tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WPP PLC

WPP
Thêm vào danh sách theo dõi
20.210USD
-0.250-1.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.36BVốn hóa
8.89P/E TTM

WPP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của WPP PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.23%2.51B
-24.78%-683.02M
-0.89%2.11B
62.02%-547.39M
-21.69%2.13B
-2750.34%-1.44B
-15.31%2.72B
110.69%54.38M
39.99%3.21B
-211.24%-508.70M
9.24%2.29B
-263.11%-163.45M
20.35%2.10B
-6.94%100.21M
-20.04%1.74B
13.47%107.68M
-7.67%2.18B
134.47%94.90M
-15.54%2.36B
-853.67%-275.31M
47.18%2.80B
-110.67%-28.87M
14.13%1.90B
225.71%270.54M
--1.66B
---215.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
723.30%494.27M
69.08%311.16M
-89.22%60.04M
-52.90%184.02M
-5.70%556.98M
-1.98%390.70M
250.18%590.62M
112.16%398.58M
-184.74%-393.28M
-825.62%-3.28B
-17.35%464.08M
-53.41%451.80M
-66.68%561.51M
21.65%969.77M
8.24%1.69B
97.20%797.16M
57.75%1.56B
-55.86%404.24M
-19.55%986.88M
38.52%915.81M
11.16%1.23B
35.74%661.13M
17.86%1.10B
0.69%487.04M
--936.36M
--483.70M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-50.37%603.97M
-39.60%336.45M
187.61%1.22B
63.22%557.00M
-4.44%423.10M
-4.62%341.26M
-58.82%442.76M
-89.95%357.79M
128.17%1.08B
665.51%3.56B
-29.45%471.26M
60.03%465.25M
96.85%668.01M
-0.25%290.72M
3.57%339.36M
2.64%291.46M
4.82%327.67M
3.78%283.97M
-7.64%312.62M
-11.31%273.63M
-5.91%338.48M
-5.17%308.54M
-3.81%359.73M
6.49%325.36M
--373.97M
--305.54M
Các mục phi tiền mặt khác
105.93%5.16M
130.37%27.83M
-97.45%2.51M
115.41%12.08M
230.04%98.17M
---78.37M
-177.09%-75.50M
-100.00%0.00
101.45%97.93M
53830.17%277.91M
2783.20%48.61M
-126.88%-517.23K
-101.43%-1.81M
664.91%1.92M
136.91%126.52M
-99.86%251.59K
-514.94%-342.73M
182.01%175.17M
1171.38%82.60M
-2069.61%-213.60M
113.86%6.50M
---9.85M
-323.02%-46.89M
-100.00%0.00
--21.02M
--1.73M
Thay đổi trong vốn lưu động
62.90%1.60B
-3.74%-1.34B
-6.41%983.13M
43.01%-1.29B
-36.15%1.05B
-222.29%-2.26B
-20.70%1.65B
25.87%-701.02M
45.85%2.07B
6.14%-945.72M
52.41%1.42B
-31.95%-1.01B
672.27%933.30M
2.65%-763.58M
-76.59%120.85M
1.56%-784.32M
-44.59%516.34M
32.28%-796.72M
-31.25%931.87M
-30.66%-1.18B
258.96%1.36B
-56.83%-900.42M
7.04%377.63M
40.27%-574.13M
--352.79M
---961.25M
-Thay đổi các khoản phải thu
--5.16M
--406.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--194.87M
---407.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
19.23%2.51B
-24.78%-683.02M
-0.89%2.11B
62.02%-547.39M
-21.69%2.13B
-2750.34%-1.44B
-15.31%2.72B
110.69%54.38M
39.99%3.21B
-211.24%-508.70M
9.24%2.29B
-263.11%-163.45M
20.35%2.10B
-6.94%100.21M
-20.04%1.74B
13.47%107.68M
-7.67%2.18B
134.47%94.90M
-15.54%2.36B
-853.67%-275.31M
47.18%2.80B
-110.67%-28.87M
14.13%1.90B
225.71%270.54M
--1.66B
---215.20M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
