tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vyne Therapeutics Inc

VYNE
Thêm vào danh sách theo dõi
28.560USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.71MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VYNE

Theo dõi tình hình tài chính của Vyne Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vyne Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.18
Doanh thu / Dự báo
86.00K/200.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
570.00K
13.77%
EPS(YoY)
-0.62
33.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
58.46%-0.08
60.01%-0.11
40.42%-0.17
39.06%-0.13
-37.50%-0.20
-42.72%-0.28
85.77%-0.29
92.81%-0.22
91.50%-0.15
93.59%-0.20
---2.01
---3.07
---1.73
---3.08
---4.18
----
----
----
----
----
Doanh thu
-57.43%86.00K
54.76%130.00K
39.67%169.00K
-65.15%69.00K
106.12%202.00K
10.53%84.00K
6.14%121.00K
46.67%198.00K
-1.01%98.00K
1166.67%76.00K
-31.74%114.00K
7.14%135.00K
-44.38%99.00K
-99.74%6.00K
-95.91%167.00K
-57.29%126.00K
-22.61%178.00K
-46.52%2.29M
24.99%4.09M
-97.48%295.00K
Lợi nhuận ròng
58.37%-3.58M
59.77%-4.84M
40.12%-7.28M
38.82%-5.75M
-37.80%-8.61M
-94.28%-12.02M
-84.64%-12.16M
6.48%-9.41M
-11.15%-6.25M
37.78%-6.19M
30.39%-6.58M
-18.66%-10.06M
-220.39%-5.62M
14.04%-9.95M
55.56%-9.46M
57.46%-8.48M
122.73%4.67M
50.09%-11.57M
13.87%-21.29M
88.10%-19.92M
Biên lợi nhuận ròng
2.12%-4168.60%
73.32%-3815.38%
56.27%-4394.08%
-75.53%-8328.99%
33.12%-4258.91%
-76.69%-14302.38%
-88.66%-10047.11%
36.19%-4744.95%
-12.34%-6368.37%
93.74%-8094.74%
---5325.44%
---7435.56%
---5668.69%
---129350.00%
---5559.24%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-57.43%86.00K
54.76%130.00K
39.67%169.00K
-65.15%69.00K
106.12%202.00K
10.53%84.00K
6.14%121.00K
46.67%198.00K
-1.01%98.00K
1166.67%76.00K
-31.74%114.00K
7.14%135.00K
-44.38%99.00K
-99.74%6.00K
-95.91%167.00K
-57.29%126.00K
-22.61%178.00K
-46.52%2.29M
24.99%4.09M
-97.48%295.00K
Lợi nhuận hoạt động
58.51%-3.82M
59.13%-5.22M
40.48%-7.79M
27.45%-7.54M
-24.62%-9.20M
-86.91%-12.77M
-109.99%-13.09M
-0.76%-10.40M
-25.62%-7.38M
14.43%-6.83M
33.20%-6.23M
-24.51%-10.32M
32.40%-5.88M
33.71%-7.98M
47.50%-9.33M
13.15%-8.29M
10.93%-8.69M
45.23%-12.04M
24.33%-17.78M
94.29%-9.54M
Lợi nhuận ròng
58.37%-3.58M
59.77%-4.84M
40.12%-7.28M
38.82%-5.75M
-37.80%-8.61M
-94.28%-12.02M
-84.64%-12.16M
6.48%-9.41M
-11.15%-6.25M
37.78%-6.19M
30.39%-6.58M
-18.66%-10.06M
-220.39%-5.62M
14.04%-9.95M
55.56%-9.46M
57.46%-8.48M
122.73%4.67M
50.09%-11.57M
13.87%-21.29M
88.10%-19.92M
Tài sản ngắn hạn
-53.04%25.79M
-53.43%30.01M
-51.20%35.89M
-47.07%44.34M
-39.14%54.91M
-32.85%64.44M
319.94%73.53M
264.89%83.78M
173.22%90.22M
150.72%95.96M
-60.24%17.51M
-55.78%22.96M
-45.56%33.02M
-39.42%38.27M
-42.14%44.05M
-59.57%51.92M
-57.62%60.65M
-27.59%63.19M
-22.45%76.13M
7.66%128.43M
Tổng nợ ngắn hạn
-89.94%1.24M
-83.84%2.40M
-68.06%4.04M
-50.35%5.84M
77.36%12.29M
96.59%14.82M
96.33%12.66M
84.41%11.75M
-7.83%6.93M
-19.34%7.54M
-5.70%6.45M
-6.74%6.37M
-12.45%7.52M
-49.24%9.35M
-67.43%6.84M
-88.14%6.83M
-60.15%8.59M
-15.41%18.41M
-9.46%21.00M
137.78%57.62M
Tổng tài sản
-54.14%25.87M
-54.92%30.16M
