tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Advanced Drainage Systems Inc

WMS
Thêm vào danh sách theo dõi
140.420USD
-1.330-0.94%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.94BVốn hóa
25.60P/E TTM

Tình hình tài chính của WMS

Theo dõi tình hình tài chính của Advanced Drainage Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Advanced Drainage Systems Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/2.10
Doanh thu / Dự báo
--/991.99M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.05B
5.03%
EPS(YoY)
5.48
-5.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-57.49%0.42
14.85%1.20
19.34%2.01
-10.09%1.85
-18.56%0.99
-22.79%1.05
-2.67%1.68
-6.31%2.06
14.58%1.22
35.73%1.36
--1.73
--2.20
--1.07
--1.00
--4.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.91%676.76M
0.41%693.35M
8.66%850.38M
1.78%829.88M
-5.82%615.76M
4.25%690.54M
0.31%782.61M
4.79%815.34M
5.87%653.84M
1.10%662.37M
-11.76%780.22M
-14.89%778.05M
-8.94%617.56M
-8.41%655.17M
25.16%884.21M
36.59%914.19M
52.81%678.19M
47.15%715.36M
29.82%706.47M
31.59%669.30M
Lợi nhuận ròng
-57.36%32.90M
15.26%93.63M
19.66%156.02M
-10.83%143.92M
-18.63%77.16M
-23.11%81.23M
-3.99%130.38M
-7.05%161.40M
10.40%94.82M
28.77%105.64M
-10.66%135.80M
-7.21%173.65M
114.67%85.89M
30.50%82.04M
140.41%152.01M
195.09%187.15M
141.09%40.01M
40.67%62.86M
-4.41%63.23M
9.62%63.42M
Biên lợi nhuận ròng
-58.25%5.21%
13.81%13.56%
9.80%18.40%
-12.79%17.36%
-14.60%12.47%
-26.15%11.92%
-4.56%16.76%
-10.93%19.91%
4.48%14.60%
27.09%16.14%
--17.56%
--22.35%
--13.98%
--12.70%
--19.01%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.94%32.36%
7.70%35.43%
6.54%38.41%
-2.93%38.17%
-5.84%34.40%
-11.81%32.90%
-2.97%36.05%
-4.00%39.32%
8.17%36.53%
16.33%37.30%
--37.15%
--40.96%
--33.78%
--32.06%
--35.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.80%39.33%
-10.86%34.88%
-10.30%35.08%
-8.01%36.58%
-6.53%38.63%
-6.60%39.13%
-7.07%39.11%
-8.14%39.77%
-9.50%41.33%
-3.78%41.90%
--42.08%
--43.29%
--45.67%
--43.54%
--41.26%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.91%676.76M
0.41%693.35M
8.66%850.38M
1.78%829.88M
-5.82%615.76M
4.25%690.54M
0.31%782.61M
4.79%815.34M
5.87%653.84M
1.10%662.37M
-11.76%780.22M
-14.89%778.05M
-8.94%617.56M
-8.41%655.17M
25.16%884.21M
36.59%914.19M
52.81%678.19M
47.15%715.36M
29.82%706.47M
31.59%669.30M
Lợi nhuận hoạt động
22.05%147.78M
8.90%144.08M
13.64%216.69M
-5.71%213.58M
-12.31%121.08M
-15.62%132.31M
-3.80%190.68M
-3.25%226.52M
5.67%138.07M
24.97%156.81M
-9.01%198.21M
-7.69%234.12M
59.07%130.66M
8.24%125.47M
95.39%217.85M
132.05%253.63M
137.99%82.14M
37.08%115.92M
-9.74%111.49M
-2.17%109.30M
Lợi nhuận ròng
-57.36%32.90M
15.26%93.63M
19.66%156.02M
-10.83%143.92M
-18.63%77.16M
-23.11%81.23M
-3.99%130.38M
-7.05%161.40M
10.40%94.82M
28.77%105.64M
-10.66%135.80M
-7.21%173.65M
114.67%85.89M
30.50%82.04M
140.41%152.01M
195.09%187.15M
141.09%40.01M
40.67%62.86M
-4.41%63.23M
9.62%63.42M
Tài sản ngắn hạn
-7.09%1.23B
36.94%1.71B
12.13%1.67B
6.51%1.52B
1.91%1.32B
0.54%1.25B
21.11%1.49B
21.89%1.42B
27.76%1.30B
7.00%1.24B
-8.60%1.23B
-16.61%1.17B
16.70%1.02B
43.41%1.16B
64.86%1.35B
76.14%1.40B
17.35%871.90M
21.62%807.02M
16.70%817.57M
9.08%795.60M
Tổng nợ ngắn hạn
27.88%509.47M
6.52%413.38M
2.89%480.86M
-4.33%471.60M
-9.38%398.40M
-5.14%388.09M
9.22%467.34M
17.48%492.93M
16.06%439.62M
10.49%409.13M
-2.60%427.87M
-16.87%419.59M