0.21%140.67M
8.34%134.08M
22.10%140.38M
-15.23%123.75M
-43.57%114.97M
-22.00%145.98M
25.73%203.73M
8.12%187.15M
-41.60%162.04M
67031.33%173.10M
6.08%277.44M
-100.12%-258.62K
-2.05%261.54M
54.64%224.88M
44.76%267.00M
-23.67%145.42M
-21.89%184.45M
58.48%190.51M
27.32%236.15M
-23.61%120.21M
-10.00%185.48M
-30.73%157.36M
35.20%206.08M
29.92%227.15M
--152.42M
--174.84M
Chi phí vốn
17.13%166.48M
5.78%135.34M
13.86%142.13M
-15.73%127.94M
-40.83%124.83M
-20.87%151.82M
22.21%210.95M
8.40%191.87M
-39.65%172.62M
-18.03%177.00M
9.36%286.01M
-11.89%215.94M
-3.94%261.54M
62.90%245.09M
47.61%272.28M
-26.40%150.45M
-22.99%184.45M
48.91%204.41M
23.92%239.52M
-13.77%137.27M
-8.87%193.28M
-31.55%159.19M
-37.74%212.10M
26.94%232.56M
--340.68M
--183.20M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-5.80%112.28M
7.53%102.45M
4.00%119.19M
-25.00%95.28M
-42.51%114.61M
-15.37%127.03M
71.75%199.37M
0.81%150.11M
-50.61%116.08M
640.64%148.91M
12.10%235.00M
-113.98%-27.54M
-13.97%209.64M
63.11%196.98M
49.84%243.68M
-28.00%120.76M
-21.39%162.62M
77.84%167.72M
36.96%206.88M
-28.46%94.31M
-12.11%151.05M
-31.65%131.83M
44.07%171.87M
33.12%192.87M
--119.30M
--144.89M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
34.04%28.39M
11.06%31.62M
5912.49%21.18M
50.29%28.47M
-91.92%352.29K
-48.86%18.94M
-90.51%4.36M
53.14%37.04M
8.29%45.96M
-11.35%24.19M
-18.21%42.44M
-2.22%27.28M
122.46%51.89M
13.17%27.90M
6.87%23.33M
8.18%24.66M
-25.42%21.83M
-12.00%22.79M
-15.00%29.27M
1.45%25.90M
0.64%34.43M
-25.53%25.53M
3.28%34.21M
14.44%34.28M
--33.13M
--29.96M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-79.33%-154.86M
82.89%-41.74M
44.92%-86.36M
-83.04%-243.93M
51.58%-156.77M
35.32%-133.26M
-203.89%-323.79M
-68.94%-206.02M
0.93%-106.55M
-24.25%-121.95M
-147.17%-107.55M
-119.09%-98.14M
769.44%228.02M
302.92%514.09M
104.51%26.23M
3.32%-253.35M
-5.01%-582.07M
44.12%-262.04M
-26.68%-554.28M
-27.92%-468.95M
-156.72%-437.55M
-153.10%-366.61M
75.09%-170.44M
32.89%-144.85M
---684.24M
---215.84M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
509.65%676.24M
188.93%36.68M
1011.25%110.92M
-66.49%12.70M
-72.87%9.98M
2000.84%37.89M
-58.80%36.79M
-99.30%1.80M
-96.46%89.31M
45.32%256.87M
--2.52B
--176.76M
----
----
----
----
----
----
--244.88M
---243.46M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--120.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---12.72M
--12.65M
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
532.37%500.73M
60.81%-139.13M
55.76%-115.81M
-47.08%-354.98M
46.66%-261.75M
38.33%-241.35M
-173.73%-490.73M
-925.28%-391.37M
-108.38%-179.28M
-148.39%-38.17M
6482.41%2.14B
-72.73%78.88M
86.08%-33.52M
172.53%289.21M
68.59%-240.78M
11.88%-398.77M
-37.31%-766.53M
44.81%-452.54M
10.40%-558.26M
-56.49%-819.98M
-65.47%-623.04M
-40.85%-523.96M
55.00%-376.52M
4.78%-372.00M
