tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WW International Inc

WW
Thêm vào danh sách theo dõi
15.230USD
+0.450+3.04%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
152.48MVốn hóa
0.15P/E TTM

Tình hình tài chính của WW

Theo dõi tình hình tài chính của WW International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
152.48M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.15
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
101.44
Doanh thu
710.64M
Lợi nhuận ròng
-345.70M
ROE
0.00%
ROA
136.46%

Ngày công bố lợi nhuận của WW International Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.41/0.24
Doanh thu / Dự báo
162.32M/159.15M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-98.82%1.41
-474.28%-5.20
-285.73%-0.58
-894.08%-5.76
40615.35%119.19
79.38%-0.91
128.23%0.31
-204.63%-0.58
-55.07%0.29
-161.27%-4.39
-119.50%-1.11
--0.55
--0.65
---1.68
---0.51
---3.15
----
----
----
----
Doanh thu
-14.19%162.32M
-9.81%168.26M
-11.71%162.81M
-10.78%172.09M
-6.39%189.16M
-9.67%186.57M
-10.46%184.41M
-10.23%192.89M
-10.91%202.07M
-14.61%206.55M
-7.60%205.96M
-13.95%214.87M
-15.82%226.83M
-18.76%241.90M
-18.79%222.90M
-14.92%249.72M
-13.46%269.45M
-10.26%297.76M
-15.13%274.49M
-8.48%293.50M
Lợi nhuận ròng
-98.82%14.07M
28.36%-52.00M
-123.22%-5.83M
-24.52%-57.52M
5022.45%1.19B
79.14%-72.58M
128.51%25.12M
-205.63%-46.19M
-54.22%23.27M
-193.15%-347.90M
-146.32%-88.14M
121.22%43.73M
1199.46%50.83M
-1339.75%-118.68M
-218.63%-35.78M
-544.71%-206.04M
-152.18%-4.62M
54.78%-8.24M
139.17%30.16M
-15.03%46.33M
Biên lợi nhuận ròng
-98.62%8.67%
20.56%-30.90%
-126.30%-3.58%
-39.56%-33.42%
5372.01%630.11%
76.90%-38.90%
131.84%13.62%
-217.67%-23.95%
-48.61%11.52%
-243.31%-168.44%
-166.58%-42.79%
--20.35%
--22.41%
---49.06%
---16.05%
---27.06%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.97%70.32%
-0.74%70.49%
1.34%69.99%
4.33%72.11%
10.14%74.78%
4.60%71.01%
12.81%69.07%
4.44%69.12%
7.16%67.89%
18.66%67.89%
6.82%61.23%
--66.18%
--63.36%
--57.22%
--57.32%
--60.64%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.96%50.45%
-77.04%52.83%
-81.09%49.16%
-81.10%48.05%
-80.63%45.06%
5.43%230.03%
78.98%259.99%
84.10%254.22%
63.52%232.57%
49.27%218.19%
5.03%145.26%
--138.09%
--142.23%
--146.18%
--138.30%
--130.05%
----
----
----
----
Doanh thu
-14.19%162.32M
-9.81%168.26M
-11.71%162.81M
-10.78%172.09M
-6.39%189.16M
-9.67%186.57M
-10.46%184.41M
-10.23%192.89M
-10.91%202.07M
-14.61%206.55M
-7.60%205.96M
-13.95%214.87M
-15.82%226.83M
-18.76%241.90M
-18.79%222.90M
-14.92%249.72M
-13.46%269.45M
-10.26%297.76M
-15.13%274.49M
-8.48%293.50M
Lợi nhuận hoạt động
-81.62%9.50M
-248.98%-29.97M
-125.96%-9.58M
-77.45%8.11M
36.63%51.70M
443.84%20.12M
68.76%36.92M
-2.26%35.96M
14.67%37.84M
1.68%-5.85M
8.46%21.88M
-40.43%36.79M
-43.97%33.00M
-166.34%-5.95M
-62.90%20.17M
-30.63%61.77M
-10.36%58.90M
7.18%8.97M
-19.21%54.37M
-6.16%89.05M
Lợi nhuận ròng
-98.82%14.07M
28.36%-52.00M
-123.22%-5.83M
-24.52%-57.52M
5022.45%1.19B
79.14%-72.58M
128.51%25.12M
-205.63%-46.19M
-54.22%23.27M
-193.15%-347.90M
-146.32%-88.14M
121.22%43.73M
1199.46%50.83M
-1339.75%-118.68M
-218.63%-35.78M
-544.71%-206.04M
-152.18%-4.62M
54.78%-8.24M
139.17%30.16M
-15.03%46.33M
Tài sản ngắn hạn
-44.20%146.88M
-40.14%168.34M
108.09%213.60M
116.66%219.32M
198.80%263.22M
140.44%281.25M
-42.81%102.65M
-53.73%101.23M
-50.49%88.09M
-50.27%116.97M
-36.21%179.47M
-24.49%218.79M
-32.98%177.92M
-8.69%235.23M
3.75%281.33M
-3.71%289.76M
2.33%265.46M
2.57%257.63M
-9.36%271.17M
-6.37%300.92M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.26%106.07M
-92.25%141.09M
-27.00%126.54M
-29.82%132.96M
-30.10%140.06M
631.43%1.82B
-15.64%173.33M
-2.31%189.46M
-0.52%200.37M
-6.68%249.05M
4.53%205.46M
-3.00%193.94M
-3.27%201.41M
23.17%266.87M
-14.22%196.56M
-19.19%199.95M
-15.59%208.22M
-33.81%216.66M
-32.63%229.13M
-32.09%247.44M
Tổng tài sản
-18.65%840.44M
26.43%881.07M
