tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Valvoline Inc

VVV
Thêm vào danh sách theo dõi
32.040USD
+0.350+1.10%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
4.09BVốn hóa
43.62P/E TTM

Tình hình tài chính của VVV

Theo dõi tình hình tài chính của Valvoline Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Valvoline Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.50/0.50
Doanh thu / Dự báo
544.60M/542.34M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.71B
5.64%
EPS(YoY)
1.65
1.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.98%0.50
18.96%0.35
-136.09%-0.26
-72.51%0.20
24.83%0.44
-7.61%0.29
194.07%0.71
101.00%0.71
-7.00%0.35
-95.54%0.32
-48.23%0.24
--0.35
--0.38
--7.15
--0.47
--2.37
----
----
----
----
Doanh thu
24.05%544.60M
24.95%503.80M
11.47%461.80M
4.20%453.80M
4.18%439.00M
3.73%403.20M
10.95%414.30M
11.67%435.50M
12.01%421.40M
12.83%388.70M
12.20%373.40M
16.28%390.00M
18.53%376.20M
16.39%344.50M
15.84%332.80M
-59.83%335.40M
-59.92%317.40M
-57.77%296.00M
-56.00%287.30M
28.07%835.00M
Lợi nhuận ròng
14.16%64.50M
19.15%44.80M
-135.81%-32.80M
-72.91%25.00M
23.09%56.50M
-9.18%37.60M
187.15%91.60M
88.75%92.30M
-25.49%45.90M
-96.63%41.40M
-61.05%31.90M
-68.99%48.90M
-37.27%61.60M
1407.74%1.23B
-5.86%81.90M
-6.13%157.70M
1.24%98.20M
19.71%81.40M
0.00%87.00M
37.70%168.00M
Biên lợi nhuận ròng
-8.08%11.94%
-5.34%8.99%
-130.76%-6.97%
-72.43%5.64%
13.52%12.98%
-14.73%9.50%
149.65%22.66%
6.39%20.46%
-33.29%11.44%
16.65%11.14%
11.90%9.08%
--19.23%
--17.15%
--9.55%
--8.11%
--8.85%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.46%39.46%
-0.56%37.12%
1.21%37.35%
0.02%39.11%
1.78%40.46%
-0.76%37.33%
2.23%36.91%
2.84%39.10%
-0.77%39.75%
2.27%37.61%
1.13%36.10%
--38.03%
--40.06%
--36.78%
--35.70%
--38.54%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.17%46.01%
10.48%48.46%
11.30%48.93%
-24.62%40.22%
-12.89%42.15%
-23.06%43.86%
-24.64%43.97%
-13.62%53.35%
-9.23%48.39%
52.78%57.01%
10.17%58.34%
--61.77%
--53.31%
--37.31%
--52.95%
--54.95%
----
----
----
----
Doanh thu
24.05%544.60M
24.95%503.80M
11.47%461.80M
4.20%453.80M
4.18%439.00M
3.73%403.20M
10.95%414.30M
11.67%435.50M
12.01%421.40M
12.83%388.70M
12.20%373.40M
16.28%390.00M
18.53%376.20M
16.39%344.50M
15.84%332.80M
-59.83%335.40M
-59.92%317.40M
-57.77%296.00M
-56.00%287.30M
28.07%835.00M
Lợi nhuận hoạt động
15.21%114.40M
32.41%96.00M
11885.71%83.90M
91.54%97.30M
6.66%99.30M
-5.84%72.50M
-98.89%700.00K
-41.54%50.80M
8.51%93.10M
17.38%77.00M
19.09%63.00M
29.70%86.90M
29.22%85.80M
31.99%65.60M
0.38%52.90M
-37.96%67.00M
-46.02%66.40M
-57.16%49.70M
-52.09%52.70M
-18.80%108.00M
Lợi nhuận ròng
14.16%64.50M
19.15%44.80M
-135.81%-32.80M
-72.91%25.00M
23.09%56.50M
-9.18%37.60M
187.15%91.60M
88.75%92.30M
-25.49%45.90M
-96.63%41.40M
-61.05%31.90M
-68.99%48.90M
-37.27%61.60M
1407.74%1.23B
-5.86%81.90M
-6.13%157.70M
1.24%98.20M
19.71%81.40M
0.00%87.00M
37.70%168.00M
Tài sản ngắn hạn
19.00%284.40M
18.39%272.30M
19.98%255.20M
-4.58%243.70M
-6.79%239.00M
-67.21%230.00M
-70.07%212.70M
-72.73%255.40M
-76.41%256.40M
-71.47%701.40M
-58.23%710.60M
-42.22%936.70M
3.43%1.09B
141.94%2.46B
69.97%1.70B
56.31%1.62B
3.44%1.05B
4.96%1.02B
-17.55%1.00B
-27.88%1.04B
Tổng nợ ngắn hạn
23.79%405.40M
17.65%371.30M
19.83%363.80M
-1.84%347.40M
-6.80%327.50M
-67.25%315.60M
-4.35%303.60M
-2.32%353.90M
-13.43%351.40M
55.04%963.70M
-65.66%317.40M
-60.59%362.30M
-36.68%405.90M
6.26%621.60M
70.87%924.40M
61.67%919.40M
26.43%641.00M
