tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WiMi Hologram Cloud Inc

WIMI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.200USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.06MVốn hóa
0.01P/E TTM

WIMI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của WiMi Hologram Cloud Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của WiMi Hologram Cloud Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q1
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-21.68%251.11M
9.84%290.82M
29.29%320.61M
-39.04%264.76M
-40.61%247.98M
-15.87%434.31M
-29.85%417.55M
202.19%516.25M
--595.18M
--170.84M
59.45%78.49M
--49.23M
Doanh thu
-21.68%251.11M
9.84%290.82M
29.29%320.61M
-39.04%264.76M
-40.61%247.98M
-15.87%434.31M
-29.85%417.55M
202.19%516.25M
--595.18M
--170.84M
59.45%78.49M
--49.23M
Chi phí doanh thu
-18.95%184.70M
10.59%203.24M
20.44%227.89M
-47.50%183.78M
-41.06%189.21M
-3.62%350.03M
-32.92%321.03M
207.71%363.19M
--478.55M
--118.03M
40.90%22.60M
--16.04M
Chi phí hoạt động
-53.05%240.86M
-0.54%294.14M
3.70%513.00M
-33.98%295.73M
-13.85%494.71M
-8.76%447.92M
-25.39%574.27M
227.96%490.91M
--769.75M
--149.68M
52.00%36.46M
--23.99M
Chi phí R&D
-54.49%35.87M
-17.80%75.82M
-70.98%78.82M
31.76%92.24M
291.16%271.61M
-18.73%70.01M
-0.34%69.44M
463.63%86.14M
--69.67M
--15.28M
-13.01%1.42M
--1.64M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
89.26%3.60M
114.50%2.41M
-64.71%1.90M
-77.89%1.13M
-35.78%5.40M
--5.09M
--8.40M
----
----
----
14.69%3.39M
--2.95M
Chi phí hoạt động khác
----
----
117.20%9.67M
----
-96.78%4.45M
----
--138.38M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
105.33%10.25M
89.25%-3.33M
22.02%-192.39M
-127.68%-30.97M
-57.43%-246.73M
-153.70%-13.60M
10.22%-156.73M
19.77%25.33M
---174.57M
--21.15M
66.53%42.03M
--25.24M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1512.47%112.45M
662.52%51.50M
110.48%6.97M
1508.94%6.75M
-1.54%3.31M
--419.78K
606.63%3.37M
----
--476.23K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
684.93%603.40K
-46.21%522.78K
-80.83%76.87K
-47.53%971.80K
-94.33%401.11K
--1.85M
85.23%7.07M
----
--3.82M
----
12650.08%1.26M
--9.88K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-81.46%8.63M
-802.03%-43.13M
173.67%46.54M
124.49%6.14M
-2635.60%-63.18M
---25.09M
-79.73%2.49M
----
--12.29M
----
100.48%7.99K
---1.67M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-2851.93%-1.42M
2851.93%1.42M
-160.08%-47.98K
-97.75%47.98K
144.34%79.85K
--2.13M
---180.09K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
89.89%-36.00M
----
-803.25%-356.08M
----
68.83%-39.42M
----
---126.48M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
414.96%2.91M
1153.30%7.74M
-47.94%565.06K
-77.97%617.65K
159.32%1.09M
-52.25%2.80M
-481.27%-1.83M
115.15%5.87M
---314.77K
--2.73M
696.00%597.31K
--75.04K
Thu nhập trước thuế
119.46%96.22M
174.41%13.68M
-43.23%-494.51M
47.75%-18.38M
-20.53%-345.25M
-212.76%-35.19M
-72.62%-286.44M
30.67%31.21M
---165.93M
--23.88M
75.04%41.38M
--23.64M
Thuế thu nhập
301.27%5.17M
3155.04%1.39M
10.98%-2.57M
105.80%42.70K
-3764.16%-2.89M
19.45%-736.25K
-95.90%78.78K
-193.11%-914.00K
--1.92M
--981.66K
174.98%3.88M
--1.41M
Doanh thu sau thuế
118.51%91.05M
166.69%12.29M
-43.69%-491.94M
46.51%-18.43M
-19.49%-342.37M
-207.26%-34.45M
-70.69%-286.51M
40.27%32.12M
---167.86M
--22.90M
68.69%37.49M
--22.23M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
118.51%91.05M
166.69%12.29M
-43.69%-491.94M
46.51%-18.43M
-19.49%-342.37M
-207.26%-34.45M
-70.69%-286.51M
40.27%32.12M
---167.86M
--22.90M
68.69%37.49M
--22.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
137.11%27.07M
128.49%4.62M
-196.78%-72.94M
-395.55%-16.23M
43.44%-24.58M
-78.06%5.49M
-799.76%-43.45M
--25.03M
--6.21M
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
115.27%63.98M
449.23%7.66M
-31.85%-419.00M
94.51%-2.19M
-30.75%-317.79M
-663.70%-39.94M
-39.64%-243.06M
-69.06%7.09M
---174.07M
--22.90M
68.69%37.49M
--22.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
115.27%63.98M
449.23%7.66M
-31.85%-419.00M
94.51%-2.19M
-30.75%-317.79M
-663.70%-39.94M
-39.64%-243.06M
-69.06%7.09M
---174.07M
--22.90M
68.69%37.49M
--22.23M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
127.44%6.51
406.52%0.39
-28.78%-23.74
94.51%-0.13
-30.62%-18.43
-630.09%-2.32
-21.38%-14.11
-79.13%0.44
---11.63
--2.10
68.68%3.22
--1.91
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
127.44%6.51
406.52%0.39
-28.78%-23.74
94.51%-0.13
-30.62%-18.43
-630.09%-2.32
-21.38%-14.11
-79.13%0.44
---11.63
--2.10
68.68%3.22
--1.91
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của WiMi Hologram Cloud Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WIMI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của WiMi Hologram Cloud Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo doanh thu là 61.77M cho năm tài chính 2025, tăng từ 74.12M của năm trước.

Doanh thu mà WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo doanh thu là 251.11M cho quý gần nhất, tăng -21.68% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của WiMi Hologram Cloud Inc cho cả năm là bao nhiêu?

WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 45.24M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của WiMi Hologram Cloud Inc trong quý trước là bao nhiêu?

WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 63.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của WiMi Hologram Cloud Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của WiMi Hologram Cloud Inc là -3.48M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.