-52.58%36.13M
-48.39%44.72M
-38.45%56.42M
-31.51%66.91M
295.48%76.20M
247.16%86.65M
159.98%91.68M
139.67%97.69M
-58.93%19.27M
-54.78%24.96M
-45.17%35.26M
-39.21%40.76M
-42.31%46.91M
-58.81%55.19M
-56.88%64.32M
-28.48%67.05M
-24.49%81.31M
2.40%133.98M
Tổng các khoản nợ
-89.94%1.24M
-83.84%2.40M
-68.06%4.04M
-50.45%5.84M
47.98%12.29M
65.58%14.82M
63.12%12.66M
53.23%11.78M
-5.96%8.31M
-4.23%8.95M
13.50%7.76M
12.47%7.69M
2.84%8.83M
-49.24%9.35M
-69.51%6.84M
-88.43%6.83M
-84.74%8.59M
-67.27%18.41M
-61.44%22.43M
-0.38%59.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
-44.17%24.64M
-46.69%27.77M
-49.50%32.09M
-48.07%38.88M
-47.06%44.13M
-41.30%52.09M
452.26%63.54M
333.47%74.87M
215.43%83.37M
182.48%88.73M
-71.29%11.51M
-64.28%17.27M
-52.57%26.43M
-35.41%31.41M
-31.95%40.07M
-35.43%48.36M
-40.01%55.73M
29.72%48.64M
18.92%58.89M
4.70%74.89M
Thu nhập hoạt động ròng
64.39%-4.08M
58.17%-3.76M
16.62%-7.10M
-27.38%-10.80M
-43.59%-11.46M
-75.18%-9.00M
-65.18%-8.51M
11.42%-8.48M
-45.71%-7.98M
-32.57%-5.14M
16.76%-5.15M
-16.40%-9.57M
39.40%-5.48M
61.32%-3.88M
64.72%-6.19M
49.41%-8.22M
27.98%-9.04M
60.52%-10.02M
25.79%-17.54M
54.66%-16.26M
Đầu tư ròng
-76.30%4.70M
-33.58%8.46M
191.25%4.40M
-75.42%4.67M
655.65%19.83M
120.43%12.74M
---4.82M
--19.02M
-171.38%-3.57M
-6568.88%-62.35M
100.00%0.00
--0.00
-68.26%5.00M
---935.00K
---1.02M
-100.00%0.00
--15.75M
-100.00%0.00
--0.00
-95.14%1.03M
Tài chính thuần
82.76%-15.00K
88.64%-15.00K
-250.00%-7.00K
-1033.33%-34.00K
-2075.00%-87.00K
-100.16%-132.00K
95.74%-2.00K
40.00%-3.00K
98.16%-4.00K
39641.83%82.66M
-80.77%-47.00K
91.80%-5.00K
-114.16%-217.00K
647.37%208.00K
99.92%-26.00K
52.71%-61.00K
-97.92%1.53M
-100.48%-38.00K
-41025.61%-33.56M
-100.24%-129.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 570.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 501.00K.

Tài sản ngắn hạn của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 30.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.43.

Tổng tài sản của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vyne Therapeutics Inc là 30.16M, bao gồm 30.01M tài sản ngắn hạn và 150.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Vyne Therapeutics Inc là 2.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vyne Therapeutics Inc là 27.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vyne Therapeutics Inc là -29.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.83.

Giá trị đầu tư ròng của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Vyne Therapeutics Inc là 37.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vyne Therapeutics Inc là -143.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.80.

Thu nhập ròng của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -26.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.52.

Biên lợi nhuận ròng của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -4690.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -66.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vyne Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -29.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.