72.05%946.76M
72.27%968.75M
68.19%1.03B
6.52%696.87M
-43.97%550.28M
-45.52%562.35M
-38.67%614.26M
-32.81%654.25M
-4.51%982.03M
-5.54%1.03B
-27.98%1.00B
-31.40%973.73M
-28.03%1.03B
-25.55%1.09B
-3.11%1.39B
-1.18%1.42B
-3.53%1.43B
-2.34%1.47B
Tổng các khoản nợ
-13.86%561.79M
-67.26%615.50M
-62.23%628.69M
-61.81%645.76M
-61.67%652.15M
6.41%1.88B
-4.50%1.66B
-0.96%1.69B
-0.94%1.70B
-0.53%1.77B
1.69%1.74B
-2.56%1.71B
-6.98%1.72B
-4.96%1.78B
-9.08%1.71B
-10.56%1.75B
-6.41%1.85B
-6.19%1.87B
-7.10%1.89B
-5.99%1.96B
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.86%278.65M
122.45%265.57M
128.54%318.07M
128.62%322.99M
135.04%380.97M
-6.35%-1.18B
-46.42%-1.11B
-67.18%-1.13B
-51.80%-1.09B
-38.64%-1.11B
-10.98%-761.09M
-2.38%-675.17M
-57.04%-716.26M
-78.55%-802.27M
-50.26%-685.78M
-34.22%-659.50M
15.21%-456.11M
19.15%-449.33M
16.75%-456.40M
15.45%-491.38M
Thu nhập hoạt động ròng
164.02%24.27M
-323.68%-33.55M
-162.77%-2.89M
-118.69%-3.09M
-1853.27%-37.91M
141.62%15.00M
-41.23%4.61M
-36.19%16.53M
-479.40%-1.94M
-34.85%-36.03M
301.00%7.84M
-52.15%25.90M
-100.91%-335.00K
-155.62%-26.72M
-112.22%-3.90M
-37.86%54.13M
-26.46%36.87M
11.99%-10.45M
274.68%31.91M
9.03%87.12M
Đầu tư ròng
-83.01%-6.14M
-82.58%-5.80M
-164.85%-8.45M
-45.21%-4.52M
36.73%-3.35M
33.99%-3.17M
60.04%-3.19M
64.17%-3.11M
88.88%-5.30M
53.52%-4.81M
10.51%-7.99M
15.37%-8.69M
-383.23%-47.67M
23.85%-10.35M
2.74%-8.93M
19.58%-10.26M
-0.53%-9.87M
35.29%-13.59M
48.56%-9.18M
-50.10%-12.76M
Tài chính thuần
-112.15%-36.81M
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-5.05%-17.35M
27900.00%171.25M
74.67%-208.00K
-100.73%-3.00K
-921.40%-16.52M
14.92%-616.00K
68.24%-821.00K
373.51%413.00K
-2.54%-1.62M
-77.02%-724.00K
95.35%-2.58M
98.45%-151.00K
94.58%-1.58M
97.60%-409.00K
-60.88%-55.63M
51.22%-9.76M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, tổng doanh thu đạt 710.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 785.92M.

Tài sản ngắn hạn của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, tài sản ngắn hạn là 213.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.09.

Tổng tài sản của WW International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WW International Inc là 946.76M, bao gồm 213.60M tài sản ngắn hạn và 733.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, tổng nghĩa vụ của WW International Inc là 628.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của WW International Inc là 318.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.54.

Thu nhập hoạt động thuần của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WW International Inc là 55.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.83.

Giá trị đầu tư ròng của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, giá trị đầu tư ròng của WW International Inc là -19.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.81.

Giá trị huy động vốn ròng của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, giá trị huy động vốn ròng của WW International Inc là 153.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 987.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 105.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2534.03.

Thu nhập ròng của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, lợi nhuận ròng là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 405.47.

Biên lợi nhuận ròng của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, biên lợi nhuận ròng là 148.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 437.83.

Biên lợi nhuận gộp của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, biên lợi nhuận gộp là 71.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 141.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 412.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WW International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WW International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.