tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Viridian Therapeutics Inc

VRDN
Thêm vào danh sách theo dõi
21.430USD
-0.690-3.12%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
2.37BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VRDN

Theo dõi tình hình tài chính của Viridian Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.37B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.36
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-4.00
Doanh thu
70.85M
Lợi nhuận ròng
-269.95M
ROE
-78.43%
ROA
-49.74%

Ngày công bố lợi nhuận của Viridian Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-1.18/-1.03
Doanh thu / Dự báo
284.00K/22.31K

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.56%-1.18
3.94%-1.03
-28.05%-1.27
63.36%-0.42
-21.30%-1.23
-34.48%-1.07
25.83%-0.99
-5.76%-1.15
20.05%-1.02
50.76%-0.79
-19.04%-1.34
---1.09
---1.27
---1.61
---1.13
---2.88
----
----
----
----
Doanh thu
278.67%284.00K
95.83%141.00K
83.33%132.00K
81958.14%70.57M
4.17%75.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
19.44%86.00K
0.00%72.00K
-26.53%72.00K
-31.43%72.00K
-93.97%72.00K
-71.88%72.00K
-54.63%98.00K
-50.93%105.00K
474.52%1.20M
-76.51%256.00K
-85.11%216.00K
296.30%214.00K
--208.00K
Lợi nhuận ròng
-26.19%-127.12M
-20.70%-104.90M
-50.96%-120.36M
54.88%-34.60M
-54.99%-100.73M
-79.04%-86.91M
-19.24%-79.72M
-60.91%-76.69M
-18.03%-64.99M
28.77%-48.54M
-46.03%-66.86M
-64.88%-47.66M
-86.71%-55.06M
-165.25%-68.15M
-58.17%-45.78M
-105.83%-28.91M
-64.17%-29.49M
-39.18%-25.69M
68.10%-28.95M
-155.61%-14.04M
Biên lợi nhuận ròng
66.67%-44760.21%
38.37%-74397.87%
17.66%-91178.03%
99.95%-49.03%
-48.79%-134313.33%
-79.04%-120711.11%
-19.24%-110729.17%
-34.71%-89173.26%
-18.03%-90268.06%
3.05%-67419.44%
-112.96%-92861.11%
---66194.44%
---76476.39%
---69541.84%
---43604.76%
---5044.33%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
808.37%32.43%
250.43%10.97%
237.61%9.36%
36.14%3.62%
2.23%3.57%
-2.95%3.13%
-32.71%2.77%
-56.30%2.66%
160.63%3.49%
166.58%3.22%
285.91%4.12%
--6.08%
--1.34%
--1.21%
--1.07%
--1.05%
----
----
----
----
Doanh thu
278.67%284.00K
95.83%141.00K
83.33%132.00K
81958.14%70.57M
4.17%75.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
19.44%86.00K
0.00%72.00K
-26.53%72.00K
-31.43%72.00K
-93.97%72.00K
-71.88%72.00K
-54.63%98.00K
-50.93%105.00K
474.52%1.20M
-76.51%256.00K
-85.11%216.00K
296.30%214.00K
--208.00K
Lợi nhuận hoạt động
-18.27%-126.27M
-23.76%-116.17M
-40.33%-122.75M
52.07%-40.01M
-47.90%-106.77M
-67.93%-93.87M
-22.38%-87.47M
-62.97%-83.48M
-21.78%-72.19M
22.87%-55.90M
-45.68%-71.48M
-71.98%-51.22M
-100.50%-59.27M
-179.94%-72.47M
-68.72%-49.07M
-110.73%-29.79M
-64.26%-29.56M
-39.83%-25.89M
-40.41%-29.08M
-165.33%-14.13M
Lợi nhuận ròng
-26.19%-127.12M
-20.70%-104.90M
-50.96%-120.36M
54.88%-34.60M
-54.99%-100.73M
-79.04%-86.91M
-19.24%-79.72M
-60.91%-76.69M
-18.03%-64.99M
28.77%-48.54M
-46.03%-66.86M
-64.88%-47.66M
-86.71%-55.06M
-165.25%-68.15M
-58.17%-45.78M
-105.83%-28.91M
-64.17%-29.49M
-39.18%-25.69M
68.10%-28.95M
-155.61%-14.04M
Tài sản ngắn hạn
86.83%1.08B
19.40%784.74M
21.09%894.23M
-25.47%571.91M
-0.50%578.75M
4.85%657.24M
51.80%738.46M
136.96%767.36M
67.95%581.66M
63.83%626.82M
12.83%486.48M
-25.96%323.84M
108.44%346.33M
113.28%382.60M
115.41%431.17M
100.68%437.36M
43.90%166.15M
47.60%179.39M
54.43%200.16M
581.66%217.94M
Tổng nợ ngắn hạn
21.32%63.79M
53.60%51.80M
47.67%70.70M
22.56%50.70M
43.04%52.59M
29.09%33.73M
79.74%47.87M
77.93%41.36M
28.28%36.76M
-11.70%26.13M
-20.13%26.64M