-3.18%378.80M
1.70%370.28M
6.15%439.30M
23.88%504.76M
22.93%391.24M
31.17%364.08M
46.50%413.84M
57.38%407.45M
Tổng tài sản
22.09%4.51B
15.05%4.14B
15.37%4.08B
13.41%3.91B
12.89%3.69B
13.92%3.60B
12.68%3.54B
13.08%3.45B
12.68%3.27B
5.20%3.16B
-1.25%3.14B
-5.48%3.05B
9.49%2.90B
17.60%3.01B
26.77%3.18B
30.34%3.23B
9.77%2.65B
9.11%2.56B
5.61%2.51B
2.47%2.47B
Tổng các khoản nợ
24.10%2.55B
3.80%2.12B
5.22%2.15B
3.34%2.13B
3.34%2.05B
5.04%2.04B
4.48%2.04B
6.50%2.06B
4.30%1.99B
2.65%1.94B
-0.31%1.96B
-4.52%1.94B
23.41%1.91B
23.10%1.89B
24.56%1.96B
40.03%2.03B
14.39%1.54B
16.70%1.54B
11.10%1.58B
-6.57%1.45B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.57%1.96B
29.70%2.03B
29.27%1.93B
28.41%1.78B
27.73%1.64B
28.03%1.56B
26.23%1.49B
24.55%1.38B
28.73%1.28B
9.51%1.22B
-2.75%1.18B
-7.10%1.11B
-9.97%994.86M
9.33%1.12B
30.50%1.22B
16.66%1.20B
3.91%1.11B
-0.62%1.02B
-2.52%931.52M
18.67%1.03B
Thu nhập hoạt động ròng
-3.17%39.92M
41.78%269.29M
40.72%234.87M
49.91%274.98M
133.37%41.23M
-21.32%189.94M
-22.33%166.90M
-24.82%183.43M
-62.71%17.67M
8.05%241.40M
14.76%214.90M
-2.32%243.97M
-41.55%47.37M
125.74%223.41M
2077.39%187.26M
139.36%249.76M
2255.84%81.04M
-39.14%98.97M
-106.21%-9.47M
-21.97%104.35M
Đầu tư ròng
-2179.49%-1.03B
72.12%-81.23M
34.82%-35.41M
-22.23%-69.93M
-13.05%-44.98M
-442.76%-291.35M
-34.95%-54.33M
-160.74%-57.22M
-0.33%-39.78M
-4.61%-53.68M
-1.04%-40.26M
73.77%-21.94M
18.73%-39.66M
41.58%-51.31M
-8.51%-39.84M
-228.20%-83.67M
-135.54%-48.79M
-206.52%-87.83M
-96.93%-36.72M
-158.55%-25.49M
Tài chính thuần
1059.31%208.97M
115.03%3.20M
39.33%-24.72M
57.87%-31.13M
54.53%-21.78M
77.10%-21.30M
41.69%-40.74M
-0.52%-73.89M
77.99%-47.91M
54.25%-93.05M
54.29%-69.87M
-126.47%-73.51M
-531.09%-217.69M
-6723.55%-203.41M
-85.79%-152.86M
311.45%277.68M
-200.81%-34.49M
97.42%-2.98M
50.09%-82.27M
-108.62%-131.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tổng doanh thu đạt 3.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90B.

Tài sản ngắn hạn của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.09.

Tổng tài sản của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Advanced Drainage Systems Inc là 4.51B, bao gồm 1.23B tài sản ngắn hạn và 3.27B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Advanced Drainage Systems Inc là 2.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Advanced Drainage Systems Inc là 1.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Advanced Drainage Systems Inc là 739.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.32.

Giá trị đầu tư ròng của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Advanced Drainage Systems Inc là -1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -170.58.

Giá trị huy động vốn ròng của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Advanced Drainage Systems Inc là 156.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.52.

Thu nhập ròng của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, lợi nhuận ròng là 426.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.27.

Biên lợi nhuận ròng của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.57.

Biên lợi nhuận gộp của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Advanced Drainage Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Advanced Drainage Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 739.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.