tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VSE Corp

VSEC
Thêm vào danh sách theo dõi
206.720USD
+2.810+1.38%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
5.80BVốn hóa
101.06P/E TTM

Tình hình tài chính của VSEC

Theo dõi tình hình tài chính của VSE Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của VSE Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.92/0.93
Doanh thu / Dự báo
449.14M/425.07M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.11B
41.46%
EPS(YoY)
0.55
-35.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
496.00%0.92
342.80%1.06
-7.39%0.60
-70.08%0.19
195.53%0.15
-3.91%-0.44
-11.89%0.65
-0.75%0.63
-123.56%-0.16
-159.01%-0.42
94.39%0.74
--0.64
--0.69
--0.71
--0.38
--1.82
----
----
----
----
Doanh thu
65.04%449.14M
26.77%324.58M
0.72%301.18M
3.40%282.91M
2.32%272.14M
57.68%256.05M
27.07%299.02M
18.27%273.61M
29.60%265.96M
-36.43%162.38M
36.83%235.32M
38.22%231.35M
-15.10%205.22M
10.46%255.43M
-18.17%171.99M
-16.55%167.38M
38.03%241.71M
40.16%231.24M
40.10%210.18M
21.19%200.58M
Lợi nhuận ròng
792.18%28.52M
423.80%29.05M
3.87%13.57M
-66.42%3.91M
215.12%3.20M
-35.73%-8.97M
12.55%13.06M
21.90%11.65M
-131.36%-2.78M
-172.51%-6.61M
139.38%11.61M
1.47%9.56M
17.32%8.86M
46.01%9.12M
-21.81%4.85M
4.41%9.42M
161.04%7.55M
22.17%6.24M
3.11%6.20M
11.26%9.02M
Biên lợi nhuận ròng
26.72%6.35%
64.09%8.95%
42.58%7.40%
-70.19%1.27%
282.74%5.01%
59.84%5.46%
-4.80%5.19%
-18.66%4.26%
-155.78%-2.74%
-4.38%3.41%
18.49%5.45%
--5.23%
--4.92%
--3.57%
--4.60%
--3.77%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.24%12.91%
14.58%12.00%
23.79%13.36%
28.40%12.04%
14.28%11.40%
-8.41%10.47%
-5.30%10.79%
-22.04%9.37%
-7.58%9.98%
45.81%11.43%
10.08%11.40%
--12.02%
--10.80%
--7.84%
--10.35%
--7.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.01%21.53%
-59.37%10.90%
-41.80%14.43%
-25.81%22.82%
-23.70%23.67%
-25.52%26.83%
-22.00%24.80%
-10.34%30.76%
-11.23%31.02%
6.93%36.02%
11.03%31.80%
--34.31%
--34.94%
--33.69%
--28.64%
--31.09%
----
----
----
----
Doanh thu
65.04%449.14M
26.77%324.58M
0.72%301.18M
3.40%282.91M
2.32%272.14M
57.68%256.05M
27.07%299.02M
18.27%273.61M
29.60%265.96M
-36.43%162.38M
36.83%235.32M
38.22%231.35M
-15.10%205.22M
10.46%255.43M
-18.17%171.99M
-16.55%167.38M
38.03%241.71M
40.16%231.24M
40.10%210.18M
21.19%200.58M
Lợi nhuận hoạt động
142.24%56.96M
44.91%37.25M
35.08%36.49M
43.01%33.39M
0.96%23.51M
49.07%25.70M
7.98%27.02M
-7.59%23.35M
12.85%23.29M
-3.85%17.24M
57.16%25.02M
67.21%25.26M
45.83%20.64M
50.52%17.93M
48.24%15.92M
4.75%15.11M
211.30%14.15M
24.07%11.91M
-9.86%10.74M
1.68%14.42M
Lợi nhuận ròng
792.18%28.52M
423.80%29.05M
3.87%13.57M
-66.42%3.91M
215.12%3.20M
-35.73%-8.97M
12.55%13.06M
21.90%11.65M
-131.36%-2.78M
-172.51%-6.61M
139.38%11.61M
1.47%9.56M
17.32%8.86M
46.01%9.12M
-21.81%4.85M
4.41%9.42M
161.04%7.55M
22.17%6.24M
3.11%6.20M
11.26%9.02M
Tài sản ngắn hạn
75.88%1.33B
123.04%2.16B
2.11%893.33M
-6.84%722.28M
-5.37%753.62M
30.38%968.86M
13.02%874.83M
0.64%775.30M
18.12%796.38M
25.79%743.10M
41.02%774.03M
50.07%770.36M
33.09%674.22M
24.46%590.76M
18.29%548.88M
11.63%513.34M
21.71%506.59M
13.14%474.66M
30.72%463.99M
34.33%459.86M
Tổng nợ ngắn hạn
74.12%351.81M
-0.85%246.19M
-15.73%237.51M
-12.73%183.35M
-10.46%202.04M
11.32%248.30M
-1.76%281.84M
-16.67%210.11M
7.34%225.65M
12.97%223.05M
27.73%286.89M
39.83%252.15M
19.04%210.22M
25.72%197.44M
24.80%224.60M
8.18%180.33M
33.04%176.60M
6.72%157.04M
29.26%179.96M
24.31%166.69M
Tổng tài sản
174.49%4.40B
91.04%3.31B
16.95%2.03B
6.59%1.56B
7.21%1.60B
