tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vertiv Holdings Co

VRT
Thêm vào danh sách theo dõi
280.570USD
+11.740+4.37%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
107.98BVốn hóa
68.79P/E TTM

VRT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vertiv Holdings Co tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vertiv Holdings Co.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
24.12%3.27B
30.13%2.65B
22.74%2.88B
29.05%2.68B
35.09%2.64B
24.21%2.04B
25.79%2.35B
18.99%2.07B
12.61%1.95B
7.76%1.64B
12.74%1.87B
17.66%1.74B
23.92%1.73B
31.54%1.52B
17.31%1.65B
20.52%1.48B
11.04%1.40B
5.28%1.16B
8.03%1.41B
5.76%1.23B
25.32%1.26B
22.41%1.10B
11.46%1.31B
8.52%1.16B
-11.32%1.01B
-14.93%897.30M
--1.17B
--1.07B
--1.13B
--1.05B
Doanh thu
24.12%3.27B
30.13%2.65B
22.74%2.88B
29.05%2.68B
35.09%2.64B
24.21%2.04B
25.79%2.35B
18.99%2.07B
12.61%1.95B
7.76%1.64B
12.74%1.87B
17.66%1.74B
23.92%1.73B
31.54%1.52B
17.31%1.65B
20.52%1.48B
11.04%1.40B
5.28%1.16B
8.03%1.41B
5.76%1.23B
25.32%1.26B
22.41%1.10B
11.46%1.31B
8.52%1.16B
-11.32%1.01B
-14.93%897.30M
--1.17B
--1.07B
--1.13B
--1.05B
Chi phí doanh thu
18.16%2.11B
23.78%1.73B
19.34%1.82B
25.76%1.71B
42.23%1.79B
24.74%1.40B
24.13%1.52B
17.40%1.36B
6.06%1.26B
4.47%1.12B
3.04%1.23B
4.93%1.16B
9.39%1.19B
17.61%1.07B
9.69%1.19B
25.85%1.11B
22.74%1.08B
17.91%910.50M
19.33%1.09B
12.45%878.80M
27.68%882.90M
20.15%772.20M
11.40%909.90M
4.09%781.50M
-13.49%691.50M
-13.20%642.70M
--816.80M
--750.80M
--799.30M
--740.40M
Chi phí hoạt động
19.10%2.61B
25.37%2.18B
19.90%2.26B
25.87%2.13B
35.35%2.19B
21.54%1.74B
20.03%1.89B
13.62%1.69B
7.10%1.62B
4.25%1.43B
5.55%1.57B
6.08%1.49B
10.38%1.51B
14.35%1.37B
5.56%1.49B
23.31%1.40B
18.79%1.37B
17.45%1.20B
20.03%1.41B
9.98%1.14B
25.64%1.15B
12.62%1.02B
6.19%1.18B
2.28%1.03B
-13.35%917.60M
-11.64%908.80M
--1.11B
--1.01B
--1.06B
--1.03B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
57.98%115.80M
50.42%107.70M
24.37%88.30M
9.43%75.40M
7.16%73.30M
4.22%71.60M
3.05%71.00M
1.03%68.90M
1.63%68.40M
3.15%68.70M
-2.27%68.90M
-9.91%68.20M
-12.60%67.30M
-15.91%66.60M
0.86%70.50M
47.28%75.70M
43.93%77.00M
51.72%79.20M
33.40%69.90M
2.39%51.40M
7.00%53.50M
3.37%52.20M
2.75%52.40M
-2.14%50.20M
-1.96%50.00M
1.81%50.50M
--51.00M
--51.30M
--51.00M
--49.60M
Chi phí hoạt động khác
-66.67%2.50M
-200.00%-600.00K
-552.00%-11.30M
98.51%-100.00K
457.14%7.50M
-166.67%-200.00K
169.44%2.50M
---6.70M
-50.00%-2.10M
106.12%300.00K
21.74%-3.60M
-100.00%0.00
22.22%-1.40M
-716.67%-4.90M
-15.00%-4.60M
71.43%1.20M
-5.88%-1.80M
-150.00%-600.00K
-1433.33%-4.00M
-22.22%700.00K
-750.00%-1.70M
-7.69%1.20M
121.43%300.00K
0.00%900.00K
94.44%-200.00K
-23.53%1.30M
---1.40M
--900.00K
---3.60M
--1.70M
Lợi nhuận hoạt động
48.75%664.30M
58.29%466.00M
34.42%617.00M
43.08%548.30M
33.83%446.60M
42.84%294.40M
56.66%459.00M
50.33%383.20M
50.04%333.70M
40.68%206.10M
77.68%293.00M
223.89%254.90M
