tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

vTv Therapeutics Inc

VTVT
Thêm vào danh sách theo dõi
31.030USD
+0.450+1.47%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
122.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VTVT

Theo dõi tình hình tài chính của vTv Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
122.26M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-64.14
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.48
Doanh thu
0.00
Lợi nhuận ròng
-18.46M
ROE
4.60%
ROA
-1.11%

Ngày công bố lợi nhuận của vTv Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-1.05/-0.99
Doanh thu / Dự báo
0.00/300.00K

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.61%-1.05
351.42%1.94
-3.93%-0.57
-23.17%-1.08
-13.46%-0.92
34.15%-0.77
64.66%-0.55
73.16%-0.88
70.67%-0.81
46.81%-1.17
32.94%-1.56
---3.27
---2.76
---2.21
---2.33
---7.94
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--36.84M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--17.00K
--0.00
--0.00
--1.00M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%9.00K
-100.00%0.00
0.00%9.00K
102.63%2.00M
-99.86%9.00K
42757.14%3.00M
Lợi nhuận ròng
-115.91%-13.05M
573.96%24.13M
-96.42%-7.14M
-81.85%-8.70M
-16.72%-6.05M
-4.67%-5.09M
-4.49%-3.63M
28.12%-4.78M
7.81%-5.18M
-8.14%-4.87M
26.70%-3.48M
-56.16%-6.65M
-78.32%-5.62M
35.79%-4.50M
32.70%-4.75M
-292.00%-4.26M
-418.26%-3.15M
-65.22%-7.01M
-726.20%-7.05M
29.09%-1.09M
Biên lợi nhuận ròng
----
--65.51%
----
----
----
----
---26100.00%
----
----
---601.90%
----
----
----
----
---67666.67%
---944.90%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--100.00%
----
----
----
----
--100.00%
----
----
--100.00%
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
--0.33%
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
157.23%1.73%
--3.17%
--0.00%
--0.00%
--0.67%
--1.57%
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--36.84M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--17.00K
--0.00
--0.00
--1.00M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%9.00K
-100.00%0.00
0.00%9.00K
102.63%2.00M
-99.86%9.00K
42757.14%3.00M
Lợi nhuận hoạt động
-80.42%-13.93M
457.73%23.26M
-61.18%-7.88M
-64.45%-10.70M
-7.91%-7.72M
-15.57%-6.50M
-3.93%-4.89M
-21.20%-6.51M
10.56%-7.16M
24.24%-5.63M
25.79%-4.71M
5.64%-5.37M
-98.66%-8.00M
-14.60%-7.43M
42.90%-6.34M
-254.90%-5.69M
13.77%-4.03M
-51.43%-6.48M
-707.05%-11.11M
43.40%-1.60M
Lợi nhuận ròng
-115.91%-13.05M
573.96%24.13M
-96.42%-7.14M
-81.85%-8.70M
-16.72%-6.05M
-4.67%-5.09M
-4.49%-3.63M
28.12%-4.78M
7.81%-5.18M
-8.14%-4.87M
26.70%-3.48M
-56.16%-6.65M
-78.32%-5.62M
35.79%-4.50M
32.70%-4.75M
-292.00%-4.26M
-418.26%-3.15M
-65.22%-7.01M
-726.20%-7.05M
29.09%-1.09M
Tài sản ngắn hạn
232.10%87.59M
209.59%98.81M
135.86%89.89M
131.52%99.46M
-42.91%26.37M
-40.76%31.92M
257.63%38.11M
324.28%42.96M
231.47%46.20M
161.17%53.87M
-60.67%10.66M
-64.82%10.13M
-54.46%13.94M
51.54%20.63M
73.45%27.09M
29.82%28.78M
171.55%30.61M
47.62%13.61M
116.51%15.62M
502.80%22.17M
Tổng nợ ngắn hạn
32.52%7.02M
59.43%6.88M
27.81%6.64M
58.20%10.16M
-24.19%5.29M
-51.62%4.32M
-51.07%5.20M
-37.48%6.42M
-24.78%6.99M
4.56%8.92M
37.77%10.62M
37.61%10.28M
-5.49%9.29M
-32.82%8.53M
-9.30%7.71M
35.52%7.47M
94.21%9.82M
146.03%12.70M
32.99%8.50M
-33.58%5.51M
Tổng tài sản
231.19%87.59M
208.53%98.81M
134.93%89.90M
130.50%99.49M
-43.07%26.45M
-40.89%32.03M
247.30%38.27M
189.23%43.16M
107.16%46.46M
87.95%54.18M
-66.85%11.02M
-57.98%14.92M
-39.37%22.43M
42.82%28.83M
30.48%33.24M
12.99%35.52M
70.77%36.99M
20.48%20.18M
72.25%25.47M
346.13%31.43M
Tổng các khoản nợ
-62.73%8.96M
-61.72%8.85M
6.25%25.46M
14.65%28.95M
-7.60%24.04M
-17.97%23.13M
-32.87%23.96M
-37.12%25.25M
-45.46%26.02M
-41.28%28.20M
-18.83%35.70M
-22.90%40.16M
4.82%47.71M
69.81%48.02M
24.89%43.98M
-1.69%52.09M
-34.49%45.52M
-61.28%28.28M
-62.89%35.21M
-9.31%52.98M
Tổng vốn chủ sở hữu
3169.52%78.63M
911.12%89.96M
350.58%64.44M
293.81%70.54M
-88.23%2.40M
-65.76%8.90M
157.95%14.30M
170.99%17.91M
180.83%20.44M
235.41%25.99M
-129.80%-24.68M
-52.29%-25.23M
-196.54%-25.28M
-137.14%-19.19M
-10.27%-10.74M
23.10%-16.57M
82.17%-8.53M
85.62%-8.09M
87.84%-9.74M
58.06%-21.55M
Thu nhập hoạt động ròng
-124.59%-11.44M
260.96%9.15M
-91.73%-9.25M
18.64%-5.22M
24.28%-5.09M
22.47%-5.69M
-65.58%-4.83M
-32.77%-6.42M
-9.11%-6.73M
-41.99%-7.33M
57.65%-2.91M
45.24%-4.83M
-973.51%-6.17M
-405.97%-5.17M
-7.22%-6.88M
-145.60%-8.83M
117.66%706.00K
80.73%-1.02M
-190.10%-6.42M
33.86%-3.59M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--4.40M
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---21.00K
----
----
----
Tài chính thuần
----
----
---321.00K
3058.91%77.80M
---42.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
420.72%2.46M
--0.00
324.73%50.14M
-107.69%-282.00K
-92.50%473.00K
-100.00%0.00
4711.72%11.81M
1278.57%3.67M
-48.86%6.30M
-21.05%5.04M
-103.20%-256.00K
-95.66%266.00K
1318.30%12.32M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 89.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.86.

Tổng tài sản của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của vTv Therapeutics Inc là 89.90M, bao gồm 89.89M tài sản ngắn hạn và 6.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của vTv Therapeutics Inc là 25.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của vTv Therapeutics Inc là 64.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.58.

Thu nhập hoạt động thuần của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của vTv Therapeutics Inc là -32.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.68.

Giá trị huy động vốn ròng của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của vTv Therapeutics Inc là 77.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.10.

Thu nhập ròng của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -26.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -48.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của vTv Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của vTv Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -32.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.