tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WD-40 Co

WDFC
Thêm vào danh sách theo dõi
207.570USD
-2.890-1.37%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
2.80BVốn hóa
35.21P/E TTM

Tình hình tài chính của WDFC

Theo dõi tình hình tài chính của WD-40 Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WD-40 Co

Mới phát hành
Th07 9, 2026
EPS / Dự báo
2.24/1.56
Doanh thu / Dự báo
195.12M/172.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
619.99M
4.98%
EPS(YoY)
6.70
30.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.00%2.24
-31.58%1.50
-7.56%1.29
26.80%1.57
5.87%1.54
92.37%2.20
8.39%1.39
1.45%1.23
5.28%1.46
-5.75%1.14
25.19%1.28
--1.22
--1.39
--1.21
--1.03
--4.91
----
----
----
----
Doanh thu
24.35%195.12M
10.65%161.67M
0.60%154.42M
4.80%163.47M
1.21%156.91M
5.03%146.10M
9.31%153.50M
11.06%155.99M
9.40%155.04M
6.85%139.10M
12.43%140.42M
7.69%140.45M
14.60%141.72M
0.16%130.19M
-7.31%124.89M
13.17%130.42M
-9.34%123.67M
16.16%129.99M
8.18%134.75M
3.22%115.24M
Lợi nhuận ròng
44.01%30.13M
-31.93%20.26M
-7.72%17.40M
26.65%21.18M
5.81%20.92M
92.28%29.77M
8.30%18.86M
1.31%16.73M
5.11%19.77M
-5.93%15.48M
24.91%17.42M
12.10%16.51M
30.43%18.81M
-15.33%16.45M
-24.60%13.94M
75.77%14.73M
-31.09%14.42M
13.48%19.43M
-21.36%18.49M
-57.19%8.38M
Biên lợi nhuận ròng
15.84%15.49%
-38.49%12.57%
-8.34%11.30%
20.76%12.99%
4.46%13.37%
82.94%20.43%
-0.97%12.33%
-8.83%10.76%
-4.02%12.80%
-12.01%11.17%
11.09%12.45%
--11.80%
--13.33%
--12.69%
--11.21%
--12.98%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.50%55.84%
1.96%55.60%
2.64%56.20%
1.48%54.68%
6.01%56.12%
4.36%54.53%
2.09%54.75%
5.29%53.88%
4.92%52.94%
3.35%52.25%
4.65%53.63%
--51.17%
--50.46%
--50.56%
--51.25%
--48.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.17%20.14%
-14.98%21.36%
-17.99%19.80%
-13.25%18.28%
-13.50%21.02%
-3.99%25.13%
-6.04%24.14%
-23.43%21.08%
-21.82%24.30%
-24.34%26.17%
-24.60%25.69%
--27.52%
--31.08%
--34.59%
--34.08%
--33.69%
----
----
----
----
Doanh thu
24.35%195.12M
10.65%161.67M
0.60%154.42M
4.80%163.47M
1.21%156.91M
5.03%146.10M
9.31%153.50M
11.06%155.99M
9.40%155.04M
6.85%139.10M
12.43%140.42M
7.69%140.45M
14.60%141.72M
0.16%130.19M
-7.31%124.89M
13.17%130.42M
-9.34%123.67M
16.16%129.99M
8.18%134.75M
3.22%115.24M
Lợi nhuận hoạt động
47.40%40.34M
12.92%26.29M
-7.42%23.26M
16.53%28.03M
0.70%27.36M
11.17%23.28M
3.88%25.12M
3.51%24.05M
5.92%27.18M
-5.47%20.94M
29.47%24.18M
18.89%23.23M
35.15%25.66M
-10.47%22.15M
-22.36%18.68M
56.68%19.54M
-30.51%18.98M
19.79%24.74M
-15.26%24.06M
-49.13%12.47M
Lợi nhuận ròng
44.01%30.13M
-31.93%20.26M
-7.72%17.40M
26.65%21.18M
5.81%20.92M
92.28%29.77M
8.30%18.86M
1.31%16.73M
5.11%19.77M
-5.93%15.48M
24.91%17.42M
12.10%16.51M
30.43%18.81M
-15.33%16.45M
-24.60%13.94M
75.77%14.73M
-31.09%14.42M
13.48%19.43M
-21.36%18.49M
-57.19%8.38M
Tài sản ngắn hạn
14.35%304.70M
4.37%284.35M
3.00%270.69M
11.55%284.96M
7.11%266.46M
8.75%272.44M
10.58%262.80M
2.78%255.44M
-0.44%248.76M
-4.90%250.51M
-6.93%237.66M
-0.45%248.53M
3.52%249.86M
12.29%263.43M
9.44%255.36M
3.49%249.64M
0.17%241.35M
5.75%234.60M
12.84%233.33M
30.28%241.22M
Tổng nợ ngắn hạn
22.49%114.80M
-11.32%100.63M
-15.09%91.28M
-1.20%102.26M
-10.95%93.72M
2.76%113.48M
8.79%107.50M
16.50%103.50M
10.42%105.24M
-5.29%110.43M
-13.04%98.82M
-19.83%88.84M
-1.00%95.31M
39.82%116.60M
40.20%113.64M
28.96%110.82M
21.68%96.27M
16.01%83.39M
21.25%81.06M
42.95%85.94M
Tổng tài sản
9.62%499.83M
3.38%473.74M
2.76%459.66M
5.96%475.81M
2.78%455.95M
3.67%458.26M
3.88%447.32M
2.53%449.04M
1.27%443.61M
-1.85%442.02M