30.58%585.00M
6.92%541.00M
28.09%568.70M
Tổng tài sản
35.92%3.48B
39.49%3.42B
44.78%3.40B
9.50%2.67B
7.83%2.56B
-11.23%2.45B
-13.27%2.35B
-15.61%2.44B
-20.43%2.38B
-35.45%2.76B
-23.71%2.71B
-15.42%2.89B
-10.83%2.99B
31.79%4.28B
11.58%3.55B
7.08%3.42B
9.81%3.35B
11.19%3.25B
0.86%3.18B
4.59%3.19B
Tổng các khoản nợ
36.34%3.06B
39.21%3.07B
45.97%3.09B
3.50%2.33B
-0.93%2.25B
-18.46%2.20B
-19.83%2.12B
-16.14%2.25B
-15.96%2.27B
-7.05%2.70B
-18.94%2.64B
-13.62%2.69B
-13.51%2.70B
-4.59%2.91B
8.16%3.26B
1.76%3.11B
3.17%3.12B
2.38%3.05B
-6.07%3.02B
-2.25%3.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
32.88%416.70M
41.98%353.10M
33.86%307.60M
82.38%338.50M
194.46%313.60M
313.81%248.70M
254.63%229.80M
-8.66%185.60M
-62.68%106.50M
-95.62%60.10M
-77.60%64.80M
-33.72%203.20M
26.28%285.40M
586.20%1.37B
73.23%289.30M
127.96%306.60M
882.61%226.00M
457.14%200.00M
403.64%167.00M
276.97%134.50M
Thu nhập hoạt động ròng
43.32%124.40M
84.17%95.40M
56.52%64.80M
12.58%127.10M
11.42%86.80M
-26.21%51.80M
89.04%41.40M
9.51%112.90M
1.96%77.90M
-43.84%70.20M
-54.85%21.90M
282.16%103.10M
-19.58%76.40M
95.31%125.00M
51.56%48.50M
-152.41%-56.60M
-10.38%95.00M
-42.34%64.00M
-59.49%32.00M
6.93%108.00M
Đầu tư ròng
24.70%-61.90M
-26.63%-68.00M
-1086.56%-631.40M
-425.20%-129.20M
-18.79%-82.20M
-192.11%-53.70M
-62.86%64.00M
-238.98%-24.60M
86.12%-69.20M
221.71%58.30M
455.99%172.30M
163.44%17.70M
-745.08%-498.60M
-26.05%-47.90M
-5.22%-48.40M
43.06%-27.90M
21.33%-59.00M
-22.58%-38.00M
81.22%-46.00M
37.97%-49.00M
Tài chính thuần
-7950.00%-62.80M
-249.40%-12.40M
618.81%584.70M
87.42%-9.30M
100.18%800.00K
115.69%8.30M
38.98%-112.70M
46.49%-73.90M
62.13%-434.80M
81.88%-52.90M
-1577.60%-184.70M
-62.66%-138.10M
-2025.93%-1.15B
-378.52%-291.90M
119.84%12.50M
-60.19%-84.90M
-3.85%-54.00M
82.96%-61.00M
13.70%-63.00M
-253.33%-53.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tổng doanh thu đạt 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62B.

Tài sản ngắn hạn của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tài sản ngắn hạn là 243.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.58.

Tổng tài sản của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Valvoline Inc là 2.67B, bao gồm 243.70M tài sản ngắn hạn và 2.43B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tổng nghĩa vụ của Valvoline Inc là 2.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Valvoline Inc là 338.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Valvoline Inc là 347.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.

Giá trị đầu tư ròng của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, giá trị đầu tư ròng của Valvoline Inc là -201.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -247.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, giá trị huy động vốn ròng của Valvoline Inc là -112.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34.

Thu nhập ròng của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, lợi nhuận ròng là 210.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.38.

Biên lợi nhuận ròng của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.21.

Biên lợi nhuận gộp của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 81.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Valvoline Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valvoline Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 347.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.