tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wheaton Precious Metals Corp

WPM
Thêm vào danh sách theo dõi
154.980USD
-1.650-1.05%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
70.40BVốn hóa
39.09P/E TTM

Tình hình tài chính của WPM

Theo dõi tình hình tài chính của Wheaton Precious Metals Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wheaton Precious Metals Corp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
1.20/1.29
Doanh thu / Dự báo
929.20M/969.94M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.31B
80.18%
EPS(YoY)
3.24
177.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
85.77%1.20
128.99%1.28
532.82%1.23
137.30%0.81
138.70%0.64
54.63%0.56
-47.74%0.19
32.69%0.34
-13.63%0.27
47.03%0.36
1.18%0.37
--0.26
--0.31
--0.25
--0.37
--1.11
----
----
----
----
Doanh thu
84.65%929.20M
91.63%901.47M
127.25%864.71M
54.50%476.26M
68.26%503.22M
58.49%470.41M
21.39%380.52M
38.15%308.25M
12.87%299.06M
38.39%296.81M
32.80%313.47M
1.97%223.14M
-12.53%264.97M
-30.20%214.47M
-15.15%236.05M
-18.64%218.84M
-8.31%302.92M
-5.21%307.24M
-2.80%278.20M
-12.47%268.96M
Lợi nhuận ròng
85.87%543.24M
129.17%582.04M
533.32%558.25M
137.47%367.22M
138.94%292.27M
54.83%253.98M
-47.67%88.15M
32.88%154.63M
-13.53%122.32M
47.27%164.04M
1.39%168.44M
-40.77%116.37M
-5.12%141.45M
-29.26%111.39M
-43.07%166.13M
45.59%196.46M
-10.26%149.07M
-2.80%157.47M
85.61%291.82M
-9.97%134.94M
Biên lợi nhuận ròng
0.66%58.46%
19.58%64.57%
178.69%64.56%
53.70%77.10%
42.01%58.08%
-2.31%53.99%
-56.89%23.17%
-3.81%50.16%
-23.38%40.90%
6.41%55.27%
-23.65%53.73%
--52.15%
--53.38%
--51.94%
--70.38%
--60.68%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.51%74.03%
14.38%77.58%
18.02%76.73%
10.16%70.55%
12.69%70.16%
17.34%67.83%
15.03%65.02%
12.62%64.04%
8.78%62.26%
5.69%57.81%
10.10%56.52%
--56.87%
--57.24%
--54.70%
--51.34%
--53.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15630.75%16.25%
-25.52%0.08%
24.36%0.09%
23.83%0.09%
30.55%0.10%
26.29%0.10%
-21.38%0.07%
-15.49%0.08%
-16.66%0.08%
222.95%0.08%
204.02%0.09%
--0.09%
--0.09%
--0.03%
--0.03%
--0.03%
----
----
----
----
Doanh thu
84.65%929.20M
91.63%901.47M
127.25%864.71M
54.50%476.26M
68.26%503.22M
58.49%470.41M
21.39%380.52M
38.15%308.25M
12.87%299.06M
38.39%296.81M
32.80%313.47M
1.97%223.14M
-12.53%264.97M
-30.20%214.47M
-15.15%236.05M
-18.64%218.84M
-8.31%302.92M
-5.21%307.24M
-2.80%278.20M
-12.47%268.96M
Lợi nhuận hoạt động
102.33%667.06M
132.14%674.79M
185.12%645.75M
79.32%315.51M
95.08%329.69M
83.67%290.68M
42.25%226.48M
56.79%175.94M
24.99%169.01M
60.46%158.26M
57.00%159.21M
21.56%112.22M
-9.76%135.22M
-38.25%98.63M
-24.16%101.41M
-33.04%92.31M
-8.17%149.84M
-2.12%159.73M
-12.32%133.72M
-11.19%137.86M
Lợi nhuận ròng
85.87%543.24M
129.17%582.04M
533.32%558.25M
137.47%367.22M
138.94%292.27M
54.83%253.98M
-47.67%88.15M
32.88%154.63M
-13.53%122.32M
47.27%164.04M
1.39%168.44M
-40.77%116.37M
-5.12%141.45M
-29.26%111.39M
-43.07%166.13M
45.59%196.46M
-10.26%149.07M
-2.80%157.47M
85.61%291.82M
-9.97%134.94M
Tài sản ngắn hạn
-87.32%130.16M
99.20%2.19B
45.42%1.20B
69.50%1.20B
83.64%1.03B
241.96%1.10B
45.94%828.08M
-17.09%709.85M
-34.21%558.81M
-60.97%320.85M
-21.20%567.41M
64.36%856.19M
77.58%849.45M
98.58%822.10M
188.36%720.09M
32.64%520.92M
87.99%478.34M
105.46%413.98M
23.73%249.72M
77.06%392.72M
Tổng nợ ngắn hạn
100.75%279.31M
400.11%482.35M
424.29%154.69M
438.69%148.74M
568.69%139.13M
9.65%96.45M
13.15%29.50M
25.55%27.61M
10.21%20.81M
2.86%87.96M
-15.11%26.07M
-23.23%21.99M
-15.93%18.88M
-23.61%85.52M
3.46%30.72M
-0.59%28.65M
-16.22%22.46M
15.44%111.94M
-4.74%29.69M
