tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

G Willi-Food International Ltd

WILC
Thêm vào danh sách theo dõi
25.600USD
+0.500+1.99%
Đóng cửa 08-26 16:00(ET)
356.61MVốn hóa
14.08P/E TTM

Tình hình tài chính của WILC

Theo dõi tình hình tài chính của G Willi-Food International Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
356.61M
Cổ tức TTM
0.46
P/E TTM
14.08
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.05
Doanh thu
195.70M
Lợi nhuận ròng
70.31M
ROE
14.26%
ROA
12.86%

Ngày công bố lợi nhuận của G Willi-Food International Ltd

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.51
-67.27%0.46
-74.04%0.45
-72.14%0.42
-100.00%0.00
5.05%1.41
118.47%1.74
323.04%1.50
40.62%0.49
--1.34
-15.59%0.80
-35.65%0.35
--0.35
----
--0.94
--0.55
----
----
----
----
Doanh thu
13.45%53.43M
-61.88%55.21M
-65.18%48.86M
-69.22%47.04M
-100.00%0.00
6.47%144.84M
1.13%140.30M
23.30%152.80M
13.47%146.66M
89778.17%136.04M
4.16%138.74M
0.02%123.92M
4.94%129.24M
-99.87%151.36K
13.96%133.20M
16.59%123.90M
7.70%123.16M
1.16%118.07M
7.33%116.89M
-5.06%106.27M
Lợi nhuận ròng
-25.09%7.01M
-63.77%7.07M
-73.64%6.37M
-71.56%5.90M
-100.00%0.00
5.13%19.50M
118.94%24.16M
323.04%20.75M
40.62%6.85M
--18.55M
-15.59%11.04M
-35.65%4.91M
-32.58%4.87M
----
364.18%13.08M
46.18%7.62M
-56.47%7.22M
-33.38%13.64M
-79.72%2.82M
-76.21%5.21M
Biên lợi nhuận ròng
-33.97%13.11%
-4.94%12.80%
-24.30%13.04%
-7.61%12.55%
325.43%19.86%
-1.26%13.47%
116.50%17.22%
243.09%13.58%
23.93%4.67%
--13.64%
-18.96%7.96%
-35.66%3.96%
--3.77%
----
--9.82%
--6.15%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
21.43%33.33%
1.27%31.20%
2.20%28.26%
2.60%28.18%
-12.34%27.45%
20.96%30.81%
24.00%27.65%
44.61%27.46%
55.31%31.31%
--25.47%
-17.49%22.30%
-30.94%18.99%
--20.16%
----
--27.03%
--27.50%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.22%0.61%
72.58%1.13%
-0.05%0.68%
0.54%0.73%
23.75%0.60%
20.55%0.66%
85.32%0.68%
43.11%0.72%
-21.33%0.49%
--0.54%
-35.36%0.37%
-22.29%0.51%
--0.62%
----
--0.57%
--0.65%
----
----
----
----
Doanh thu
13.45%53.43M
-61.88%55.21M
-65.18%48.86M
-69.22%47.04M
-100.00%0.00
6.47%144.84M
1.13%140.30M
23.30%152.80M
13.47%146.66M
89778.17%136.04M
4.16%138.74M
0.02%123.92M
4.94%129.24M
-99.87%151.36K
13.96%133.20M
16.59%123.90M
7.70%123.16M
1.16%118.07M
7.33%116.89M
-5.06%106.27M
Lợi nhuận hoạt động
39.16%8.42M
-64.69%7.05M
-68.89%4.99M
-67.98%5.63M
-100.00%0.00
71.68%19.96M
173.87%16.03M
3401.39%17.58M
891.16%9.64M
4171.96%11.63M
-49.66%5.85M
-94.74%502.00K
-93.28%973.00K
-97.12%272.15K
-6.40%11.63M
16.69%9.54M
5.53%14.48M
-37.14%9.46M
62.78%12.42M
-41.73%8.17M
Lợi nhuận ròng
-25.09%7.01M
-63.77%7.07M
-73.64%6.37M
-71.56%5.90M
-100.00%0.00
5.13%19.50M
118.94%24.16M
323.04%20.75M
40.62%6.85M
--18.55M
-15.59%11.04M
-35.65%4.91M
-32.58%4.87M
----
364.18%13.08M
46.18%7.62M
-56.47%7.22M
-33.38%13.64M
-79.72%2.82M
-76.21%5.21M
Tài sản ngắn hạn
24.59%192.34M
-63.72%194.93M
-67.67%169.36M
-69.44%157.83M
-100.00%0.00
8.74%537.35M
8.64%523.82M
9.71%516.47M
4.54%509.42M
94782.43%494.18M
-6.05%482.14M
-9.57%470.78M
-9.98%487.29M
-99.91%520.83K
-7.38%513.21M
-6.64%520.59M
-10.73%541.31M
-5.79%563.49M
-3.92%554.07M
-1.44%557.60M
Tổng nợ ngắn hạn
18.17%19.88M
-71.29%27.51M
-74.45%15.31M
-74.74%15.98M
-100.00%0.00
108.85%95.81M
56.96%59.93M
102.85%63.28M
87.50%68.90M
60948.93%45.87M
-10.43%38.18M
6.31%31.19M
-2.56%36.74M
-99.89%75.14K
-14.98%42.63M
-44.35%29.34M
4.56%37.71M
47.09%65.65M
25.62%50.14M
30.30%52.73M
Tổng tài sản
20.28%249.79M
-63.08%263.01M
-66.37%230.86M
-67.38%216.39M
-100.00%0.00
15.68%712.39M
14.97%686.38M
14.54%663.26M
9.51%645.48M
--615.81M
