tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vistagen Therapeutics Inc

VTGN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.368USD
+0.117+46.61%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
15.10MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:57 (ET)0.346USD-0.029-7.73%

Tình hình tài chính của VTGN

Theo dõi tình hình tài chính của Vistagen Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
15.10M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.19
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.89
Doanh thu
1.27M
Lợi nhuận ròng
-51.42M
ROE
-101.55%
ROA
-85.21%

Ngày công bố lợi nhuận của Vistagen Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/-0.37
Doanh thu / Dự báo
1.48M/250.00K

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.87%-0.30
11.01%-0.38
2.46%-0.45
-28.37%-0.54
-34.80%-0.47
-38.48%-0.43
-112.32%-0.46
35.50%-0.42
62.52%-0.35
99.41%-0.31
84.74%-0.22
---0.66
---0.94
---52.71
---1.42
---5.41
----
----
----
----
Doanh thu
504.92%1.48M
--465.00K
29.49%303.00K
40.98%258.00K
190.48%244.00K
----
-43.12%234.00K
-34.10%183.00K
-52.70%84.00K
12.36%197.30K
129.06%411.40K
131.11%277.70K
-42.73%177.60K
351.41%175.60K
-49.82%179.60K
-349.30%-892.50K
-12.43%310.10K
-91.20%38.90K
14.13%357.90K
7.19%358.00K
Lợi nhuận ròng
13.68%-13.03M
-19.35%-16.27M
-34.14%-18.90M
-49.81%-19.42M
-40.64%-15.10M
-43.20%-13.63M
-121.88%-14.09M
-96.75%-12.96M
-55.48%-10.73M
22.13%-9.52M
34.95%-6.35M
62.32%-6.59M
65.09%-6.90M
26.73%-12.23M
9.14%-9.76M
-32.75%-17.48M
-143.96%-19.78M
43.54%-16.69M
-90.07%-10.74M
-261.31%-13.17M
Biên lợi nhuận ròng
85.73%-882.79%
---3499.78%
-3.59%-6237.29%
-6.26%-7525.97%
51.58%-6186.48%
----
-290.09%-6020.94%
-198.56%-7082.51%
-228.73%-12777.38%
30.69%-4825.85%
71.60%-1543.46%
---2372.24%
---3886.88%
---6962.98%
---5434.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
--0.20%
--0.58%
--0.81%
--1.35%
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-99.58%0.01%
--0.02%
--5.27%
--0.54%
--1.44%
--1.82%
----
----
----
----
Doanh thu
504.92%1.48M
--465.00K
29.49%303.00K
40.98%258.00K
190.48%244.00K
----
-43.12%234.00K
-34.10%183.00K
-52.70%84.00K
12.36%197.30K
129.06%411.40K
131.11%277.70K
-42.73%177.60K
351.41%175.60K
-49.82%179.60K
-349.30%-892.50K
-12.43%310.10K
-91.20%38.90K
14.13%357.90K
7.19%358.00K
Lợi nhuận hoạt động
15.54%-13.35M
-15.33%-16.72M
-29.27%-19.55M
-40.95%-20.05M
-30.28%-15.80M
-27.61%-14.49M
-91.78%-15.12M
-109.83%-14.23M
-73.35%-12.13M
7.19%-11.36M
19.28%-7.88M
61.23%-6.78M
64.61%-7.00M
26.68%-12.24M
7.34%-9.77M
-36.64%-17.49M
-155.26%-19.77M
-168.42%-16.69M
-98.90%-10.54M
-288.61%-12.80M
Lợi nhuận ròng
13.68%-13.03M
-19.35%-16.27M
-34.14%-18.90M
-49.81%-19.42M
-40.64%-15.10M
-43.20%-13.63M
-121.88%-14.09M
-96.75%-12.96M
-55.48%-10.73M
22.13%-9.52M
34.95%-6.35M
62.32%-6.59M
65.09%-6.90M
26.73%-12.23M
9.14%-9.76M
-32.75%-17.48M
-143.96%-19.78M
43.54%-16.69M
-90.07%-10.74M
-261.31%-13.17M
Tài sản ngắn hạn
-48.57%34.31M
-42.81%46.94M
-29.68%63.24M
-21.02%78.93M
-39.81%66.72M
-31.98%82.08M
-29.80%89.94M
155.78%99.95M
857.25%110.84M
589.26%120.67M
391.66%128.11M
5.86%39.08M
-78.95%11.58M
-75.34%17.51M
-69.97%26.06M
-61.72%36.91M
-44.91%54.99M
-31.81%71.00M
-17.36%86.77M
503.79%96.44M
Tổng nợ ngắn hạn
0.33%11.19M
1.45%12.79M
40.62%13.53M
81.36%13.64M
78.88%11.15M
146.18%12.61M
131.02%9.62M
158.57%7.52M
54.01%6.24M
12.16%5.12M
-2.87%4.16M
-51.87%2.91M
-54.64%4.05M
-20.78%4.57M
-33.23%4.29M
-23.59%6.05M
42.43%8.93M
37.62%5.77M
115.38%6.42M
139.63%7.91M
