-0.030-0.81%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

WXM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của WF International Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
260.11%2.91M
--1.78M
569.01%808.91K
--270.12K
--120.91K
--184.90K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
260.11%2.91M
--1.78M
569.01%808.91K
--270.12K
--120.91K
--184.90K
Các khoản phải thu
-34.41%5.26M
--6.77M
17.71%8.03M
--8.63M
--6.82M
--6.20M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
27.98%2.70M
--1.94M
52.72%2.11M
--1.85M
--1.38M
--2.35M
-Khoản vay phải thu
--640.26K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-67.52%1.92M
--4.84M
8.80%5.91M
--6.78M
--5.44M
--3.84M
Hàng tồn kho
3581.32%214.99K
--375.23K
-64.30%5.84K
--13.59K
--16.36K
--36.63K
Chi phí trả trước
1162.53%1.03M
--42.75K
137.95%81.82K
--109.83K
--34.39K
--572.05K
Tài sản ngắn hạn khác
-74.61%251.37K
--928.19K
10.69%990.22K
--1.10M
--894.60K
--655.92K
Tổng tài sản ngắn hạn
-2.39%9.68M
--9.90M
25.72%9.91M
--10.13M
--7.89M
--7.65M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
421.95%1.69M
--786.54K
26.34%324.62K
--209.43K
--256.93K
--292.33K
-Tài sản cố định
349.37%1.82M
--884.10K
35.48%405.62K
--278.75K
--299.40K
--318.62K
-Khấu hao lũy kế
58.51%128.40K
--97.56K
90.75%81.00K
--69.32K
--42.47K
--26.29K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-24.95%83.15K
--94.36K
151.88%110.79K
--113.37K
--43.99K
--42.14K
Tài sản dài hạn khác
-36.54%300.00K
--430.05K
120.97%472.76K
--296.86K
--213.95K
--223.53K
Tổng tài sản dài hạn
110.68%4.02M
--2.32M
22.07%1.91M
--1.56M
--1.56M
--1.26M
Tổng tài sản
15.87%13.70M
--12.23M
25.12%11.82M
--11.69M
--9.45M
--8.91M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
68.43%465.07K
--743.68K
-41.57%276.12K
--541.32K
--472.55K
--760.05K
Chi phí trích trước
126.50%1.08M
--448.12K
46.57%476.44K
--377.73K
--325.05K
--308.88K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
64.40%3.06M
--3.27M
-12.47%1.86M
--1.78M
--2.12M
--2.27M
-Nợ ngắn hạn
21.24%2.25M
--2.49M
-3.09%1.86M
--1.53M
--1.92M
--2.04M
Nợ phải trả hoãn lại
-99.97%163.00
--76.67K
69.65%512.17K
--802.28K
--301.90K
--1.22M
Nợ ngắn hạn khác
-40.98%465.24K
--820.35K
1.79%788.29K
--1.34M
--774.45K
--1.98M
Tổng nợ ngắn hạn
27.66%8.72M
--8.08M
9.32%6.83M
--6.52M
--6.24M
--6.59M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-63.48%223.32K
--197.02K
285.26%611.42K
--659.92K
--158.71K
--284.49K
-Nợ dài hạn
-89.44%60.20K
--177.18K
565.39%570.00K
--610.22K
--85.66K
--200.22K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
293.77%163.12K
--19.84K
-43.29%41.42K
--49.70K
--73.04K
--84.27K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-63.48%223.32K
--197.02K
285.26%611.42K
--659.92K
--158.71K
--284.49K
Tổng các khoản nợ
20.17%8.94M
--8.27M
16.16%7.44M
--7.18M
--6.40M
--6.87M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
129.56%6.57M
--2.86M
9.84%2.86M
--2.86M
--2.60M
--2.14M
Lợi nhuận giữ lại
-192.74%-1.58M
--1.34M
129.54%1.71M
--1.96M
--743.22K
--76.20K
Vốn dự trữ
129.56%6.57M
--2.86M
9.84%2.86M
--2.86M
--2.60M
--2.14M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-23.24%-224.39K
---243.93K
39.65%-182.07K
---300.55K
---301.72K
---180.96K
Tổng vốn chủ sở hữu
8.57%4.76M
--3.95M
43.95%4.38M
--4.52M
--3.05M
--2.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WXM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

WF International Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, WF International Ltd có 2.91M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của WF International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WF International Ltd là 13.70M, bao gồm 9.68M tài sản ngắn hạn và 4.02M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của WF International Ltd là bao nhiêu?

WF International Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.