tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wallbox NV

WBX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
-0.010-0.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WBX

Theo dõi tình hình tài chính của Wallbox NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wallbox NV

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.45
Doanh thu / Dự báo
--/39.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
168.82M
-1.77%
EPS(YoY)
-0.78
94.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
---3.06
---1.63
----
----
----
---6.64
----
---0.31
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.97%34.89M
0.03%39.21M
-10.90%30.88M
--33.54M
----
--37.64M
-13.54%37.39M
--34.66M
----
----
35.10%91.89M
----
--43.25M
----
----
-0.82%75.75M
0.31%68.02M
----
----
--76.37M
--67.81M
--25.94M
Lợi nhuận ròng
-9.29%-22.74M
-4.33%-55.65M
-142.58%-18.17M
---13.37M
----
---18.41M
-182.18%-30.61M
--42.67M
----
----
17.55%-58.23M
----
---10.85M
----
----
23.42%-41.44M
-712.63%-70.63M
----
----
---54.11M
---8.69M
----
Biên lợi nhuận ròng
-33.24%-65.18%
-4.30%-141.93%
-147.79%-58.84%
---41.95%
---45.40%
---48.92%
-442.62%-136.08%
--123.14%
---129.85%
----
---63.37%
----
---25.08%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
64.94%18.20%
430.64%24.17%
454.96%13.10%
--11.49%
--11.27%
--11.04%
-64.53%4.55%
---3.69%
--0.59%
----
--19.29%
----
--12.84%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--82.57%
----
--68.37%
--68.37%
----
----
----
--66.52%
----
--59.34%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.97%34.89M
0.03%39.21M
-10.90%30.88M
--33.54M
----
--37.64M
-13.54%37.39M
--34.66M
----
----
35.10%91.89M
----
--43.25M
----
----
-0.82%75.75M
0.31%68.02M
----
----
--76.37M
--67.81M
--25.94M
Lợi nhuận hoạt động
34.15%-13.78M
46.10%-13.70M
-60.73%13.64M
---17.56M
----
---16.13M
-299.82%-23.20M
--34.73M
----
----
34.36%-44.37M
----
--11.61M
----
----
47.79%-39.35M
-6.52%-67.61M
----
----
---75.37M
---63.47M
---30.70M
Lợi nhuận ròng
-9.29%-22.74M
-4.33%-55.65M
-142.58%-18.17M
---13.37M
----
---18.41M
-182.18%-30.61M
--42.67M
----
----
17.55%-58.23M
----
---10.85M
----
----
23.42%-41.44M
-712.63%-70.63M
----
----
---54.11M
---8.69M
----
Tài sản ngắn hạn
----
--113.33M
----
--119.15M
-33.56%136.01M
----
----
----
-38.36%158.37M
----
-22.50%204.70M
----
----
----
----
0.69%256.92M
10.92%264.12M
----
----
--255.17M
--238.11M
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
--200.26M
----
--133.65M
-13.64%152.56M
----
----
----
-7.87%175.75M
----
-2.46%176.66M
----
----
----
----
6.70%190.77M
22.18%181.12M
----
----
--178.79M
--148.24M
----
Tổng tài sản
----
--278.63M
----
--277.26M
-26.28%316.49M
----
----
----
-26.98%353.07M
----
-2.33%429.31M
----
----
----
----
14.59%483.54M
23.06%439.56M
----
----
--421.98M
--357.20M
----
Tổng các khoản nợ
----
--308.66M
----
--239.55M
-16.41%273.45M
----
----
----
-13.87%283.27M
----
19.04%327.14M
----
----
----
----
31.22%328.88M
39.44%274.82M
----
----
--250.64M
--197.09M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
---30.03M
----
--37.71M
-57.87%43.04M
----
----
----
-54.87%69.79M
----
-37.98%102.17M
----
----
----
----
-9.74%154.66M
2.89%164.74M
----
----
--171.35M
--160.11M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
41.17%-29.66M
----
----
----
----
61.64%-33.93M
4.02%-50.42M
----
----
---88.45M
---52.53M
----
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
11.68%-25.66M
----
----
----
----
28.17%-25.09M
-238.54%-29.05M
----
----
---34.93M
--20.97M
----
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-90.27%10.03M
----
----
----
----
-34.06%57.76M
257.50%103.12M
----
----
--87.59M
--28.85M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tổng doanh thu đạt 168.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.86M.

Tài sản ngắn hạn của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tài sản ngắn hạn là 113.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.73.

Tổng tài sản của Wallbox NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wallbox NV là 278.63M, bao gồm 113.33M tài sản ngắn hạn và 165.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tổng nghĩa vụ của Wallbox NV là 308.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tổng vốn chủ sở hữu của Wallbox NV là -30.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -141.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wallbox NV là -75.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.68.

Giá trị đầu tư ròng của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, giá trị đầu tư ròng của Wallbox NV là 13.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, giá trị huy động vốn ròng của Wallbox NV là -20.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -178.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.19.

Thu nhập ròng của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, lợi nhuận ròng là -118.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.20.

Biên lợi nhuận ròng của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, biên lợi nhuận ròng là -71.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.20.

Biên lợi nhuận gộp của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, biên lợi nhuận gộp là 14.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 82.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -442.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -34.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wallbox NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wallbox NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -75.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.