-7.80%23.25M
33.99%28.66M
105.67%29.59M
144.57%33.35M
75.84%25.21M
27.08%21.39M
-12.47%14.39M
27.75%13.64M
89.72%14.34M
Tổng tài sản
88.42%1.10B
19.37%789.02M
21.15%899.42M
-25.23%577.14M
-0.57%582.32M
4.85%660.98M
51.38%742.40M
134.79%771.90M
66.63%585.66M
63.04%630.38M
12.72%490.42M
-25.38%328.76M
106.97%351.47M
111.09%386.64M
113.58%435.09M
99.17%440.58M
43.66%169.81M
49.12%183.16M
55.20%203.71M
573.73%221.21M
Tổng các khoản nợ
547.96%435.14M
170.77%153.01M
150.48%177.25M
15.16%74.17M
19.23%67.16M
18.09%56.51M
46.20%70.76M
42.55%64.40M
58.17%56.33M
32.58%47.85M
20.92%48.40M
43.10%45.18M
27.56%35.61M
118.44%36.09M
150.28%40.03M
90.04%31.57M
44.72%27.92M
-1.85%16.52M
42.57%15.99M
40.90%16.61M
Tổng vốn chủ sở hữu
28.52%662.10M
5.22%636.01M
7.52%722.17M
-28.91%502.97M
-2.68%515.17M
3.77%604.47M
51.95%671.64M
149.49%707.50M
67.59%529.34M
66.18%582.53M
11.89%442.02M
-30.67%283.58M
122.59%315.86M
110.36%350.55M
110.46%395.06M
99.91%409.01M
43.46%141.90M
57.21%166.64M
56.38%187.72M
872.30%204.59M
Thu nhập hoạt động ròng
-39.74%-105.32M
-29.14%-119.65M
67.61%-23.75M
-24.97%-84.61M
-63.65%-75.37M
-104.88%-92.65M
-92.98%-73.33M
-73.68%-67.71M
-1.87%-46.06M
27.03%-45.22M
-11.63%-38.00M
-88.62%-38.98M
-149.99%-45.21M
-194.52%-61.97M
-105.87%-34.04M
-74.05%-20.67M
-23.61%-18.09M
-82.36%-21.04M
-75.24%-16.54M
-133.07%-11.88M
Đầu tư ròng
-405.29%-231.16M
-22.79%77.26M
-439.49%-339.42M
248.91%126.08M
22.17%75.72M
169.95%100.06M
62.93%-62.91M
-276.24%-84.67M
52.23%61.98M
-975.93%-143.04M
6.03%-169.71M
12.64%48.04M
191.58%40.71M
-250.01%-13.29M
-125.16%-180.60M
582.31%42.65M
224.61%13.96M
-18.48%8.86M
-52.99%-80.21M
11894.34%6.25M
Tài chính thuần
42455.10%325.12M
-30.99%6.36M
1042.63%405.91M
-95.57%10.86M
607.41%764.00K
-94.80%9.21M
-82.14%35.52M
1485.19%245.02M
-96.48%108.00K
2058.48%177.08M
664.75%198.94M
-94.69%15.46M
-32.69%3.07M
1011.65%8.20M
15202.35%26.01M
149.10%290.93M
-35.37%4.56M
-41.38%738.00K
-99.78%170.00K
2414.40%116.79M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 70.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 302.00K.

Tài sản ngắn hạn của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 894.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.09.

Tổng tài sản của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Viridian Therapeutics Inc là 899.42M, bao gồm 894.23M tài sản ngắn hạn và 5.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Viridian Therapeutics Inc là 177.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Viridian Therapeutics Inc là 722.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Viridian Therapeutics Inc là -324.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.66.

Giá trị đầu tư ròng của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Viridian Therapeutics Inc là -37.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Viridian Therapeutics Inc là 426.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.60.

Thu nhập ròng của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -342.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.91.

Biên lợi nhuận ròng của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -483.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -63.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -41.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Viridian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viridian Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -324.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.