tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WiMi Hologram Cloud Inc

WIMI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.200USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.06MVốn hóa
0.01P/E TTM

WIMI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của WiMi Hologram Cloud Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019Q4
FY2019Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
147.91%1.92B
83.98%1.16B
26.60%773.84M
-14.76%631.58M
-22.18%611.23M
--740.97M
--785.44M
----
--129.05M
--137.56M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
216.56%1.07B
18.47%502.71M
-40.96%338.18M
-39.86%424.34M
-23.82%572.78M
--705.62M
--751.90M
----
--129.05M
--137.56M
-Đầu tư ngắn hạn
94.63%847.93M
218.12%659.28M
1033.09%435.66M
486.25%207.24M
14.63%38.45M
--35.35M
--33.54M
----
----
----
Các khoản phải thu
-0.03%23.71M
-45.65%21.60M
16.59%23.72M
-25.14%39.73M
-74.58%20.35M
--53.08M
--80.03M
----
--36.12M
--60.13M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-0.03%23.71M
-45.18%21.60M
16.59%23.72M
-21.94%39.40M
-22.45%20.35M
--50.47M
--26.24M
----
--36.12M
--60.13M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--26.16M
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
-87.06%337.52K
-100.00%0.00
--2.61M
--27.63M
----
----
----
Hàng tồn kho
----
----
----
-58.67%1.49M
-64.87%2.40M
--3.62M
--6.84M
----
----
----
Chi phí trả trước
20.25%71.15M
25.31%70.50M
63.99%59.17M
28.25%56.26M
2.90%36.08M
--43.86M
--35.06M
----
--6.08M
--3.78M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--55.72K
----
----
-100.00%0.00
-99.96%442.56K
--442.56K
--1.12B
--6.26M
--12.58M
Tổng tài sản ngắn hạn
135.00%2.01B
72.02%1.25B
27.86%856.73M
-13.41%729.06M
-26.19%670.06M
-25.00%841.97M
--907.82M
--1.12B
--177.51M
--214.06M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
37.46%127.39M
269.96%90.97M
261.62%92.67M
-11.98%24.59M
-8.78%25.63M
--27.94M
--28.10M
----
--769.47K
--1.16M
-Tài sản cố định
78.14%173.85M
228.92%98.00M
224.48%97.59M
-6.65%29.79M
--30.08M
--31.92M
----
----
--2.92M
--2.95M
-Khấu hao lũy kế
844.91%46.46M
34.98%7.02M
10.51%4.92M
30.78%5.20M
--4.45M
--3.98M
----
----
--2.15M
--1.78M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
-17.67%249.68M
-17.98%250.05M
--303.26M
--304.86M
----
--379.62M
--387.18M
Chi phí trả trước dài hạn
-99.98%16.54K
-51.58%69.11M
-51.99%69.12M
-0.90%142.72M
-0.06%143.96M
--144.02M
--144.05M
----
--1.25M
--675.87K
Tài sản dài hạn khác
-99.35%456.88K
-51.58%69.11M
-51.30%70.11M
-3.69%142.72M
-2.65%143.96M
-79.24%148.20M
--147.89M
--713.72M
--1.25M
--675.87K
Tổng tài sản dài hạn
-20.21%139.05M
-70.83%171.60M
-70.47%174.28M
-8.80%588.21M
-1.16%590.28M
-9.63%644.98M
--597.21M
--713.72M
--385.99M
--392.37M
Tổng tài sản
108.76%2.15B
8.23%1.43B
-18.20%1.03B
-11.41%1.32B
-16.26%1.26B
-19.03%1.49B
--1.51B
--1.84B
--563.50M
--606.44M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
235.41%571.88M
775.72%322.58M
697.21%170.50M
167.49%36.84M
--21.39M
--13.77M
----
----
--22.67K
--18.41K
Chi phí trích trước
-7.36%989.52K
-3.88%1.09M
-44.06%1.07M
-35.33%1.13M
--1.91M
--1.75M
----
----
--2.26M
--1.09M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
819.41%124.12M
1824.67%163.60M
-68.18%13.50M
120.57%8.50M
112.11%42.42M
--3.85M
--20.00M
----
--70.99M
--0.00
-Nợ ngắn hạn
819.41%124.12M
1824.67%163.60M
--13.50M
--8.50M
----
----
--0.00
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
218.15%575.50M
513.29%336.37M
454.75%180.89M
-34.83%54.85M
48.88%32.61M
--84.16M
--21.90M
----
--526.25K
--633.25K
Tổng nợ ngắn hạn
218.72%744.12M
362.96%532.76M
114.03%233.47M
-11.07%115.08M
18.88%109.08M
--129.40M
--91.76M
----
--122.13M
--54.99M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-35.26%23.30M
-52.23%20.51M
16703.54%35.99M
182.91%42.93M
-99.69%214.19K
--15.17M
--68.55M
--0.00
--16.04M
--194.08M
-Nợ dài hạn
-37.19%22.60M
-52.61%20.10M
--35.99M
190.56%42.42M
-100.00%0.00
--14.60M
--67.14M
----
--16.04M
--194.08M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--696.55K
-20.65%403.33K
-100.00%0.00
-11.52%508.31K
-84.85%214.19K
--574.48K
--1.41M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-35.26%23.30M
-54.03%20.51M
1801.03%35.99M
128.05%44.61M
-97.43%1.89M
--19.56M
--73.80M
----
--18.66M
--197.70M
Tổng các khoản nợ
184.79%767.42M
246.47%553.26M
142.81%269.47M
7.20%159.69M
-32.97%110.98M
-27.35%148.96M
--165.56M
--205.03M
--140.78M
--252.69M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.20%1.84B
6.51%1.65B
3.58%1.61B
6.39%1.55B
6.72%1.55B
--1.46B
--1.45B
----
--168.23M
--168.23M
Lợi nhuận giữ lại
7.83%-843.04M
-85.25%-907.02M
-85.35%-914.68M
-178.67%-489.63M
-263.50%-493.49M
---175.71M
---135.76M
----
--251.38M
--186.67M
Vốn dự trữ
14.20%1.84B
6.51%1.65B
3.58%1.61B
6.39%1.55B
6.72%1.55B
--1.46B
--1.45B
----
--168.17M
--168.17M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-90.53%5.63M
-67.45%4.76M
886.03%59.48M
182.65%14.61M
86.24%-7.57M
---17.68M
---54.97M
----
--3.10M
---1.16M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
4401.86%385.75M
50.48%122.66M
-91.25%8.57M
10.93%81.51M
29.84%97.90M
--73.48M
--75.40M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
81.86%1.38B
-24.63%872.47M
-33.74%761.54M
-13.48%1.16B
-14.19%1.15B
-17.98%1.34B
--1.34B
--1.63B
--422.72M
--353.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WIMI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

WiMi Hologram Cloud Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, WiMi Hologram Cloud Inc có 1.07B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của WiMi Hologram Cloud Inc là bao nhiêu?

WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 138.07M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 134.73M nợ ngắn hạ và 3.34M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của WiMi Hologram Cloud Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WiMi Hologram Cloud Inc là 527.83M, bao gồm 515.34M tài sản ngắn hạn và 12.49M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của WiMi Hologram Cloud Inc là bao nhiêu?

WiMi Hologram Cloud Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 389.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.