-1.87%597.03M
-2.94%579.09M
-4.43%589.45M
----
-3.13%608.43M
-5.30%596.60M
-7.63%616.76M
-2.86%638.18M
-0.29%628.07M
2.27%630.00M
Tổng các khoản nợ
16.92%24.99M
-69.87%32.94M
-71.54%20.90M
-71.68%21.09M
-100.00%0.00
99.52%109.34M
63.94%73.44M
95.74%74.47M
78.05%77.54M
67613.60%54.80M
-8.55%44.80M
4.34%38.05M
-2.42%43.55M
-99.89%80.94K
-13.81%48.99M
-41.15%36.46M
-0.56%44.63M
44.29%73.27M
28.64%56.83M
41.12%61.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.67%224.79M
-61.85%230.07M
-65.75%209.96M
-66.83%195.30M
-100.00%0.00
7.49%603.05M
10.99%612.94M
8.83%588.79M
4.04%567.94M
--561.01M
-1.29%552.24M
-3.41%541.04M
-4.59%545.90M
----
-2.06%559.44M
-1.39%560.14M
-8.14%572.13M
-6.81%564.91M
-2.48%571.23M
-0.71%568.05M
Thu nhập hoạt động ròng
724.85%5.42M
2433.83%7.88M
-76.11%6.41M
-64.11%11.15M
100.00%0.00
-91.76%311.00K
6.07%26.85M
25.69%31.07M
-499.66%-18.72M
--3.77M
453.07%25.31M
92.03%24.72M
182.51%4.69M
----
128.10%4.58M
-66.64%12.87M
-129.90%-5.68M
-45.71%2.30M
-491.33%-16.29M
36.80%38.59M
Đầu tư ròng
-49.81%1.02M
73.36%-1.64M
101.40%185.57K
88.82%-1.68M
100.00%0.00
-1.10%-6.16M
-57.84%-13.25M
-292.70%-15.05M
-310.55%-11.32M
---6.09M
-356.29%-8.40M
-4.44%-3.83M
92.51%5.38M
----
475.69%3.28M
73.89%-3.67M
-83.95%2.79M
-54.65%5.89M
94.55%-872.00K
42.52%-14.05M
Tài chính thuần
0.82%-8.84M
313.80%1.24M
82.09%-144.87K
-1374.04%-6.28M
100.00%0.00
19.33%-580.00K
-11.43%-809.00K
96.03%-426.00K
65.97%-10.35M
-145941.78%-719.00K
95.33%-726.00K
47.81%-10.72M
-48.61%-30.41M
100.09%493.00
-2655.85%-15.54M
66.08%-20.55M
-3746.43%-20.46M
-12.50%-531.00K
-16.29%-564.00K
-244.35%-60.58M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tổng doanh thu đạt 195.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 157.76M.

Tài sản ngắn hạn của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tài sản ngắn hạn là 169.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.00.

Tổng tài sản của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của G Willi-Food International Ltd là 230.86M, bao gồm 169.36M tài sản ngắn hạn và 61.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tổng nghĩa vụ của G Willi-Food International Ltd là 20.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của G Willi-Food International Ltd là 209.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.02.

Thu nhập hoạt động thuần của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của G Willi-Food International Ltd là 23.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.67.

Giá trị đầu tư ròng của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, giá trị đầu tư ròng của G Willi-Food International Ltd là -1.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.44.

Giá trị huy động vốn ròng của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, giá trị huy động vốn ròng của G Willi-Food International Ltd là -16.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -392.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.58.

Thu nhập ròng của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, lợi nhuận ròng là 28.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.44.

Biên lợi nhuận ròng của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, biên lợi nhuận ròng là 14.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.28.

Biên lợi nhuận gộp của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, biên lợi nhuận gộp là 28.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của G Willi-Food International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của G Willi-Food International Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.