tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WAVE Life Sciences Ltd

WVE
Thêm vào danh sách theo dõi
5.510USD
-0.250-4.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.09BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WVE

Theo dõi tình hình tài chính của WAVE Life Sciences Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WAVE Life Sciences Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.34/-0.31
Doanh thu / Dự báo
2.27M/7.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
42.73M
-60.55%
EPS(YoY)
-1.21
-72.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.46%-0.34
54.81%-0.13
-263.05%-0.29
31.11%-0.32
-21.08%-0.31
-18.15%-0.29
223.31%0.18
-806.44%-0.47
-27.02%-0.25
9.09%-0.24
68.40%-0.15
--0.07
---0.20
---0.27
---0.46
---1.60
----
----
----
----
Doanh thu
-73.88%2.27M
316.85%38.25M
-79.41%17.25M
199.11%7.61M
-55.82%8.70M
-26.82%9.18M
188.23%83.75M
-115.60%-7.68M
-10.92%19.69M
-3.02%12.54M
2245.12%29.06M
17168.07%49.21M
5794.93%22.11M
638.80%12.93M
-29.80%1.24M
-99.22%285.00K
-86.49%375.00K
--1.75M
-81.30%1.77M
955.74%36.42M
Lợi nhuận ròng
-37.42%-69.36M
44.35%-26.09M
-281.79%-53.18M
12.83%-53.85M
-53.29%-50.47M
-48.55%-46.88M
279.95%29.25M
-983.20%-61.78M
-56.00%-32.92M
-15.15%-31.56M
62.81%-16.26M
117.93%7.00M
48.90%-21.10M
27.53%-27.41M
-25.65%-43.71M
-526.07%-39.00M
-6.53%-41.30M
10.95%-37.81M
-20.83%-34.78M
81.18%-6.23M
Biên lợi nhuận ròng
-426.16%-3052.60%
86.65%-68.21%
-982.84%-308.37%
---707.83%
-247.01%-580.17%
-102.99%-510.93%
162.43%34.93%
----
-75.13%-167.19%
-18.75%-251.70%
98.41%-55.95%
--14.74%
---95.47%
---211.97%
---3527.76%
---4901.00%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-73.88%2.27M
316.85%38.25M
-79.41%17.25M
199.11%7.61M
-55.82%8.70M
-26.82%9.18M
188.23%83.75M
-115.60%-7.68M
-10.92%19.69M
-3.02%12.54M
2245.12%29.06M
17168.07%49.21M
5794.93%22.11M
638.80%12.93M
-29.80%1.24M
-99.22%285.00K
-86.49%375.00K
--1.75M
-81.30%1.77M
955.74%36.42M
Lợi nhuận hoạt động
-39.89%-73.80M
37.16%-31.30M
-345.86%-56.47M
11.83%-56.35M
-50.75%-52.76M
-44.54%-49.80M
222.94%22.97M
-1538.23%-63.91M
-49.09%-35.00M
-13.78%-34.46M
57.11%-18.68M
111.42%4.44M
44.33%-23.47M
20.50%-30.29M
-20.64%-43.56M
-411.36%-38.90M
-5.87%-42.16M
12.37%-38.09M
-19.12%-36.11M
77.90%-7.61M
Lợi nhuận ròng
-37.42%-69.36M
44.35%-26.09M
-281.79%-53.18M
12.83%-53.85M
-53.29%-50.47M
-48.55%-46.88M
279.95%29.25M
-983.20%-61.78M
-56.00%-32.92M
-15.15%-31.56M
62.81%-16.26M
117.93%7.00M
48.90%-21.10M
27.53%-27.41M
-25.65%-43.71M
-526.07%-39.00M
-6.53%-41.30M
10.95%-37.81M
-20.83%-34.78M
81.18%-6.23M
Tài sản ngắn hạn
127.02%507.51M
117.57%561.27M
91.89%614.81M
-33.60%215.49M
29.92%223.56M
31.11%257.98M
36.12%320.39M
104.65%324.51M
-6.84%172.07M
-10.39%196.77M
138.87%235.37M
20.65%158.57M
15.36%184.71M
76.54%219.59M
-39.39%98.54M
-16.81%131.43M
0.43%160.11M
-36.06%124.38M
-29.33%162.56M
-38.87%157.99M
Tổng nợ ngắn hạn
-41.86%50.81M
-42.96%49.83M
-14.32%95.06M
-49.69%85.90M
-49.51%87.41M
-47.33%87.37M
-40.49%110.95M
70.76%170.73M
23.46%173.13M
25.12%165.87M
160.68%186.44M
55.59%99.98M
118.82%140.23M
126.66%132.57M
11.40%71.52M
103.09%64.26M
37.16%64.08M
20.14%58.49M
-46.96%64.20M
-71.15%31.64M
Tổng tài sản
121.24%558.32M
102.38%583.54M
81.29%638.50M
-32.67%241.38M
20.85%252.35M
22.56%288.34M
28.10%352.21M
79.33%358.50M
-9.20%208.82M
-11.97%235.27M
87.82%274.95M
10.14%199.92M
7.81%229.99M
59.70%267.27M
-29.28%146.39M
-9.48%181.51M
3.35%213.32M
-31.03%167.36M
-25.87%207.01M
-35.33%200.51M
Tổng các khoản nợ
-0.39%104.80M