---836.66M
---390.68M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-49.77%-2.30B
153.99%1.00B
-22.37%-1.54B
136.12%394.92M
34.80%-1.25B
-22.23%-1.09B
-246.33%-1.92B
-505.47%-894.42M
83.11%-555.72M
154.99%220.59M
-90.82%-3.29B
-3.55%-401.11M
0.01%-1.72B
-158.93%-387.36M
-57.00%-1.72B
237.57%657.27M
-78.02%-1.10B
-4.01%-477.77M
-191.01%-616.80M
37.56%-459.35M
-121.90%-211.96M
-224.77%-735.72M
-70.86%-95.52M
-189.11%-226.53M
---55.90M
---78.36M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-57.85%-1.57B
111.73%1.15B
-418.42%-994.16M
448.85%541.84M
73.17%-191.77M
42.08%-155.32M
-157.48%-714.76M
-139.04%-268.17M
87.22%-277.60M
322.84%686.96M
-230.64%-2.17B
-434.72%-308.27M
-68.85%-656.88M
-91.82%92.10M
-854.40%-389.04M
1348.38%1.13B
-90.41%51.57M
-141.94%-90.16M
-33.65%537.73M
481.15%214.97M
17.14%810.47M
---56.40M
16.50%691.90M
-100.00%0.00
--593.93M
--11.98M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-52.32%-32.26M
-58.09%-72.10M
90.10%-21.18M
94.84%-45.61M
69.86%-213.96M
-113.87%-883.00M
-11467.06%-709.86M
-14.79%-412.87M
88.87%-6.14M
---359.67M
-576.59%-55.16M
100.00%0.00
97.11%-8.15M
24.39%-276.02M
4.19%-282.03M
-29.40%-365.05M
-5.43%-294.36M
54.33%-282.11M
-42.54%-279.21M
5.14%-617.65M
-93.52%-195.88M
-216.79%-651.12M
6.95%-101.22M
-96.93%-205.53M
---108.78M
---104.37M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
3.50%548.47M
----
23.50%529.92M
----
0.05%429.09M
----
169.22%428.86M
----
-83.15%159.30M
--0.00
-2.28%945.17M
--0.00
-2.34%967.20M
--0.00
25.85%990.40M
--0.00
-5.91%786.95M
--0.00
11.95%836.40M
--0.00
18.72%747.12M
--0.00
--629.33M
--0.00
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--2.58M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-39.55%862.80K
-98.04%117.43K
--1.43M
--6.00M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-22.15%503.75K
-73.12%258.62K
-78.65%647.05K
-81.34%962.20K
-89.16%3.03M
-32.11%5.16M
-17.83%27.95M
-7.66%7.60M
15.09%34.02M
-27.49%8.23M
-27.39%29.56M
-56.00%11.35M
37.42%40.71M
-56.26%25.79M
--29.62M
--58.96M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
7.63%-43.88M
38.64%-50.59M
85.54%-47.50M
-70.83%-82.46M
-501.06%-328.46M
53.48%-48.27M
3.79%-54.65M
-75.64%-103.77M
-13.60%-56.80M
27.36%-59.08M
45.74%-50.00M
60.21%-81.33M
-40.67%-92.14M
-88.50%-204.40M
31.95%-65.50M
4.13%-108.43M
-31.95%-96.25M
-74.26%-113.10M
33.07%-72.94M
-64.11%-64.90M
-11.69%-108.98M
15.48%-39.55M
82.90%-97.58M
-4.13%-46.79M
---570.67M
---44.93M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-49.77%-2.30B
153.99%1.00B
-22.37%-1.54B
136.12%394.92M
34.80%-1.25B
-22.23%-1.09B
-246.33%-1.92B
-505.47%-894.42M
83.11%-555.72M
154.99%220.59M
-90.82%-3.29B
-3.55%-401.11M
0.01%-1.72B
-158.93%-387.36M
-57.00%-1.72B
237.57%657.27M
-78.02%-1.10B
-4.01%-477.77M
-191.01%-616.80M
37.56%-459.35M
-121.90%-211.96M
