tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vertiv Holdings Co

VRT
Thêm vào danh sách theo dõi
252.620USD
+3.230+1.29%
Giờ giao dịch 09/21, 11:56ET
97.24BVốn hóa
61.94P/E TTM

Tình hình tài chính của VRT

Theo dõi tình hình tài chính của Vertiv Holdings Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
97.24B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
61.94
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.08
Doanh thu
10.23B
Lợi nhuận ròng
495.80M
ROE
45.10%
ROA
13.64%

Ngày công bố lợi nhuận của Vertiv Holdings Co

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.29/1.42
Doanh thu / Dự báo
3.27B/3.38B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
52.32%1.29
135.86%1.02
198.48%1.17
121.62%1.04
78.81%0.85
2875.90%0.43
-35.97%0.39
90.52%0.47
117.04%0.48
-111.70%-0.02
764.64%0.61
--0.25
--0.22
--0.13
--0.07
--0.13
----
----
----
----
Doanh thu
24.12%3.27B
30.13%2.65B
22.74%2.88B
29.05%2.68B
35.09%2.64B
24.21%2.04B
25.79%2.35B
18.99%2.07B
12.61%1.95B
7.76%1.64B
12.74%1.87B
17.66%1.74B
23.92%1.73B
31.54%1.52B
17.31%1.65B
20.52%1.48B
11.04%1.40B
5.28%1.16B
8.03%1.41B
5.76%1.23B
Lợi nhuận ròng
53.55%497.80M
137.14%390.10M
203.13%445.60M
125.65%398.50M
82.03%324.20M
2888.14%164.50M
-36.80%147.00M
87.67%176.60M
114.06%178.10M
-111.73%-5.90M
774.44%232.60M
343.87%94.10M
309.85%83.20M
491.76%50.30M
20.91%26.60M
-62.28%21.20M
109.28%20.30M
-73.19%8.50M
131.98%22.00M
154.30%56.20M
Biên lợi nhuận ròng
23.71%15.20%
82.23%14.72%
146.97%15.47%
74.86%14.89%
34.75%12.29%
2344.64%8.08%
-49.76%6.26%
57.72%8.52%
90.09%9.12%
-110.89%-0.36%
675.62%12.47%
--5.40%
--4.80%
--3.31%
--1.61%
--1.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.11%35.46%
10.63%34.80%
5.13%36.88%
4.89%35.97%
-9.55%32.21%
-0.91%31.46%
2.53%35.08%
2.67%34.29%
12.56%35.61%
7.25%31.75%
22.11%34.21%
--33.40%
--31.64%
--29.60%
--28.02%
--23.20%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.15%18.49%
-29.54%21.81%
-25.61%23.85%
-18.14%26.98%
-22.44%28.07%
-20.01%30.95%
-12.80%32.06%
-17.01%32.96%
-10.94%36.20%
-11.66%38.69%
-18.24%36.77%
--39.72%
--40.64%
--43.80%
--44.97%
--47.54%
----
----
----
----
Doanh thu
24.12%3.27B
30.13%2.65B
22.74%2.88B
29.05%2.68B
35.09%2.64B
24.21%2.04B
25.79%2.35B
18.99%2.07B
12.61%1.95B
7.76%1.64B
12.74%1.87B
17.66%1.74B
23.92%1.73B
31.54%1.52B
17.31%1.65B
20.52%1.48B
11.04%1.40B
5.28%1.16B
8.03%1.41B
5.76%1.23B
Lợi nhuận hoạt động
48.75%664.30M
58.29%466.00M
34.42%617.00M
43.08%548.30M
33.83%446.60M
42.84%294.40M
56.66%459.00M
50.33%383.20M
50.04%333.70M
40.68%206.10M
77.68%293.00M
223.89%254.90M
643.81%222.40M
420.57%146.50M
23657.14%164.90M
-14.08%78.70M
-72.16%29.90M
-161.01%-45.70M
-100.54%-700.00K
-28.38%91.60M
Lợi nhuận ròng
53.55%497.80M
137.14%390.10M
203.13%445.60M
125.65%398.50M
82.03%324.20M
2888.14%164.50M
-36.80%147.00M
87.67%176.60M
114.06%178.10M
-111.73%-5.90M
774.44%232.60M
343.87%94.10M
309.85%83.20M
491.76%50.30M
20.91%26.60M
-62.28%21.20M
109.28%20.30M
-73.19%8.50M
131.98%22.00M
154.30%56.20M
Tài sản ngắn hạn
58.44%9.98B
46.19%7.98B
33.67%6.82B
36.31%6.55B
50.36%6.30B
50.39%5.46B
27.50%5.10B
32.69%4.80B
24.07%4.19B
8.72%3.63B
26.68%4.00B
21.76%3.62B
20.07%3.38B
22.64%3.34B
17.05%3.16B
3.92%2.97B
-1.26%2.81B
2.17%2.72B
7.14%2.70B
27.12%2.86B
Tổng nợ ngắn hạn
100.39%7.24B
67.81%5.34B
42.30%4.41B
2.51%3.58B
17.36%3.61B
17.50%3.18B
34.34%3.10B
66.03%3.49B
49.83%3.08B
37.45%2.71B
21.47%2.31B
14.31%2.10B
12.91%2.06B
3.56%1.97B
2.32%1.90B
11.63%1.84B
6.41%1.82B
15.70%1.90B
6.50%1.85B
2.82%1.65B
Tổng tài sản