29.62%1.73B
28.46%1.73B
9.01%1.46B
39.20%1.49B
28.01%1.34B
35.06%1.35B
40.26%1.34B
13.33%1.07B
13.40%1.04B
8.84%999.79M
4.88%957.53M
11.41%947.22M
7.96%920.97M
17.75%918.56M
18.47%912.94M
Tổng các khoản nợ
135.18%1.46B
-14.90%644.45M
-20.99%589.77M
-14.65%577.11M
-12.69%622.50M
4.56%757.24M
1.75%746.43M
-7.81%676.20M
17.98%712.98M
23.35%724.19M
33.32%733.61M
43.23%733.46M
17.13%604.33M
18.08%587.09M
9.78%550.26M
2.03%512.10M
14.98%515.94M
13.31%497.18M
18.28%501.23M
19.45%501.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
199.47%2.93B
173.25%2.67B
45.60%1.44B
24.82%983.34M
25.37%979.53M
59.24%975.74M
60.23%988.19M
29.25%787.80M
66.54%781.32M
33.99%612.74M
37.19%616.73M
36.84%609.52M
8.78%469.14M
7.91%457.31M
7.71%449.53M
8.37%445.43M
7.42%431.28M
2.29%423.79M
17.12%417.33M
17.28%411.02M
Thu nhập hoạt động ròng
131.75%27.56M
-33.52%-62.26M
-32.02%37.64M
136.72%24.09M
167.84%11.89M
41.02%-46.63M
98.18%55.38M
-33.58%10.18M
-6.77%-17.53M
-62.43%-79.06M
127.97%27.94M
-3.84%15.32M
-735.90%-16.42M
-167.82%-48.67M
-5.14%12.26M
-32.05%15.93M
88.84%-1.96M
50.03%-18.17M
2356.46%12.92M
88.66%23.45M
Đầu tư ròng
-2238.01%-1.77B
-20898.45%-27.09M
-100.41%-353.01M
-6.10%-6.05M
171.81%82.74M
-100.39%-129.00K
-2164.62%-176.14M
97.30%-5.71M
-6690.10%-115.23M
328.92%33.41M
-1067.41%-7.78M
-5932.53%-211.62M
-59.19%-1.70M
-1147.67%-14.59M
144.84%804.00K
91.45%-3.51M
54.11%-1.07M
108.46%1.39M
-321.88%-1.79M
-5722.41%-41.05M
Tài chính thuần
754.57%577.56M
4359.79%1.26B
164.95%375.94M
-68.15%-26.16M
-162.50%-88.23M
-41.52%28.24M
529.15%141.89M
-107.31%-15.55M
544.01%141.18M
-23.74%48.29M
-160.89%-33.06M
1774.85%212.79M
655.15%21.92M
277.79%63.32M
-15.28%-12.67M
-171.99%-12.71M
-85.42%2.90M
-68.26%16.76M
-3912.04%-10.99M
255.03%17.65M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tổng doanh thu đạt 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 786.26M.

Tài sản ngắn hạn của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tài sản ngắn hạn là 893.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.11.

Tổng tài sản của VSE Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của VSE Corp là 2.03B, bao gồm 893.33M tài sản ngắn hạn và 1.14B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tổng nghĩa vụ của VSE Corp là 589.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tổng vốn chủ sở hữu của VSE Corp là 1.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.60.

Thu nhập hoạt động thuần của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của VSE Corp là 124.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.42.

Giá trị đầu tư ròng của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, giá trị đầu tư ròng của VSE Corp là -276.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.85.

Giá trị huy động vốn ròng của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, giá trị huy động vốn ròng của VSE Corp là 289.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.41.

Thu nhập ròng của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, lợi nhuận ròng là 11.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.63.

Biên lợi nhuận ròng của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.90.

Biên lợi nhuận gộp của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, biên lợi nhuận gộp là 11.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của VSE Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VSE Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 124.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.