tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Meiwu Technology Co Ltd

WNW
Thêm vào danh sách theo dõi
2.580USD
+0.110+4.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
403.60KVốn hóa
0.28P/E TTM

WNW Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Meiwu Technology Co Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Meiwu Technology Co Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
-75.41%72.33K
-99.19%86.16K
-97.00%294.19K
815.90%10.68M
106.18%9.81M
-84.45%1.17M
--4.76M
--7.50M
316.74%3.39M
691.79%1.83M
--813.34K
--231.13K
Doanh thu
-75.41%72.33K
-99.19%86.16K
-97.00%294.19K
815.90%10.68M
106.18%9.81M
-84.45%1.17M
--4.76M
--7.50M
316.74%3.39M
691.79%1.83M
--813.34K
--231.13K
Chi phí doanh thu
-70.32%49.27K
-99.49%42.09K
-98.11%165.99K
710.06%8.23M
142.90%8.79M
-82.49%1.02M
--3.62M
--5.80M
312.96%2.62M
632.86%1.37M
--635.47K
--186.61K
Chi phí hoạt động
-24.91%1.39M
-92.34%814.65K
-76.83%1.85M
58.24%10.64M
72.52%7.99M
-22.94%6.73M
--4.63M
--8.73M
163.40%4.18M
514.67%2.33M
--1.59M
--379.55K
Chi phí R&D
100.23%1.00
-99.36%688.00
-100.05%-427.00
-37.59%107.63K
374.82%857.92K
-36.59%172.44K
--180.68K
--271.93K
-9.15%134.91K
210.94%145.76K
--148.50K
--46.88K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--68.28K
--16.72K
----
----
----
----
--197.31K
--191.01K
529.56%228.45K
3877.71%26.41K
--36.29K
--664.00
Lợi nhuận hoạt động
15.37%-1.32M
-1867.67%-728.49K
-185.63%-1.56M
100.74%41.21K
1344.20%1.82M
-352.78%-5.56M
--125.98K
---1.23M
-1.84%-786.13K
-238.83%-502.88K
---771.91K
---148.41K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
146.07%6.77M
100.00%0.00
-118.64%-14.70M
---29.28K
-5574.54%-6.72M
----
---118.47K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-96.80%6.98K
114.29%11.31K
137.90%218.01K
-376.44%-79.19K
-724.15%-575.30K
175.21%28.65K
--92.17K
--10.41K
195.36%1.85K
-478.51%-7.13K
--625.00
--1.89K
Thu nhập trước thuế
134.04%5.46M
-966.31%-717.18K
-192.74%-16.04M
98.78%-67.26K
-5596.33%-5.48M
-354.30%-5.53M
--99.68K
---1.22M
-1.69%-784.29K
-248.06%-510.01K
---771.28K
---146.53K
Thuế thu nhập
75.87%-996.00
-275.79%-371.57K
-101.96%-4.13K
--211.37K
--211.14K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
134.05%5.46M
-24.04%-345.61K
-181.80%-16.03M
94.96%-278.63K
-5808.16%-5.69M
-354.30%-5.53M
--99.68K
---1.22M
-1.69%-784.29K
-248.06%-510.01K
---771.28K
---146.53K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
134.05%5.46M
-24.04%-345.61K
-181.80%-16.03M
94.96%-278.63K
-5808.16%-5.69M
-354.30%-5.53M
--99.68K
---1.22M
-1.69%-784.29K
-248.06%-510.01K
---771.28K
---146.53K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
104.12%9.71K
9.38%-9.71K
-91.69%-235.61K
57.01%-10.71K
-244.86%-122.91K
---24.93K
---35.64K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
134.50%5.45M
-25.38%-335.90K
-183.79%-15.80M
95.13%-267.91K
-4213.92%-5.57M
-352.26%-5.51M
--135.32K
---1.22M
-1.69%-784.29K
-248.06%-510.01K
---771.28K
---146.53K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
134.50%5.45M
-25.38%-335.90K
-183.79%-15.80M
95.13%-267.91K
-4213.92%-5.57M
-352.26%-5.51M
--135.32K
---1.22M
-1.69%-784.29K
-248.06%-510.01K
---771.28K
---146.53K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
105.12%5.61
8.02%-2.13
-39.33%-109.66
97.63%-2.32
-2317.55%-78.70
-187.14%-97.87
--3.55
---34.08
-1.69%-21.96
-248.12%-14.28
---21.59
---4.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
105.12%5.61
8.02%-2.13
-39.33%-109.66
97.63%-2.32
-2317.55%-78.70
-187.14%-97.87
--3.55
---34.08
-1.69%-21.96
-248.12%-14.28
---21.59
---4.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Meiwu Technology Co Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WNW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Meiwu Technology Co Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Meiwu Technology Co Ltd báo cáo doanh thu là 7.08M cho năm tài chính 2025, tăng từ 158.49K của năm trước.

Doanh thu mà Meiwu Technology Co Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Meiwu Technology Co Ltd báo cáo doanh thu là 72.33K cho quý gần nhất, tăng -75.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Meiwu Technology Co Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Meiwu Technology Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -18.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Meiwu Technology Co Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Meiwu Technology Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 5.45M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Meiwu Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Meiwu Technology Co Ltd là -8.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.