tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VTEX

VTEX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.120USD
-0.190-4.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
703.74MVốn hóa
31.62P/E TTM

Tình hình tài chính của VTEX

Theo dõi tình hình tài chính của VTEX thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của VTEX

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.05
Doanh thu / Dự báo
--/64.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
240.52M
6.09%
EPS(YoY)
0.11
71.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
402.56%0.02
67.20%0.06
101.60%0.04
-38.29%0.02
200.86%0.00
92.47%0.03
237.30%0.02
175.52%0.03
88.96%0.00
1130.59%0.02
---0.01
---0.04
---0.04
--0.00
---0.27
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.06%60.70M
10.45%67.95M
6.45%59.61M
3.98%58.79M
2.90%54.16M
1.32%61.52M
10.60%56.00M
18.07%56.54M
24.49%52.64M
33.50%60.72M
30.64%50.63M
23.69%47.89M
21.97%42.28M
22.55%45.48M
21.62%38.75M
25.41%38.71M
33.73%34.67M
26.96%37.12M
15.45%31.86M
22.50%30.87M
----
Lợi nhuận ròng
373.31%4.06M
56.56%9.81M
95.72%6.35M
-39.33%2.99M
200.23%858.00K
94.17%6.26M
236.69%3.25M
174.65%4.94M
89.20%-856.00K
1098.76%3.23M
79.43%-2.37M
69.20%-6.61M
58.47%-7.93M
96.96%-323.00K
47.44%-11.54M
-38.75%-21.46M
-53.23%-19.09M
-140.60%-10.63M
-831.97%-21.96M
-371.39%-15.47M
----
Biên lợi nhuận ròng
319.87%6.67%
41.65%14.45%
84.23%10.67%
-41.74%5.08%
196.84%1.59%
92.18%10.20%
223.29%5.79%
163.15%8.72%
91.25%-1.64%
849.77%5.31%
---4.70%
---13.80%
---18.75%
---0.71%
---46.46%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.50%79.83%
6.13%79.46%
3.76%77.31%
4.63%77.01%
5.16%75.66%
1.34%74.87%
5.93%74.50%
8.86%73.61%
9.76%71.95%
8.79%73.89%
--70.33%
--67.62%
--65.55%
--67.91%
--65.90%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-24.79%0.90%
-45.97%0.76%
-27.06%1.10%
----
-36.73%1.20%
--1.40%
--1.51%
--1.71%
--1.90%
--2.14%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.06%60.70M
10.45%67.95M
6.45%59.61M
3.98%58.79M
2.90%54.16M
1.32%61.52M
10.60%56.00M
18.07%56.54M
24.49%52.64M
33.50%60.72M
30.64%50.63M
23.69%47.89M
21.97%42.28M
22.55%45.48M
21.62%38.75M
25.41%38.71M
33.73%34.67M
26.96%37.12M
15.45%31.86M
22.50%30.87M
----
Lợi nhuận hoạt động
3066.50%5.84M
57.49%11.22M
45.16%4.17M
71.86%2.91M
92.07%-197.00K
24.95%7.13M
182.67%2.87M
123.78%1.69M
74.40%-2.48M
288.47%5.70M
69.24%-3.47M
62.34%-7.13M
41.80%-9.70M
76.97%-3.03M
53.65%-11.29M
-15.48%-18.93M
-38.62%-16.67M
-619.32%-13.14M
-551.28%-24.37M
-373.15%-16.39M
----
Lợi nhuận ròng
373.31%4.06M
56.56%9.81M
95.72%6.35M
-39.33%2.99M
200.23%858.00K
94.17%6.26M
236.69%3.25M
174.65%4.94M
89.20%-856.00K
1098.76%3.23M
79.43%-2.37M
69.20%-6.61M
58.47%-7.93M
96.96%-323.00K
47.44%-11.54M
-38.75%-21.46M
-53.23%-19.09M
-140.60%-10.63M
-831.97%-21.96M
-371.39%-15.47M
----
Tài sản ngắn hạn
-4.74%262.44M
-6.00%267.50M
-3.76%272.03M
1.63%283.84M
--275.49M
6.89%284.59M
6.81%282.64M
1.37%279.29M
----
-7.28%266.25M
-7.32%264.63M
-7.67%275.50M
-14.49%282.24M
-17.84%287.16M
-22.71%285.54M
270.13%298.40M
262.49%330.06M
--349.52M
--369.46M
--80.62M
--91.05M
Tổng nợ ngắn hạn
3.35%83.90M
8.64%87.96M
11.91%87.84M
10.94%85.80M
--81.18M
4.82%80.97M
16.75%78.50M
15.55%77.34M
----
24.55%77.24M
18.25%67.23M
19.45%66.93M
4.18%62.77M
5.31%62.02M
-20.57%56.86M
-7.72%56.03M
10.58%60.25M
--58.89M
--71.58M
--60.72M
--54.48M
Tổng tài sản
-4.33%340.32M
-5.49%346.63M
-5.03%354.39M
2.85%365.57M
--355.70M
7.51%366.78M
10.63%373.16M