-33.91%71.81M
-16.73%112.27M
-47.87%108.95M
-48.53%105.22M
-46.21%108.67M
-40.73%134.82M
-10.12%208.99M
-25.35%204.42M
-31.32%202.01M
23.88%227.44M
30.52%232.53M
56.93%273.83M
84.35%294.11M
10.18%183.60M
9.47%178.16M
-1.24%174.50M
-12.32%159.54M
-11.64%166.63M
-16.09%162.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
208.22%453.52M
184.81%511.73M
142.07%526.23M
-11.43%132.42M
3246.37%147.14M
440.17%179.68M
357.62%217.39M
558.46%149.51M
110.03%4.40M
223.93%33.26M
227.64%47.50M
-1072.04%-32.61M
-212.94%-43.85M
-443.18%-26.84M
-192.19%-37.22M
-91.12%3.35M
30.64%38.82M
-87.11%7.82M
-55.46%40.37M
-67.47%37.77M
Thu nhập hoạt động ròng
-16.45%-53.58M
5.53%-59.55M
22.62%-33.78M
3.90%-44.67M
-67.51%-46.01M
-88.56%-63.04M
-31.32%-43.65M
-34.89%-46.48M
26.27%-27.47M
-139.09%-33.43M
0.60%-33.24M
-34.36%-34.46M
-29.27%-37.26M
314.49%85.52M
-375.47%-33.44M
9.01%-25.65M
-206.58%-28.82M
10.15%-39.87M
77.61%-7.03M
-39.72%-28.18M
Đầu tư ròng
-40244.44%-123.45M
-165.45%-438.00K
101.16%1.00K
35.25%-248.00K
-488.46%-306.00K
60.43%-165.00K
75.84%-86.00K
-93.43%-383.00K
27.78%-52.00K
14.72%-417.00K
-101.43%-356.00K
60.48%-198.00K
-100.29%-72.00K
99.03%-489.00K
165700.00%24.84M
-411.22%-501.00K
7360.77%24.61M
-46388.89%-50.21M
97.31%-15.00K
-50.77%-98.00K
Tài chính thuần
-97.18%330.00K
-39.18%2.53M
1156.95%439.69M
-83.95%32.69M
1690.66%11.69M
-71.36%4.16M
-62.77%34.98M
12100.36%203.75M
-64.68%653.00K
-58.61%14.51M
170740.00%93.96M
9723.53%1.67M
-97.19%1.85M
2563.60%35.05M
-99.84%55.00K
-99.80%17.00K
1204.26%65.80M
-84.77%1.32M
177757.89%33.79M
-94.14%8.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, tổng doanh thu đạt 42.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.30M.

Tài sản ngắn hạn của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, tài sản ngắn hạn là 614.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.89.

Tổng tài sản của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WAVE Life Sciences Ltd là 638.50M, bao gồm 614.81M tài sản ngắn hạn và 23.68M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, tổng nghĩa vụ của WAVE Life Sciences Ltd là 112.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của WAVE Life Sciences Ltd là 526.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.07.

Thu nhập hoạt động thuần của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WAVE Life Sciences Ltd là -215.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.09.

Giá trị đầu tư ròng của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, giá trị đầu tư ròng của WAVE Life Sciences Ltd là -718.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.45.

Giá trị huy động vốn ròng của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, giá trị huy động vốn ròng của WAVE Life Sciences Ltd là 488.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.74.

Thu nhập ròng của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, lợi nhuận ròng là -204.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.68.

Biên lợi nhuận ròng của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, biên lợi nhuận ròng là -478.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -434.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -56.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -41.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WAVE Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WAVE Life Sciences Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -215.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.