643.81%222.40M
420.57%146.50M
23657.14%164.90M
-14.08%78.70M
-72.16%29.90M
-161.01%-45.70M
-100.54%-700.00K
-28.38%91.60M
21.91%107.40M
751.30%74.90M
102.18%130.00M
113.88%127.90M
17.31%88.10M
-143.73%-11.50M
--64.30M
--59.80M
--75.10M
--26.30M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-69.57%-3.90M
161.54%1.60M
-933.33%-6.20M
83.02%-900.00K
-1050.00%-2.30M
18.75%-2.60M
77.78%-600.00K
-96.30%-5.30M
97.33%-200.00K
-3.23%-3.20M
-42.11%-2.70M
-1250.00%-2.70M
-158.62%-7.50M
-338.46%-3.10M
-72.73%-1.90M
95.92%-200.00K
29.27%-2.90M
-81.16%1.30M
88.66%-1.10M
58.12%-4.90M
-46.43%-4.10M
483.33%6.90M
-90.20%-9.70M
-343.75%-11.70M
-152.83%-2.80M
48.57%-1.80M
---5.10M
--4.80M
--5.30M
---3.50M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1110.53%-23.00M
-2963.64%-33.70M
83.07%-30.90M
55.92%-32.40M
92.08%-1.90M
99.38%-1.10M
-203.66%-182.50M
-16.85%-73.50M
56.44%-24.00M
-1887.64%-176.90M
-78.34%-60.10M
-657.83%-62.90M
-244.62%-55.10M
-109.46%-8.90M
-170.95%-33.70M
-130.07%-8.30M
152.70%38.10M
688.13%94.10M
133.01%47.50M
116.35%27.60M
25.39%-72.30M
85.75%-16.00M
-1173.45%-143.90M
-4120.00%-168.80M
-2006.52%-96.90M
-13937.50%-112.30M
---11.30M
---4.00M
---4.60M
---800.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
47.23%620.00M
65.15%438.30M
129.69%563.20M
83.31%492.20M
59.09%421.10M
2141.54%265.40M
30.91%245.20M
84.16%268.50M
134.46%264.70M
-114.82%-13.00M
124.31%187.30M
364.33%145.80M
256.15%112.90M
329.90%87.70M
286.57%83.50M
-65.83%31.40M
188.18%31.70M
-51.08%20.40M
144.44%21.60M
216.33%91.90M
126.38%11.00M
121.44%41.70M
-71.73%-48.60M
-359.30%-79.00M
-1337.93%-41.70M
-248.57%-194.50M
---28.30M
---17.20M
---2.90M
---55.80M
Thuế thu nhập
26.11%122.20M
-52.23%48.20M
19.76%117.60M
1.96%93.70M
11.89%96.90M
1521.13%100.90M
316.78%98.20M
77.76%91.90M
191.58%86.60M
-118.98%-7.10M
-179.61%-45.30M
406.86%51.70M
160.53%29.70M
214.29%37.40M
14325.00%56.90M
-71.43%10.20M
776.92%11.40M
19.00%11.90M
-101.98%-400.00K
45.71%35.70M
-90.91%1.30M
-27.54%10.00M
260.71%20.20M
780.56%24.50M
-10.63%14.30M
-25.41%13.80M
--5.60M
---3.60M
--16.00M
--18.50M
Doanh thu sau thuế
53.55%497.80M
137.14%390.10M
203.13%445.60M
125.65%398.50M
82.03%324.20M
2888.14%164.50M
-36.80%147.00M
87.67%176.60M
114.06%178.10M
-111.73%-5.90M
774.44%232.60M
343.87%94.10M
309.85%83.20M
491.76%50.30M
20.91%26.60M
-62.28%21.20M
109.28%20.30M
-73.19%8.50M
131.98%22.00M
154.30%56.20M
117.32%9.70M
115.22%31.70M
-102.95%-68.80M
-661.03%-103.50M
-196.30%-56.00M
-180.35%-208.30M
---33.90M
---13.60M
---18.90M
---74.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
53.55%497.80M
137.14%390.10M
203.13%445.60M
125.65%398.50M
82.03%324.20M
2888.14%164.50M
-36.80%147.00M
87.67%176.60M
114.06%178.10M
-111.73%-5.90M
774.44%232.60M
343.87%94.10M
309.85%83.20M
491.76%50.30M
20.91%26.60M
-62.28%21.20M
109.28%20.30M
-73.19%8.50M
131.98%22.00M
154.30%56.20M
117.32%9.70M
