tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Western Copper and Gold Corp

WRN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.040USD
-0.075-3.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
457.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WRN

Theo dõi tình hình tài chính của Western Copper and Gold Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Western Copper and Gold Corp

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.01
55.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-170.19%-0.01
56.72%0.00
7.43%0.00
85.75%0.00
66.74%0.00
-146.32%-0.01
32.21%0.00
-197.61%-0.02
-32.14%-0.01
64.37%0.00
---0.01
---0.01
---0.01
---0.01
---0.02
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-191.87%-1.86M
56.33%-695.92K
7.35%-630.70K
84.97%-456.96K
60.37%-637.07K
-199.28%-1.59M
17.29%-680.74K
-248.56%-3.04M
-44.73%-1.61M
61.62%-532.49K
-16.47%-823.03K
32.03%-872.18K
31.32%-1.11M
-163.82%-1.39M
22.34%-706.63K
-9.09%-1.28M
-47.42%-1.62M
-28.91%-525.83K
-107.27%-909.86K
-176.52%-1.18M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
114.37%0.05%
284.67%0.12%
683.02%0.14%
202.58%0.13%
-77.13%0.02%
-77.12%0.03%
-90.05%0.02%
-81.68%0.04%
-70.25%0.10%
-62.39%0.14%
--0.18%
--0.23%
--0.32%
--0.37%
--0.40%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-2.75%-2.15M
52.13%-1.07M
32.71%-1.30M
53.87%-1.50M
5.98%-2.09M
-75.68%-2.23M
-34.47%-1.93M
-193.99%-3.25M
-68.50%-2.23M
13.89%-1.27M
-26.95%-1.44M
17.04%-1.11M
21.86%-1.32M
-3.87%-1.48M
20.91%-1.13M
-9.16%-1.33M
-54.17%-1.69M
-76.98%-1.42M
-126.10%-1.43M
-121.40%-1.22M
Lợi nhuận ròng
-191.87%-1.86M
56.33%-695.92K
7.35%-630.70K
84.97%-456.96K
60.37%-637.07K
-199.28%-1.59M
17.29%-680.74K
-248.56%-3.04M
-44.73%-1.61M
61.62%-532.49K
-16.47%-823.03K
32.03%-872.18K
31.32%-1.11M
-163.82%-1.39M
22.34%-706.63K
-9.09%-1.28M
-47.42%-1.62M
-28.91%-525.83K
-107.27%-909.86K
-176.52%-1.18M
Tài sản ngắn hạn
50.29%98.93M
-47.11%37.03M
-46.81%40.16M
-43.10%44.79M
92.64%65.83M
109.92%70.01M
122.27%75.50M
97.11%78.71M
63.24%34.17M
35.78%33.35M
10.56%33.97M
0.31%39.93M
-53.21%20.93M
-49.59%24.56M
-41.84%30.72M
-21.76%39.81M
58.66%44.74M
62.09%48.73M
1318.60%52.82M
701.26%50.88M
Tổng nợ ngắn hạn
-25.20%2.19M
-40.40%1.88M
30.02%3.81M
40.66%3.89M
-32.51%2.93M
-29.27%3.16M
-60.04%2.93M
-20.33%2.76M
40.13%4.34M
-0.14%4.46M
36.22%7.34M
-10.16%3.47M
26.28%3.09M
41.42%4.47M
38.98%5.39M
128.17%3.86M
250.21%2.45M
167.00%3.16M
231.70%3.88M
128.96%1.69M
Tổng tài sản
6.71%207.01M
-26.68%141.36M
-27.45%140.47M
-25.86%143.46M
32.58%194.00M
33.96%192.79M
37.24%193.62M
40.90%193.50M
28.74%146.32M
25.82%143.92M
21.41%141.08M
19.56%137.33M
-0.28%113.66M
-0.96%114.38M
-0.25%116.21M
6.20%114.86M
37.88%113.98M
37.80%115.49M
104.58%116.50M
93.25%108.16M
Tổng các khoản nợ
-25.50%2.20M
-39.44%1.93M
32.25%3.88M
43.92%3.98M
-31.96%2.95M
-28.85%3.18M
-60.14%2.93M
-22.22%2.76M
34.92%4.34M
-3.58%4.47M
31.08%7.36M
-14.08%3.55M
20.18%3.21M
35.62%4.64M
34.37%5.61M
104.19%4.13M
282.17%2.67M
189.16%3.42M
257.36%4.18M
174.03%2.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.21%204.82M
-26.47%139.43M
-28.37%136.59M
-26.87%139.48M
34.55%191.05M
35.98%189.61M
42.60%190.68M
42.58%190.74M
28.56%141.99M
27.07%139.44M
20.92%133.72M
20.82%133.78M
-0.77%110.44M
-2.07%109.74M
-1.54%110.59M
4.33%110.73M
35.79%111.31M
35.63%112.07M
101.38%112.32M
92.17%106.13M
Thu nhập hoạt động ròng
61.03%-865.76K
33.08%-654.14K
114.75%156.89K
79.69%-335.48K
-114.36%-2.22M
-166.82%-977.50K
-82.66%-1.06M
-691.77%-1.65M
24.80%-1.04M
64.43%-366.36K
-9.61%-582.38K
62.33%-208.62K
-12.12%-1.38M
-6.87%-1.03M
40.09%-531.32K
-0.70%-553.82K
16.32%-1.23M
-42.68%-963.91K
-37.65%-886.84K
1.25%-549.99K
Đầu tư ròng
-1630.61%-53.49M
790.89%8.66M
-101.64%-6.39M
111.45%5.60M
61.34%-3.09M
-107.55%-1.25M
-673.44%-3.17M
-113.98%-48.91M
-543.23%-7.99M
747.10%16.60M
106.16%552.33K
-224.28%-22.86M
124.54%1.80M
35.64%-2.57M
-4760.57%-8.96M
45.11%-7.05M
29.26%-7.35M
-218.39%-3.99M
94.20%-184.39K
-1745.01%-12.84M
Tài chính thuần
5032.23%64.45M
1251.24%556.00K
2223.10%988.92K
-99.40%304.27K
-62.77%1.26M
-100.82%-48.30K
24.41%-46.58K
113.70%51.01M
144.62%3.37M
9690.87%5.88M
7.05%-61.62K
163346.37%23.87M
3616.53%1.38M
43.55%-61.31K
-100.82%-66.29K
-99.94%14.60K
-80.67%37.10K
-100.39%-108.61K
923.65%8.13M
468.13%25.10M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, tài sản ngắn hạn là 37.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.24.

Tổng tài sản của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Western Copper and Gold Corp là 141.36M, bao gồm 37.03M tài sản ngắn hạn và 104.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, tổng nghĩa vụ của Western Copper and Gold Corp là 1.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Western Copper and Gold Corp là 139.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.33.

Thu nhập hoạt động thuần của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Western Copper and Gold Corp là -5.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.92.

Giá trị đầu tư ròng của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, giá trị đầu tư ròng của Western Copper and Gold Corp là 5.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, giá trị huy động vốn ròng của Western Copper and Gold Corp là 2.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.77.

Thu nhập ròng của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, lợi nhuận ròng là -2.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 284.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Western Copper and Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Copper and Gold Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.