tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Meiwu Technology Co Ltd

WNW
Thêm vào danh sách theo dõi
2.580USD
+0.110+4.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
403.60KVốn hóa
0.28P/E TTM

WNW Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Meiwu Technology Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
170.21%43.40M
-80.41%3.09M
-32.28%16.06M
-35.49%15.78M
-10.95%23.72M
4944.77%24.47M
--26.63M
--484.98K
--618.05K
--807.50K
--395.95K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
170.21%43.40M
-80.41%3.09M
-32.28%16.06M
-35.49%15.78M
-10.95%23.72M
4944.77%24.47M
--26.63M
--484.98K
--546.29K
--807.50K
--395.95K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
--71.76K
----
----
Các khoản phải thu
314.69%17.55M
149.83%16.77M
-27.20%4.23M
-33.16%6.71M
529.48%5.81M
-63.55%10.04M
--923.40K
--27.55M
--635.94K
--314.10K
--197.37K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-100.00%0.00
-60.30%1.99M
-28.91%2.87M
466.15%5.01M
833.82%4.04M
--884.65K
--433.00K
--0.00
----
----
----
-Khoản vay phải thu
2036.50%16.55M
985.16%13.84M
-43.97%774.47K
-77.31%1.28M
497.75%1.38M
-79.44%5.62M
--231.23K
--27.34M
--606.01K
--314.10K
--170.83K
-Các khoản phải thu khác
71.92%1.00M
119.27%936.15K
50.57%582.62K
-87.92%426.94K
49.31%386.95K
1612.44%3.53M
--259.17K
--206.40K
--29.93K
----
--26.54K
Hàng tồn kho
-100.00%0.00
-64.16%92.93K
-72.41%95.12K
-22.80%259.27K
-20.36%344.82K
24.04%335.84K
--432.95K
--270.76K
--253.09K
--76.97K
--24.93K
Chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
--122.76K
--85.56K
--94.77K
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--1.33K
--1.36K
----
----
----
----
----
----
--50.76K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
198.92%60.95M
-12.31%19.95M
-31.75%20.39M
-34.70%22.75M
6.73%29.87M
23.10%34.84M
--27.99M
--28.31M
--1.63M
--1.33M
--713.02K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-100.00%0.00
-56.74%124.58K
-52.43%195.53K
-37.46%287.98K
37.29%410.99K
-52.72%460.51K
--299.35K
--973.93K
--1.26M
--1.31M
--1.43M
-Tài sản cố định
----
--766.40K
--784.46K
----
----
----
----
----
--1.62M
--1.57M
--1.63M
-Khấu hao lũy kế
----
--641.83K
--588.94K
----
----
----
----
----
--355.65K
--267.27K
--201.56K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
-100.00%0.00
18.20%14.46M
--7.70M
--12.23M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--9.89K
----
----
--44.31K
--351.33K
--317.37K
--41.67K
Tổng tài sản dài hạn
-100.00%0.00
-99.16%124.58K
-97.59%195.53K
16.18%14.75M
2613.02%8.12M
1146.53%12.69M
--299.35K
--1.02M
--1.61M
--1.62M
--1.47M
Tổng tài sản
196.08%60.95M
-46.46%20.08M
-45.82%20.58M
-21.11%37.50M
34.31%38.00M
62.11%47.54M
--28.29M
--29.32M
--3.24M
--2.96M
--2.19M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.15M
Chi phí trích trước
-92.55%232.00K
68.81%4.12M
58.58%3.12M
166.95%2.44M
111.67%1.96M
-41.20%914.75K
--928.07K
--1.56M
--374.95K
--72.17K
--129.60K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
40.39%408.69K
25.88%418.31K
8.51%291.11K
606.23%332.31K
--268.29K
--47.05K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-57.62%425.83K
5.28%1.09M
34.50%1.00M
-79.76%1.04M
-35.24%747.09K
213.45%5.13M
--1.15M
--1.64M
--1.45M
--1.47M
--601.01K
Nợ ngắn hạn khác
-57.62%425.83K
5.28%1.09M
34.50%1.00M
-79.76%1.04M
-35.24%747.09K
213.45%5.13M
--1.15M
--1.64M
--1.45M
--1.47M
--1.75M
Tổng nợ ngắn hạn
-91.14%676.16K
-14.65%7.55M
-8.52%7.64M
4.14%8.84M
119.21%8.35M
46.05%8.49M
--3.81M
--5.82M
--3.22M
--2.40M
--2.49M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.65%20.61K
-96.28%193.74K
1328.13%5.91M
1171.56%5.20M
--414.07K
--409.29K
--766.02K
--805.55K
--895.93K
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.97%156.03K
1293.32%5.77M
--5.15M
--414.07K
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-85.70%20.61K
-25.72%37.70K
--144.16K
-87.60%50.76K
--0.00
--409.29K
--766.02K
--805.55K
--895.93K
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
--2.88M
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-67.16%1.29M
0.05%3.82M
-59.00%3.93M
-73.74%3.81M
39.91%9.59M
89.89%14.52M
--6.86M
--7.65M
--1.67M
--1.96M
--895.93K
Tổng các khoản nợ
-82.99%1.97M
-10.22%11.36M
-35.51%11.57M
-45.00%12.66M
68.22%17.94M
70.95%23.01M
--10.66M
--13.46M
--4.89M
--4.35M
--3.39M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
108.26%92.71M
0.00%44.52M
15.41%44.52M
20.96%44.52M
64.94%38.57M
67.45%36.80M
--23.39M
--21.98M
--1.00M
--443.56K
--181.05K
Lợi nhuận giữ lại
15.43%-28.03M
-93.00%-33.48M
-94.06%-33.15M
-50.67%-17.35M
-184.25%-17.08M
-87.39%-11.51M
---6.01M
---6.14M
---2.71M
---1.93M
---1.42M
Vốn dự trữ
108.26%92.71M
0.00%44.52M
15.41%44.52M
20.96%44.52M
64.94%38.57M
67.45%36.80M
--23.39M
--21.98M
--1.00M
--443.56K
--181.05K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-171.19%-5.30M
11.62%-1.91M
-52.42%-1.95M
-193.18%-2.16M
-605.20%-1.28M
-2737.89%-737.40K
--253.74K
--27.95K
--57.25K
--86.16K
--32.52K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.00%-398.45K
-150.65%-408.16K
-161.92%-398.45K
-457.35%-162.84K
-3445.23%-152.13K
---29.22K
---4.29K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
554.15%58.98M
-64.92%8.71M
-55.05%9.02M
1.31%24.84M
13.79%20.06M
54.60%24.52M
--17.63M
--15.86M
---1.65M
---1.40M
---1.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WNW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Meiwu Technology Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Meiwu Technology Co Ltd có 43.40M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Meiwu Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Meiwu Technology Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 1.34M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.32M nợ ngắn hạ và 23.48K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Meiwu Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Meiwu Technology Co Ltd là 50.73M, bao gồm 20.80M tài sản ngắn hạn và 29.93M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Meiwu Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Meiwu Technology Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 49.39M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.