-21.24%28.82M
Tổng tài sản
52.35%12.16B
27.22%9.85B
22.92%9.13B
13.99%8.42B
10.15%7.98B
7.78%7.74B
5.59%7.42B
7.33%7.39B
5.34%7.25B
3.98%7.18B
4.01%7.03B
4.46%6.88B
6.69%6.88B
6.73%6.91B
7.37%6.76B
8.94%6.59B
7.81%6.45B
9.14%6.47B
5.69%6.30B
-0.73%6.05B
Tổng các khoản nợ
862.58%2.47B
120.72%602.92M
163.68%435.27M
158.99%326.76M
193.65%256.68M
169.76%273.15M
261.47%165.08M
229.81%126.17M
160.99%87.41M
8.85%101.26M
8.14%45.67M
-1.36%38.25M
5.01%33.49M
-22.85%93.03M
-8.26%42.23M
-8.50%38.78M
-16.51%31.89M
14.85%120.57M
-81.03%46.03M
-92.15%42.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.43%9.69B
23.80%9.24B
19.71%8.69B
11.47%8.09B
7.91%7.73B
5.47%7.47B
3.92%7.26B
6.09%7.26B
4.58%7.16B
3.92%7.08B
3.99%6.99B
4.50%6.84B
6.70%6.85B
7.29%6.81B
7.48%6.72B
9.07%6.55B
7.97%6.42B
9.03%6.35B
9.37%6.25B
8.16%6.00B
Thu nhập hoạt động ròng
56.42%649.52M
112.12%765.82M
133.30%746.56M
50.38%383.19M
76.80%415.25M
64.05%361.03M
31.73%320.00M
48.32%254.82M
15.53%234.87M
62.90%220.08M
41.11%242.93M
11.13%171.80M
-1.54%203.29M
-35.86%135.10M
-11.89%172.16M
-23.24%154.60M
-4.60%206.47M
-9.26%210.65M
-6.04%195.40M
-11.71%201.40M
Đầu tư ròng
-1195.69%-4.51B
361.55%251.10M
-438.32%-677.17M
-400.84%-158.84M
-365.36%-348.18M
79.32%-96.00M
72.95%-125.79M
68.16%-31.71M
402.69%131.21M
-1032.82%-464.20M
-632.52%-465.03M
-109.11%-99.60M
-137.25%-43.35M
38.08%-40.98M
130.47%87.33M
-575.45%-47.63M
72.95%-18.27M
-52.91%-66.17M
-353.66%-286.56M
-118.74%-7.05M
Tài chính thuần
1324.67%1.80B
-203.40%-2.46M
-5.14%-73.51M
-4.64%-72.51M
-11.43%-146.92M
-35.01%2.38M
-6.97%-69.91M
-3.30%-69.30M
-0.66%-131.85M
-60.02%3.67M
-12.64%-65.36M
-10.17%-67.08M
-13.36%-130.98M
64.64%9.17M
-5.05%-58.02M
-6.27%-60.89M
-10.41%-115.54M
102.93%5.57M
83.69%-55.23M
69.47%-57.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tổng doanh thu đạt 2.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.28B.

Tài sản ngắn hạn của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tài sản ngắn hạn là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.42.

Tổng tài sản của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wheaton Precious Metals Corp là 9.13B, bao gồm 1.20B tài sản ngắn hạn và 7.92B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tổng nghĩa vụ của Wheaton Precious Metals Corp là 435.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Wheaton Precious Metals Corp là 8.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.71.

Thu nhập hoạt động thuần của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wheaton Precious Metals Corp là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.75.

Giá trị đầu tư ròng của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, giá trị đầu tư ròng của Wheaton Precious Metals Corp là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -161.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, giá trị huy động vốn ròng của Wheaton Precious Metals Corp là -290.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.87.

Thu nhập ròng của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, lợi nhuận ròng là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.13.

Biên lợi nhuận ròng của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, biên lợi nhuận ròng là 63.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.37.

Biên lợi nhuận gộp của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, biên lợi nhuận gộp là 72.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wheaton Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheaton Precious Metals Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.