-224.77%-735.72M
-70.86%-95.52M
-189.11%-226.53M
---55.90M
---78.36M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
26.11%2.43B
-6.79%2.35B
7.05%1.93B
-41.48%2.52B
-60.21%1.80B
-28.12%4.31B
29.89%4.53B
72.76%6.00B
43.10%3.49B
24.24%3.47B
-0.62%2.44B
5.87%2.79B
-17.96%2.45B
6.49%2.64B
51.29%2.99B
-4.32%2.48B
12.87%1.98B
-26.62%2.59B
9.66%1.75B
9.59%3.53B
-23.42%1.60B
55.78%3.22B
31.96%2.08B
-7.82%2.07B
--1.58B
--2.24B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
56.45%674.95M
118.31%106.25M
-26.01%431.40M
78.20%-580.17M
120.88%583.05M
-93.76%-2.66B
-88.69%263.97M
-336.18%-1.37B
92.59%2.33B
33.07%-314.95M
234.94%1.21B
-346.90%-470.55M
228.72%361.83M
-127.10%-105.29M
-173.04%-281.11M
178.46%388.58M
-66.92%384.86M
69.34%-495.26M
-41.42%1.16B
-12.77%-1.62B
100.75%1.99B
-821.25%-1.43B
60.26%989.38M
78.39%-155.50M
--617.34M
---719.71M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-54.95%-40.01M
-2.62%-74.63M
7.62%-25.82M
-163.69%-72.72M
25.42%-27.95M
180.22%114.19M
73.00%-37.48M
-1691.38%-142.34M
-8.69%-138.80M
-40.88%8.94M
-694.46%-127.70M
114.09%15.13M
136.22%21.48M
-579.45%-107.35M
-185.09%-59.31M
-93.42%22.39M
413.66%69.70M
659.57%340.16M
-185.51%-22.22M
57.79%-60.79M
105.94%25.99M
-183.49%-144.01M
-183.98%-437.82M
586.25%172.49M
---154.18M
---35.47M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
30.41%3.09B
27.68%2.46B
-1.48%2.37B
6.15%1.92B
-49.85%2.40B
-60.82%1.81B
-19.22%4.79B
46.39%4.63B
59.75%5.93B
35.55%3.16B
32.19%3.71B
-8.11%2.33B
4.00%2.81B
-11.89%2.54B
15.04%2.70B
35.21%2.88B
-18.19%2.35B
14.25%2.13B
-18.04%2.87B
6.40%1.86B
12.26%3.50B
-8.45%1.75B
41.14%3.12B
25.44%1.91B
--2.21B
--1.53B
Dòng tiền tự do
19.38%2.35B
-21.18%-818.36M
-1.81%1.97B
57.61%-675.33M
-20.08%2.00B
-1058.79%-1.59B
-17.44%2.51B
79.95%-137.49M
51.35%3.04B
-80.74%-685.70M
9.23%2.01B
-161.86%-379.39M
24.85%1.84B
-238.74%-144.88M
-26.29%1.47B
60.95%-42.77M
-5.94%2.00B
73.46%-109.52M
-18.47%2.12B
-119.39%-412.58M
54.22%2.60B
-595.06%-188.06M
27.49%1.69B
109.53%37.99M
--1.32B
---398.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

WPP PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

WPP PLC đã tạo ra 953.54M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của WPP PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của WPP PLC đã tăng -46.99% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

WPP PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

WPP PLC đã chi 244.97M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của WPP PLC đã thay đổi như thế nào?

WPP PLC đã sử dụng -420.14M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WPP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của WPP PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 708.57M, phản ánh sự thay đổi -52.68% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.