tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WPP PLC

WPP
Thêm vào danh sách theo dõi
20.210USD
-0.250-1.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.36BVốn hóa
8.89P/E TTM

Tình hình tài chính của WPP

Theo dõi tình hình tài chính của WPP PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WPP PLC

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.85B
-5.24%
EPS(YoY)
-1.32
-140.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
-78.06%0.26
----
----
----
--0.64
--1.21
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.00%4.08B
-4.80%4.83B
-5.02%4.39B
-5.19%4.56B
-5.65%4.08B
----
-0.77%5.07B
4.22%4.63B
2.26%4.81B
1.49%9.70B
2.70%9.14B
2.97%4.33B
6.32%5.11B
5.61%4.44B
--4.71B
6.04%9.56B
--4.20B
1.54%8.90B
4.02%4.81B
-5.88%4.20B
-0.84%9.01B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
21787.27%434.91M
87.83%259.30M
----
----
----
----
-100.40%-2.01M
----
-58.75%138.05M
----
----
-4.92%498.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
-69.14%1.05%
----
----
----
--4.27%
--3.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
-12.71%12.56%
----
----
----
--16.63%
--14.39%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-1.19%28.87%
----
----
----
--24.89%
--29.22%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.00%4.08B
-4.80%4.83B
-5.02%4.39B
-5.19%4.56B
-5.65%4.08B
----
-0.77%5.07B
4.22%4.63B
2.26%4.81B
1.49%9.70B
2.70%9.14B
2.97%4.33B
6.32%5.11B
5.61%4.44B
--4.71B
6.04%9.56B
--4.20B
1.54%8.90B
4.02%4.81B
-5.88%4.20B
-0.84%9.01B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
154.06%1.32B
-3.69%747.53M
----
----
----
----
-56.89%519.64M
----
-1.55%776.15M
----
----
0.74%1.21B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
21787.27%434.91M
87.83%259.30M
----
----
----
----
-100.40%-2.01M
----
-58.75%138.05M
----
----
-4.92%498.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
----
----
-3.75%16.28B
----
----
----
-3.70%17.09B
1.36%16.91B
----
----
----
----
-2.82%17.75B
----
0.75%16.68B
----
----
-11.97%18.26B
-13.92%16.56B
-36.73%20.75B
25.15%19.24B
4.10%32.79B
-22.33%15.37B
1.33%31.50B
-1.17%19.79B
51.78%31.08B
3.38%20.02B
7.50%20.48B
0.17%19.37B
-3.36%19.05B
4.09%19.34B
1.14%19.71B
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-0.27%18.90B
----
----
----
-6.16%19.41B
0.29%18.95B
----
----
----
----
-3.44%20.69B
----
4.26%18.89B
----
----
-3.95%21.42B
-7.05%18.12B
-29.77%22.30B
32.93%19.49B
-0.42%31.76B
-29.48%14.66B
-0.06%31.89B
6.08%20.79B
52.23%31.91B
0.34%19.60B
1.36%20.96B
-5.33%19.54B
-1.29%20.68B
5.54%20.64B
6.81%20.95B
----
Tổng tài sản
----
----
----
----
----
-1.55%32.13B
----
----
----
-5.82%31.91B
-2.90%32.63B
----
----
----
----
-2.81%33.89B
----
2.18%33.61B
----
----
-7.53%34.87B
-9.30%32.89B
-23.75%37.71B
12.68%36.26B
-5.78%49.45B
-27.75%32.18B
-2.56%52.48B
1.43%44.54B
18.41%53.86B
-0.13%43.91B
6.66%45.49B
2.85%43.97B
0.64%42.64B
3.92%42.75B
1.70%42.37B
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
----
----
-0.66%27.45B
----
----
----
-6.09%27.24B
-2.86%27.63B
----
----
----
----
-2.76%29.01B
----
2.71%28.44B
----
----
-7.35%29.83B
-6.52%27.69B
-24.31%32.20B
18.34%29.62B
2.57%42.55B
-21.29%25.03B
0.25%41.48B
3.54%31.80B
29.18%41.38B
-1.36%30.72B
4.70%32.03B
1.08%31.14B
0.12%30.59B
6.68%30.81B
3.67%30.56B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
-6.47%4.68B
----
----
----
-4.24%4.67B
-3.11%5.00B
----
----
----
----
-3.06%4.88B
----
-0.67%5.16B
----
----
-8.58%5.03B
-21.71%5.20B
-20.28%5.50B
-7.15%6.64B
-37.24%6.90B
-43.86%7.15B
-11.86%11.00B
-3.48%12.74B
-7.22%12.48B
2.87%13.20B
11.65%13.45B
7.40%12.83B
1.99%12.05B
-2.57%11.95B
-3.08%11.81B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
19.23%2.51B
-24.78%-683.02M
----
----
----
----
-0.89%2.11B
----
62.02%-547.39M
----
----
-21.69%2.13B
-2750.34%-1.44B
-15.31%2.72B
110.69%54.38M
39.99%3.21B
-211.24%-508.70M
9.24%2.29B
-263.11%-163.45M
20.35%2.10B
-6.94%100.21M
-20.04%1.74B
13.47%107.68M
-7.67%2.18B
134.47%94.90M
-15.54%2.36B
-853.67%-275.31M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
532.37%500.73M
60.81%-139.13M
----
----
----
----
55.76%-115.81M
----
-47.08%-354.98M
----
----
46.66%-261.75M
38.33%-241.35M
-173.73%-490.73M
-925.28%-391.37M
-108.38%-179.28M
-148.39%-38.17M
6482.41%2.14B
-72.73%78.88M
86.08%-33.52M
172.53%289.21M
68.59%-240.78M
11.88%-398.77M
-37.31%-766.53M
44.81%-452.54M
10.40%-558.26M
-56.49%-819.98M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-49.77%-2.30B
153.99%1.00B
----
----
----
----
-22.37%-1.54B
----
136.12%394.92M
----
----
34.80%-1.25B
-22.23%-1.09B
-246.33%-1.92B
-505.47%-894.42M
83.11%-555.72M
154.99%220.59M
-90.82%-3.29B
-3.55%-401.11M
0.01%-1.72B
-158.93%-387.36M
-57.00%-1.72B
237.57%657.27M
-78.02%-1.10B
-4.01%-477.77M
-191.01%-616.80M
37.56%-459.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tổng doanh thu đạt 17.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.83B.

Tài sản ngắn hạn của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tài sản ngắn hạn là 17.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82.

Tổng tài sản của WPP PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WPP PLC là 32.44B, bao gồm 17.74B tài sản ngắn hạn và 14.69B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tổng nghĩa vụ của WPP PLC là 28.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tổng vốn chủ sở hữu của WPP PLC là 3.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.06.

Thu nhập hoạt động thuần của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WPP PLC là 1.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.52.

Giá trị đầu tư ròng của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, giá trị đầu tư ròng của WPP PLC là -457.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -228.68.

Giá trị huy động vốn ròng của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, giá trị huy động vốn ròng của WPP PLC là -420.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.93.

Thu nhập ròng của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, lợi nhuận ròng là -283.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.89.

Biên lợi nhuận ròng của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, biên lợi nhuận ròng là -1.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.75.

Biên lợi nhuận gộp của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, biên lợi nhuận gộp là 15.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WPP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WPP PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.