tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Willis Lease Finance Corp

WLFC
Thêm vào danh sách theo dõi
71.330USD
-1.190-1.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.66BVốn hóa
4.16P/E TTM

Tình hình tài chính của WLFC

Theo dõi tình hình tài chính của Willis Lease Finance Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Willis Lease Finance Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.90
Doanh thu / Dự báo
--/175.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
730.24M
28.29%
EPS(YoY)
5.33
0.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.01%1.16
1515.62%16.00
-4.43%1.12
36.94%2.89
-25.02%0.78
88.66%0.99
62.36%1.17
3.44%2.11
78.54%1.04
-76.25%0.52
--0.72
--2.04
--0.58
--2.21
---1.88
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.36%194.35M
29.88%193.62M
28.41%183.39M
28.90%191.85M
31.66%153.80M
33.14%149.08M
37.80%142.81M
39.44%148.84M
33.52%116.81M
38.98%111.97M
34.79%103.64M
36.71%106.74M
27.13%87.49M
6.27%80.56M
8.62%76.89M
17.46%78.08M
12.58%68.82M
23.30%75.81M
0.25%70.79M
-11.35%66.47M
Lợi nhuận ròng
52.89%23.66M
-45.22%10.75M
-1.07%22.89M
41.50%58.95M
-22.45%15.48M
95.50%19.62M
67.90%23.13M
220.89%41.66M
458.71%19.96M
-25.66%10.04M
148.30%13.78M
155.79%12.98M
116.22%3.57M
1397.01%13.50M
171.48%5.55M
755.81%5.08M
-922.42%-22.02M
124.16%902.00K
-4.66%2.04M
-117.05%-774.00K
Biên lợi nhuận ròng
20.68%12.91%
13.02%15.58%
-19.51%13.26%
9.59%30.88%
-38.97%10.69%
43.81%13.78%
19.21%16.48%
117.71%28.18%
248.94%17.52%
-46.16%9.58%
--13.82%
--12.94%
--5.02%
--17.80%
---3.98%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.05%72.49%
-10.06%68.27%
6.18%77.93%
-13.92%67.12%
-4.21%71.04%
1.02%75.90%
-3.76%73.39%
2.52%77.98%
7.35%74.17%
14.14%75.13%
--76.25%
--76.06%
--69.08%
--65.83%
--63.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.68%64.28%
-0.12%68.60%
0.09%65.46%
6.50%70.97%
5.01%68.15%
1.04%68.68%
-4.82%65.40%
-5.03%66.63%
-8.59%64.89%
-5.24%67.97%
--68.71%
--70.16%
--71.00%
--71.73%
--72.84%
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.36%194.35M
29.88%193.62M
28.41%183.39M
28.90%191.85M
31.66%153.80M
33.14%149.08M
37.80%142.81M
39.44%148.84M
33.52%116.81M
38.98%111.97M
34.79%103.64M
36.71%106.74M
27.13%87.49M
6.27%80.56M
8.62%76.89M
17.46%78.08M
12.58%68.82M
23.30%75.81M
0.25%70.79M
-11.35%66.47M
Lợi nhuận hoạt động
41.90%76.87M
-15.00%55.62M
45.40%85.37M
-8.79%69.64M
12.36%54.17M
68.85%65.43M
55.88%58.71M
101.25%76.36M
98.07%48.21M
60.59%38.75M
46.54%37.66M
48.28%37.94M
88.76%24.34M
-6.68%24.13M
5.29%25.70M
41.68%25.59M
-17.94%12.89M
71.74%25.86M
-3.05%24.41M
-43.34%18.06M
Lợi nhuận ròng
52.89%23.66M
-45.22%10.75M
-1.07%22.89M
41.50%58.95M
-22.45%15.48M
95.50%19.62M
67.90%23.13M
220.89%41.66M
458.71%19.96M
-25.66%10.04M
148.30%13.78M
155.79%12.98M
116.22%3.57M
1397.01%13.50M
171.48%5.55M
755.81%5.08M
-922.42%-22.02M
124.16%902.00K
-4.66%2.04M
-117.05%-774.00K
Tài sản ngắn hạn
22.44%315.78M
163.12%639.24M
23.44%266.97M
211.28%883.79M
6.89%257.92M
-9.17%242.94M
46.72%216.28M
90.51%283.92M
60.72%241.29M
53.24%267.47M
-14.71%147.41M
-5.50%149.03M
-13.34%150.13M
-6.27%174.55M
3.05%172.83M
-52.08%157.71M
6.20%173.23M
11.76%186.22M
-34.25%167.72M
24.77%329.08M
Tổng nợ ngắn hạn
16.33%156.30M
41.13%240.07M
5.37%173.29M
104.67%315.40M
-27.10%134.36M
13.45%170.10M
101.10%164.45M
49.72%154.10M
52.50%184.31M
6.14%149.93M
-6.00%81.78M
8.29%102.93M
12.76%120.86M