Tổng tài sản
-48.15%35.74M
-42.42%48.56M
-29.52%65.06M
-21.04%80.93M
-39.30%68.92M
-31.79%84.34M
-29.57%92.31M
142.91%102.50M
655.36%113.55M
486.33%123.65M
341.18%131.07M
3.67%42.20M
-74.40%15.03M
-71.75%21.09M
-67.19%29.71M
-59.50%40.70M
-43.48%58.73M
-31.07%74.64M
-17.15%90.54M
395.79%100.50M
Tổng các khoản nợ
-7.43%11.26M
-6.50%13.04M
26.38%14.14M
53.22%14.59M
39.04%12.16M
48.94%13.95M
43.71%11.19M
45.36%9.52M
6.86%8.74M
3.97%9.37M
-13.85%7.78M
-40.97%6.55M
-35.43%8.18M
-9.26%9.01M
-14.43%9.03M
-44.07%11.10M
-30.71%12.67M
-39.10%9.93M
-31.71%10.56M
23.63%19.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
-56.87%24.48M
-49.54%35.52M
-37.23%50.92M
-28.65%66.34M
-45.84%56.77M
-38.41%70.39M
-34.20%81.12M
160.83%92.97M
1430.19%104.80M
846.08%114.29M
496.31%123.28M
20.40%35.65M
-85.13%6.85M
-81.33%12.08M
-74.15%20.67M
-63.30%29.61M
-46.21%46.05M
-29.64%64.72M
-14.75%79.98M
1810.19%80.66M
Thu nhập hoạt động ròng
21.96%-14.71M
-61.00%-16.20M
-71.51%-17.63M
-26.39%-13.76M
-73.39%-18.85M
-39.81%-10.06M
-126.66%-10.28M
-75.88%-10.89M
-37.74%-10.87M
3.69%-7.20M
54.34%-4.54M
62.12%-6.19M
50.58%-7.89M
52.06%-7.47M
17.54%-9.93M
-42.72%-16.34M
-158.68%-15.97M
-195.13%-15.59M
-141.46%-12.05M
-1240.74%-11.45M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
-118.79%-99.00K
124.64%104.00K
98.79%-94.00K
85.59%-788.00K
1936.24%527.00K
-1206.50%-422.00K
---7.79M
---5.47M
94.57%-28.70K
-158.40%-32.30K
100.00%0.00
100.00%0.00
-528200.00%-528.30K
-12600.00%-12.50K
51.68%-24.40K
-16.81%-175.10K
99.61%-100.00
100.07%100.00
48.89%-50.50K
Tài chính thuần
-38.91%909.00K
-114.51%-283.00K
80.36%2.11M
--27.65M
1590.91%1.49M
1262.69%1.95M
-98.75%1.17M
-100.00%0.00
-89.95%88.00K
57.91%-167.80K
30852.55%93.52M
10332.25%34.18M
16020.00%875.60K
-1782.28%-398.70K
-114.35%-304.10K
-104.54%-334.00K
-100.55%-5.50K
-99.42%23.70K
-97.75%2.12M
-43.24%7.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 1.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 486.00K.

Tài sản ngắn hạn của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 46.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.81.

Tổng tài sản của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vistagen Therapeutics Inc là 48.56M, bao gồm 46.94M tài sản ngắn hạn và 1.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Vistagen Therapeutics Inc là 13.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vistagen Therapeutics Inc là 35.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vistagen Therapeutics Inc là -72.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.86.

Giá trị đầu tư ròng của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Vistagen Therapeutics Inc là -877.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vistagen Therapeutics Inc là 30.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 864.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.91.

Thu nhập ròng của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -69.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.53.

Biên lợi nhuận ròng của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -5491.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -131.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -136.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -104.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vistagen Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vistagen Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -72.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.