52.80%15.90B
41.78%13.40B
33.72%12.21B
21.65%10.82B
28.34%10.41B
24.50%9.45B
14.18%9.13B
19.92%8.89B
11.74%8.11B
4.63%7.59B
12.72%8.00B
8.60%7.41B
6.29%7.26B
4.98%7.26B
2.25%7.10B
29.75%6.83B
28.04%6.83B
33.90%6.91B
36.77%6.94B
10.27%5.26B
Tổng các khoản nợ
53.05%11.14B
34.94%9.16B
23.48%8.27B
3.25%7.31B
10.81%7.28B
9.47%6.78B
11.94%6.70B
24.16%7.08B
17.37%6.57B
8.65%6.20B
5.83%5.98B
2.53%5.70B
2.25%5.60B
4.54%5.70B
2.39%5.65B
24.22%5.56B
19.33%5.48B
23.11%5.46B
21.05%5.52B
1.73%4.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
52.22%4.76B
59.20%4.24B
61.91%3.94B
93.46%3.51B
103.28%3.13B
91.36%2.67B
20.81%2.43B
5.82%1.81B
-7.27%1.54B
-10.15%1.39B
39.74%2.01B
35.26%1.71B
22.67%1.66B
6.65%1.55B
1.71%1.44B
61.27%1.27B
81.75%1.35B
99.55%1.45B
176.84%1.42B
111.38%785.70M
Thu nhập hoạt động ròng
240.60%1.10B
152.82%766.80M
130.22%978.90M
34.51%508.70M
-14.67%322.90M
120.58%303.30M
19.37%425.20M
52.07%378.20M
49.21%378.40M
227.38%137.50M
97.12%356.20M
5552.27%248.70M
223.29%253.60M
131.77%42.00M
395.07%180.70M
-91.91%4.40M
-446.88%-205.70M
-317.79%-132.20M
-81.23%36.50M
-60.03%54.40M
Đầu tư ròng
-180.56%-404.00M
-870.88%-376.70M
-650.74%-608.10M
-1710.97%-709.90M
-220.00%-144.00M
-6.30%-38.80M
-19.12%-81.00M
-43.07%-39.20M
-71.10%-45.00M
-109.77%-36.50M
-81.82%-68.00M
-10.48%-27.40M
17.03%-26.30M
4.40%-17.40M
96.80%-37.40M
-127.52%-24.80M
-77.09%-31.70M
-1.68%-18.20M
-5900.51%-1.17B
-60.29%-10.90M
Tài chính thuần
-86.25%-14.90M
147.79%11.90M
-139.32%-28.00M
32.14%-11.40M
60.98%-8.00M
95.87%-24.90M
-8.33%-11.70M
-333.33%-16.80M
90.89%-20.50M
-3107.98%-603.10M
92.53%-10.80M
-92.11%7.20M
-245.23%-225.10M
-1153.33%-18.80M
-117.44%-144.50M
1853.85%91.20M
1483.93%155.00M
-101.46%-1.50M
2816.90%828.40M
97.13%-5.20M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tổng doanh thu đạt 10.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.01B.

Tài sản ngắn hạn của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tài sản ngắn hạn là 6.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.67.

Tổng tài sản của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vertiv Holdings Co là 12.21B, bao gồm 6.82B tài sản ngắn hạn và 5.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tổng nghĩa vụ của Vertiv Holdings Co là 8.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tổng vốn chủ sở hữu của Vertiv Holdings Co là 3.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vertiv Holdings Co là 1.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.21.

Giá trị đầu tư ròng của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, giá trị đầu tư ròng của Vertiv Holdings Co là -1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -644.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, giá trị huy động vốn ròng của Vertiv Holdings Co là -72.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.09.

Thu nhập ròng của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, lợi nhuận ròng là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 168.82.

Biên lợi nhuận ròng của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, biên lợi nhuận ròng là 13.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.53.

Biên lợi nhuận gộp của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, biên lợi nhuận gộp là 34.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 41.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vertiv Holdings Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertiv Holdings Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.