115.22%31.70M
-102.95%-68.80M
-661.03%-103.50M
-196.30%-56.00M
-180.35%-208.30M
---33.90M
---13.60M
---18.90M
---74.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
53.55%497.80M
137.14%390.10M
203.13%445.60M
125.65%398.50M
82.03%324.20M
2888.14%164.50M
-36.80%147.00M
87.67%176.60M
114.06%178.10M
-111.73%-5.90M
774.44%232.60M
343.87%94.10M
309.85%83.20M
491.76%50.30M
20.91%26.60M
-62.28%21.20M
109.28%20.30M
-73.19%8.50M
131.98%22.00M
154.30%56.20M
117.32%9.70M
115.22%31.70M
-102.95%-68.80M
-661.03%-103.50M
-196.30%-56.00M
-180.35%-208.30M
---33.90M
---13.60M
---18.90M
---74.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
53.55%497.80M
137.14%390.10M
203.13%445.60M
125.65%398.50M
82.03%324.20M
2888.14%164.50M
-36.80%147.00M
87.67%176.60M
114.06%178.10M
-111.73%-5.90M
774.44%232.60M
343.87%94.10M
309.85%83.20M
491.76%50.30M
20.91%26.60M
-62.28%21.20M
109.28%20.30M
-73.19%8.50M
131.98%22.00M
154.30%56.20M
117.32%9.70M
115.22%31.70M
-102.95%-68.80M
-661.03%-103.50M
-196.30%-56.00M
-180.35%-208.30M
---33.90M
---13.60M
---18.90M
---74.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
52.32%1.29
135.86%1.02
198.48%1.17
121.62%1.04
78.81%0.85
2875.90%0.43
-35.97%0.39
90.52%0.47
117.04%0.48
-111.70%-0.02
764.64%0.61
339.36%0.25
306.27%0.22
488.32%0.13
17.87%0.07
-64.73%0.06
95.72%0.05
-75.06%0.02
128.73%0.06
150.59%0.16
116.15%0.03
110.48%0.09
-101.68%-0.21
-661.05%-0.32
-196.30%-0.17
-282.58%-0.87
---0.10
---0.04
---0.06
---0.23
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
52.41%1.27
135.92%0.99
199.38%1.14
121.83%1.02
79.53%0.83
2810.03%0.42
-35.75%0.38
89.59%0.46
112.87%0.46
-111.81%-0.02
741.86%0.59
331.51%0.24
304.39%0.22
488.57%0.13
18.95%0.07
-63.70%0.06
97.83%0.05
-75.04%0.02
128.36%0.06
149.10%0.15
115.95%0.03
110.36%0.09
-101.68%-0.21
-661.05%-0.32
-196.30%-0.17
-282.58%-0.87
---0.10
---0.04
---0.06
---0.23
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
66.67%0.06
--0.06
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vertiv Holdings Co trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VRT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Vertiv Holdings Co vào cuối năm là bao nhiêu?

Vertiv Holdings Co báo cáo doanh thu là 10.23B cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.01B của năm trước.

Doanh thu mà Vertiv Holdings Co báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Vertiv Holdings Co báo cáo doanh thu là 3.27B cho quý gần nhất, tăng 24.12% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Vertiv Holdings Co cho cả năm là bao nhiêu?

Vertiv Holdings Co báo cáo lợi nhuận ròng là 1.33B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vertiv Holdings Co trong quý trước là bao nhiêu?

Vertiv Holdings Co báo cáo lợi nhuận ròng là 497.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vertiv Holdings Co là 1.90B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.