-2.47%430.61M
0.85%437.97M
2.08%438.05M
6.43%450.34M
4.76%441.49M
0.95%434.30M
0.29%429.12M
4.23%423.15M
9.07%421.44M
18.63%430.20M
Tổng các khoản nợ
11.16%221.09M
-5.24%204.79M
-11.51%195.60M
-4.97%207.66M
-10.15%198.89M
-4.26%216.12M
2.96%221.03M
-4.07%218.51M
-4.67%221.37M
-10.80%225.74M
-14.17%214.67M
-7.28%227.79M
-0.71%232.22M
12.83%253.06M
12.14%250.12M
6.90%245.67M
3.84%233.89M
2.70%224.30M
5.26%223.04M
13.59%229.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.43%278.73M
11.07%268.95M
16.69%264.07M
16.32%268.15M
15.67%257.06M
11.96%242.14M
4.80%226.30M
9.68%230.53M
7.98%222.24M
9.63%216.28M
12.83%215.93M
11.43%210.18M
5.43%205.83M
-0.79%197.27M
-3.54%191.37M
-5.87%188.62M
-3.65%195.23M
6.01%198.85M
13.70%198.40M
24.99%200.38M
Thu nhập hoạt động ròng
-12.91%30.54M
79.19%14.30M
-33.12%9.98M
10.05%29.95M
75.96%35.07M
-55.62%7.98M
-44.53%14.93M
-36.42%27.21M
-42.47%19.93M
71.04%17.98M
157.89%26.92M
947.15%42.80M
869.66%34.65M
108.95%10.51M
1202.11%10.44M
-124.36%-5.05M
-83.35%3.57M
-72.94%5.03M
-103.96%-947.00K
-35.00%20.74M
Đầu tư ròng
1.05%-1.04M
-30.01%-1.60M
-30.34%-739.00K
446.68%2.19M
85.76%-1.05M
-15.02%-1.23M
15.50%-567.00K
68.45%-632.00K
-689.70%-7.36M
45.89%-1.07M
48.38%-671.00K
-110.18%-2.00M
70.57%-932.00K
-63.85%-1.98M
44.96%-1.30M
76.69%-953.00K
-5.39%-3.17M
67.29%-1.21M
35.64%-2.36M
-120.43%-4.09M
Tài chính thuần
43.59%-20.70M
-40.14%-11.96M
-356.24%-18.69M
3.86%-24.80M
-62.65%-36.69M
23.01%-8.54M
83.28%-4.10M
16.87%-25.79M
33.13%-22.56M
-39.42%-11.09M
-98.53%-24.50M
-691.16%-31.02M
-3300.20%-33.73M
60.89%-7.95M
43.74%-12.34M
151.79%5.25M
90.37%-992.00K
-120.45%-20.33M
-97.83%-21.94M
84.21%-10.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tổng doanh thu đạt 619.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 590.56M.

Tài sản ngắn hạn của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tài sản ngắn hạn là 284.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.55.

Tổng tài sản của WD-40 Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WD-40 Co là 475.81M, bao gồm 284.96M tài sản ngắn hạn và 190.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tổng nghĩa vụ của WD-40 Co là 207.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tổng vốn chủ sở hữu của WD-40 Co là 268.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.32.

Thu nhập hoạt động thuần của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WD-40 Co là 103.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.72.

Giá trị đầu tư ròng của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, giá trị đầu tư ròng của WD-40 Co là -657.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.25.

Giá trị huy động vốn ròng của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, giá trị huy động vốn ròng của WD-40 Co là -74.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.84.

Thu nhập ròng của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, lợi nhuận ròng là 90.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.74.

Biên lợi nhuận ròng của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, biên lợi nhuận ròng là 14.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.45.

Biên lợi nhuận gộp của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, biên lợi nhuận gộp là 55.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 19.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WD-40 Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WD-40 Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 103.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.