tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Virax Biolabs Group Ltd

VRAX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.620USD
-0.180-6.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

VRAX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Virax Biolabs Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
17.82%4.23M
42.64%7.29M
-61.62%3.59M
11.77%5.11M
--9.35M
--4.57M
--21.76K
--11.68K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
17.82%4.23M
42.64%7.29M
-61.62%3.59M
11.77%5.11M
--9.35M
--4.57M
--21.76K
--11.68K
Các khoản phải thu
-85.93%30.65K
-85.74%26.16K
--217.84K
--183.36K
----
----
--0.00
--0.00
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
--2.36K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Hàng tồn kho
56.79%94.67K
411.08%125.25K
--60.38K
--24.51K
--0.00
--0.00
--20.95K
--21.07K
Chi phí trả trước
5.19%539.38K
-9.08%595.93K
82.18%512.78K
-9.46%655.42K
--281.48K
--723.87K
--6.00K
--10.28K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--4.69K
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
11.72%4.89M
34.54%8.03M
-54.53%4.38M
12.69%5.97M
--9.63M
--5.30M
--48.71K
--43.03K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
38.92%1.53M
107.47%1.41M
--1.10M
--679.42K
----
----
----
----
-Tài sản cố định
59.77%1.85M
127.99%1.59M
--1.16M
--695.27K
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
479.24%317.83K
1007.25%175.56K
--54.87K
--15.86K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
-100.00%0.00
--374.67K
--178.40K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
38.92%1.53M
33.73%1.41M
518.67%1.10M
--1.05M
--178.40K
----
----
----
Tổng tài sản
17.19%6.43M
34.41%9.44M
-44.11%5.48M
32.58%7.03M
--9.81M
--5.30M
--48.71K
--43.03K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
--0.00
--27.24K
--129.94K
--449.61K
Chi phí trích trước
--194.08K
40.66%303.92K
-100.00%0.00
-27.45%216.06K
--409.71K
--297.81K
----
--259.41K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
78.21%85.46K
445.71%271.10K
-67.21%47.95K
-87.26%49.68K
--146.25K
--390.00K
----
--100.00K
-Nợ ngắn hạn
--32.47K
--222.73K
-100.00%0.00
----
--146.25K
--390.00K
----
--100.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
10.51%52.99K
-2.62%48.38K
--47.95K
--49.68K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
-100.00%0.00
----
--38.25K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
----
--38.25K
--27.24K
--129.94K
--449.61K
Tổng nợ ngắn hạn
298.70%673.21K
-11.82%693.97K
-81.41%168.85K
-31.11%787.02K
--908.40K
--1.14M
--1.25M
--1.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
65.33%291.54K
151.54%332.10K
--176.34K
--132.03K
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
179.48%964.75K
11.64%1.03M
-62.00%345.19K
-19.56%919.05K
--908.40K
--1.14M
--1.25M
--1.05M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
68.69%4.34K
139.62%4.34K
65.32%2.57K
55.40%1.81K
--1.56K
--1.17K
--999.00
--301.00
Lợi nhuận giữ lại
4.05%5.58M
36.12%8.56M
-41.25%5.36M
43.25%6.29M
--9.13M
--4.39M
---973.78K
---742.33K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
5657.56%112.33K
86.82%82.71K
215.58%1.95K
1501.19%44.27K
---1.69K
--2.77K
---1.80K
---2.34K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-2.63%-233.97K
-0.51%-228.12K
-2.51%-227.98K
4.14%-226.95K
---222.40K
---236.76K
---222.13K
---203.74K
Tổng vốn chủ sở hữu
6.29%5.46M
37.84%8.42M
-42.29%5.14M
46.92%6.11M
--8.90M
--4.16M
---1.20M
---1.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VRAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Virax Biolabs Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Virax Biolabs Group Ltd có 4.23M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Virax Biolabs Group Ltd là bao nhiêu?

Virax Biolabs Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 964.75K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 673.21K nợ ngắn hạ và 291.54K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Virax Biolabs Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Virax Biolabs Group Ltd là 8.32M, bao gồm 6.83M tài sản ngắn hạn và 1.50M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Virax Biolabs Group Ltd là bao nhiêu?

Virax Biolabs Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.