17.00%141.25M
-13.72%87.00M
3.80%95.05M
26.68%107.18M
28.27%120.73M
59.33%100.84M
12.88%91.57M
Tổng tài sản
7.07%3.51B
19.38%3.94B
12.41%3.42B
35.08%3.95B
22.44%3.27B
24.31%3.30B
16.96%3.04B
12.20%2.92B
3.37%2.67B
2.99%2.65B
2.37%2.60B
8.66%2.60B
6.48%2.59B
4.56%2.58B
1.64%2.54B
-7.30%2.40B
0.84%2.43B
4.14%2.46B
16.36%2.50B
16.99%2.58B
Tổng các khoản nợ
3.87%2.75B
19.59%3.21B
9.95%2.71B
37.24%3.27B
22.35%2.65B
24.10%2.68B
16.14%2.46B
11.34%2.38B
1.47%2.16B
2.02%2.16B
0.84%2.12B
8.38%2.14B
6.09%2.13B
4.09%2.12B
1.08%2.10B
-9.00%1.97B
1.09%2.01B
4.41%2.04B
19.88%2.08B
20.23%2.17B
Tổng vốn chủ sở hữu
20.55%757.84M
18.46%725.54M
22.85%713.53M
25.59%681.20M
22.84%628.68M
25.27%612.46M
20.53%580.81M
16.12%542.41M
12.26%511.77M
7.56%488.93M
9.70%481.88M
9.97%467.10M
8.33%455.90M
6.79%454.58M
4.43%439.27M
1.50%424.74M
-0.31%420.83M
2.89%425.69M
1.60%420.63M
2.68%418.45M
Thu nhập hoạt động ròng
38.19%56.68M
9.12%74.16M
-26.39%63.88M
49.20%104.18M
-31.45%41.01M
11.87%67.97M
23.11%86.79M
49.79%69.83M
15.34%59.83M
-2.21%60.76M
187.40%70.49M
58.32%46.62M
83.16%51.87M
181.45%62.13M
-4.80%24.53M
45.83%29.45M
25.16%28.32M
121.28%22.07M
-36.40%25.77M
37.36%20.19M
Đầu tư ròng
483.75%79.91M
52.19%-148.20M
41.12%-105.95M
92.46%-15.94M
121.47%13.69M
-887.35%-309.95M
-518.35%-179.95M
-444.98%-211.24M
0.81%-63.76M
177.79%39.37M
78.45%-29.10M
-1484.06%-38.76M
-920.03%-64.28M
-253.97%-50.61M
-70.09%-135.02M
93.20%-2.45M
90.37%-6.30M
110.33%32.87M
-1629.52%-79.38M
28.72%-36.01M
Tài chính thuần
-1114.74%-462.95M
67.07%450.01M
-1230.52%-569.50M
179.46%545.20M
45.44%-38.11M
2094.57%269.36M
223.56%50.38M
1224.63%195.09M
-477.27%-69.85M
415.04%12.27M
-134.54%-40.77M
52.00%-17.35M
65.11%-12.10M
87.38%-3.90M
213.50%118.04M
-120.05%-36.14M
-220.89%-34.68M
-113.47%-30.87M
-75.54%-104.00M
263.84%180.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tổng doanh thu đạt 730.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 569.22M.

Tài sản ngắn hạn của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tài sản ngắn hạn là 639.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.12.

Tổng nghĩa vụ của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tổng nghĩa vụ của Willis Lease Finance Corp là 3.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Willis Lease Finance Corp là 725.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Willis Lease Finance Corp là 272.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.60.

Giá trị đầu tư ròng của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, giá trị đầu tư ròng của Willis Lease Finance Corp là -256.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, giá trị huy động vốn ròng của Willis Lease Finance Corp là 387.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.19.

Thu nhập ròng của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, lợi nhuận ròng là 108.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.53.

Biên lợi nhuận ròng của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.36.

Biên lợi nhuận gộp của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, biên lợi nhuận gộp là 68.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 68.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Willis Lease Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Lease Finance Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 272.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.