tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wearable Devices Ltd

WLDS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.540USD
-0.620-19.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

WLDS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Wearable Devices Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
366.26%18.42M
9.37%3.46M
-18.62%3.95M
-60.29%3.16M
-53.20%4.86M
2386.56%7.96M
714.21%10.37M
-88.95%320.00K
--1.27M
--2.90M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
110.42%6.50M
-33.48%2.06M
281.36%3.09M
-47.88%3.10M
-92.19%810.00K
1760.63%5.95M
714.21%10.37M
-88.95%320.00K
--1.27M
--2.90M
-Đầu tư ngắn hạn
1283.06%11.92M
2342.11%1.39M
-78.69%862.00K
-97.15%57.00K
--4.04M
--2.00M
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-2.65%330.00K
-63.06%133.00K
-60.81%339.00K
-50.00%360.00K
44.89%865.00K
700.00%720.00K
410.26%597.00K
-58.33%90.00K
--117.00K
--216.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--37.00K
----
----
--47.00K
----
----
-100.00%0.00
--17.00K
--8.00K
----
-Các khoản phải thu khác
-13.57%293.00K
-57.51%133.00K
-60.81%339.00K
-56.53%313.00K
44.89%865.00K
886.30%720.00K
447.71%597.00K
-52.90%73.00K
--109.00K
--155.00K
Hàng tồn kho
-36.54%778.00K
-23.81%928.00K
18.80%1.23M
10050.00%1.22M
17100.00%1.03M
50.00%12.00K
-45.45%6.00K
-46.67%8.00K
--11.00K
--15.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
--25.00K
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
254.06%19.53M
-4.66%4.52M
-18.31%5.52M
-45.47%4.74M
-38.48%6.75M
1861.40%8.69M
682.88%10.98M
-85.83%443.00K
--1.40M
--3.13M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
0.00%460.00K
-57.41%270.00K
-41.48%460.00K
0.96%634.00K
216.94%786.00K
772.22%628.00K
476.74%248.00K
157.14%72.00K
--43.00K
--28.00K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--54.00K
--52.00K
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
0.00%460.00K
-57.41%270.00K
-45.24%460.00K
-6.76%634.00K
238.71%840.00K
844.44%680.00K
476.74%248.00K
157.14%72.00K
--43.00K
--28.00K
Tổng tài sản
234.50%19.99M
-10.89%4.79M
-21.29%5.98M
-42.66%5.37M
-32.36%7.59M
1719.22%9.37M
676.75%11.22M
-83.68%515.00K
--1.45M
--3.15M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-43.37%47.00K
-88.12%12.00K
-73.40%83.00K
-72.92%101.00K
-11.61%312.00K
31.34%373.00K
29.30%353.00K
-8.97%284.00K
--273.00K
--312.00K
Chi phí trích trước
21.16%962.00K
-31.26%706.00K
3.25%794.00K
33.38%1.03M
37.08%769.00K
66.31%770.00K
108.55%561.00K
89.75%463.00K
--269.00K
--244.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--770.00K
--1.93M
----
----
----
--500.00K
--0.00
--0.00
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--770.00K
--1.93M
----
----
----
--500.00K
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-50.00%12.00K
35.29%23.00K
--24.00K
--17.00K
Nợ ngắn hạn khác
-43.37%47.00K
-88.12%12.00K
-73.40%83.00K
-72.92%101.00K
-14.52%312.00K
21.50%373.00K
22.90%365.00K
-6.69%307.00K
--297.00K
--329.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-34.13%1.38M
-72.43%974.00K
17.17%2.10M
131.52%3.53M
55.48%1.79M
10.34%1.53M
80.25%1.15M
121.99%1.38M
--638.00K
--623.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
171.43%57.00K
-100.00%0.00
-92.45%21.00K
-28.71%144.00K
195.74%278.00K
--202.00K
--94.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
171.43%57.00K
----
-92.45%21.00K
-28.71%144.00K
195.74%278.00K
--202.00K
--94.00K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
171.43%57.00K
----
-92.45%21.00K
-28.71%144.00K
195.74%278.00K
--202.00K
--94.00K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-32.09%1.44M
-73.51%974.00K
2.42%2.12M
112.79%3.68M
66.08%2.07M
24.95%1.73M
94.98%1.24M
121.99%1.38M
--638.00K
--623.00K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
69.17%55.76M
35.03%36.63M
23.23%32.96M
8.75%27.13M
14.37%26.75M
208.13%24.95M
202.97%23.39M
8.37%8.10M
--7.72M
--7.47M
Lợi nhuận giữ lại
-27.86%-37.21M
-29.03%-32.82M
-37.12%-29.10M
-46.97%-25.43M
-58.27%-21.22M
-93.05%-17.30M
-93.97%-13.41M
-81.49%-8.96M
---6.91M
---4.94M
Vốn dự trữ
69.31%55.70M
35.07%36.56M
23.24%32.90M
8.71%27.07M
14.33%26.69M
208.74%24.90M
203.63%23.35M
8.40%8.06M
--7.69M
--7.44M
Tổng vốn chủ sở hữu
380.65%18.55M
124.96%3.81M
-30.15%3.86M
-77.82%1.69M
-44.63%5.53M
980.30%7.64M
1136.68%9.98M
-134.28%-868.00K
--807.00K
--2.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WLDS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Wearable Devices Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Wearable Devices Ltd có 6.50M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Wearable Devices Ltd là bao nhiêu?

Wearable Devices Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 1.44M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.38M nợ ngắn hạ và 57.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Wearable Devices Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wearable Devices Ltd là 19.99M, bao gồm 19.53M tài sản ngắn hạn và 460.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Wearable Devices Ltd là bao nhiêu?

Wearable Devices Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 18.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.