1.14%355.43M
----
-4.62%341.14M
-5.36%337.30M
-5.28%351.42M
-12.27%353.53M
-13.81%357.67M
-16.35%356.42M
167.34%371.00M
190.30%402.99M
--414.97M
--426.06M
--138.77M
--138.82M
Tổng các khoản nợ
-2.30%107.29M
1.89%113.07M
1.34%112.43M
10.37%115.31M
--109.82M
10.08%110.98M
21.87%110.95M
12.52%104.47M
----
21.47%100.81M
15.50%91.04M
16.28%92.85M
-2.47%86.00M
-5.45%83.00M
-13.36%78.82M
-4.60%79.84M
20.72%88.17M
--87.78M
--90.97M
--83.69M
--73.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.23%233.03M
-8.70%233.56M
-7.72%241.96M
-0.28%250.26M
--245.89M
6.44%255.80M
6.48%262.21M
-2.95%250.96M
----
-12.50%240.33M
-11.29%246.26M
-11.19%258.57M
-15.02%267.53M
-16.05%274.68M
-17.16%277.60M
428.62%291.16M
378.59%314.82M
--327.19M
--335.10M
--55.08M
--65.78M
Thu nhập hoạt động ròng
99.42%13.37M
-11.93%11.25M
0.28%8.16M
84.38%7.25M
191.14%6.70M
31.51%12.77M
145.09%8.14M
351.73%3.93M
150.62%2.30M
211.02%9.71M
208.53%3.32M
87.38%-1.56M
71.90%-4.55M
114.36%3.12M
68.78%-3.06M
13.21%-12.38M
-119.41%-16.19M
---21.74M
---9.80M
---14.27M
----
Đầu tư ròng
-123.66%-2.63M
395.69%6.32M
213.25%10.41M
-209.06%-3.04M
191.36%11.12M
-126.83%-2.14M
86.80%-9.19M
-96.87%2.79M
-260.50%-12.17M
293.77%7.97M
-645.20%-69.60M
261.38%89.23M
275.57%7.58M
101.14%2.02M
4.01%12.77M
-2415.61%-55.29M
---4.32M
---177.44M
--12.27M
---2.20M
----
Tài chính thuần
35.98%-10.09M
-65.03%-21.89M
-2891.35%-19.37M
-1152.88%-4.57M
-5133.55%-15.75M
-19.68%-13.26M
105.90%694.00K
96.06%-365.00K
94.76%-301.00K
-23.68%-11.08M
-65.70%-11.76M
-887.22%-9.27M
-208.82%-5.74M
-725.14%-8.96M
-102.40%-7.09M
9.01%-939.00K
80.44%-1.86M
---1.09M
--296.09M
---1.03M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, tổng doanh thu đạt 240.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 226.71M.

Tài sản ngắn hạn của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, tài sản ngắn hạn là 267.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.00.

Tổng tài sản của VTEX là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của VTEX là 346.63M, bao gồm 267.50M tài sản ngắn hạn và 79.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, tổng nghĩa vụ của VTEX là 113.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, tổng vốn chủ sở hữu của VTEX là 233.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.70.

Thu nhập hoạt động thuần của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của VTEX là 18.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.23.

Giá trị đầu tư ròng của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, giá trị đầu tư ròng của VTEX là 24.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 219.79.

Giá trị huy động vốn ròng của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, giá trị huy động vốn ròng của VTEX là -61.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -350.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.81.

Thu nhập ròng của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, lợi nhuận ròng là 20.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.78.

Biên lợi nhuận ròng của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, biên lợi nhuận ròng là 8.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.38.

Biên lợi nhuận gộp của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, biên lợi nhuận gộp là 77.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của VTEX là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VTEX, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.