tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vanda Pharmaceuticals Inc

VNDA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.130USD
+0.020+0.39%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
309.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VNDA

Theo dõi tình hình tài chính của Vanda Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
309.23M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.26
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-4.05
Doanh thu
216.10M
Lợi nhuận ròng
-18.90M
ROE
-60.48%
ROA
-44.97%

Ngày công bố lợi nhuận của Vanda Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-1.04/-0.59
Doanh thu / Dự báo
50.53M/61.92M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-125.07%-1.04
-62.09%-0.82
-2735.85%-2.39
-318.28%-0.38
-494.30%-0.46
-602.05%-0.50
-102.50%-0.08
-3939.50%-0.09
-393.27%-0.08
-225.84%-0.07
-134.35%-0.04
--0.00
--0.03
--0.06
--0.12
---0.01
----
----
----
----
Doanh thu
-3.92%50.53M
3.35%51.72M
7.58%57.22M
18.06%56.26M
4.19%52.59M
5.43%50.04M
17.48%53.19M
22.76%47.65M
9.59%50.47M
-24.06%47.46M
-29.79%45.27M
-40.58%38.81M
-28.47%46.06M
3.83%62.50M
-5.20%64.48M
-6.82%65.32M
-5.17%64.39M
-3.95%60.19M
0.54%68.02M
16.23%70.09M
Lợi nhuận ròng
-129.77%-62.51M
-64.67%-48.57M
-2774.33%-141.19M
-324.23%-22.59M
-502.19%-27.21M
-611.38%-29.49M
-104.67%-4.91M
-3986.13%-5.32M
-397.24%-4.52M
-227.49%-4.15M
-134.98%-2.40M
-95.81%137.00K
-40.95%1.52M
150.58%3.25M
-3.07%6.86M
-57.92%3.27M
-73.33%2.57M
-174.34%-6.43M
-13.58%7.08M
30.67%7.77M
Biên lợi nhuận ròng
-139.14%-123.72%
-59.33%-93.91%
-2571.82%-246.76%
-259.33%-40.15%
-477.96%-51.73%
-574.72%-58.94%
-74.21%-9.24%
-3265.49%-11.17%
-371.22%-8.95%
-267.88%-8.74%
-149.82%-5.30%
--0.35%
--3.30%
--5.20%
--10.64%
---0.31%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.67%89.02%
0.66%90.05%
-1.74%90.24%
0.73%91.63%
0.39%91.47%
1.09%89.46%
1.76%91.84%
-0.17%90.97%
-0.51%91.11%
-3.55%88.50%
0.57%90.25%
--91.13%
--91.58%
--91.75%
--89.74%
--89.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
104.34%1.74%
122.69%1.72%
102.37%1.53%
--0.86%
--0.85%
--0.77%
--0.76%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.92%50.53M
3.35%51.72M
7.58%57.22M
18.06%56.26M
4.19%52.59M
5.43%50.04M
17.48%53.19M
22.76%47.65M
9.59%50.47M
-24.06%47.46M
-29.79%45.27M
-40.58%38.81M
-28.47%46.06M
3.83%62.50M
-5.20%64.48M
-6.82%65.32M
-5.17%64.39M
-3.95%60.19M
0.54%68.02M
16.23%70.09M
Lợi nhuận hoạt động
-65.72%-63.81M
-22.41%-50.22M
-292.58%-40.35M
-184.40%-31.28M
-279.49%-38.50M
-344.27%-41.03M
-44.90%-10.28M
-83.49%-11.00M
-253.89%-10.15M
-560.83%-9.23M
-207.01%-7.09M
-253.40%-6.00M
-182.84%-2.87M
126.13%2.00M
-76.69%6.63M
-63.88%3.91M
-72.02%3.46M
-174.16%-7.67M
134.02%28.44M
23.76%10.82M
Lợi nhuận ròng
-129.77%-62.51M
-64.67%-48.57M
-2774.33%-141.19M
-324.23%-22.59M
-502.19%-27.21M
-611.38%-29.49M
-104.67%-4.91M
-3986.13%-5.32M
-397.24%-4.52M
-227.49%-4.15M
-134.98%-2.40M
-95.81%137.00K
-40.95%1.52M
150.58%3.25M
-3.07%6.86M
-57.92%3.27M
-73.33%2.57M
-174.34%-6.43M
-13.58%7.08M
30.67%7.77M
Tài sản ngắn hạn
-33.03%264.48M
-28.13%293.17M
-20.88%347.26M
-15.01%367.50M
-10.08%394.92M
-7.17%407.91M
1.37%438.89M
-19.42%432.39M
-17.68%439.18M
-17.67%439.43M
-16.63%432.95M
5.81%536.57M
7.37%533.50M
8.42%533.71M
8.57%519.29M
9.81%507.11M
11.25%496.89M
16.87%492.27M
16.90%478.30M
18.55%461.81M
Tổng nợ ngắn hạn
35.01%164.03M
30.46%135.58M
45.19%145.16M
32.30%117.87M
29.53%121.49M
11.34%103.92M
14.01%99.98M
5.01%89.09M
7.32%93.79M
-0.48%93.34M
-4.09%87.70M
-8.41%84.84M
-1.13%87.40M
3.36%93.79M
22.87%91.44M
28.65%92.62M
22.80%88.40M
46.87%90.74M
12.87%74.42M
17.34%72.00M
Tổng tài sản
-33.98%412.47M
-31.40%433.52M
-25.49%488.95M
-6.82%601.14M
-4.09%624.75M
-3.18%631.94M
1.20%656.20M
0.55%645.12M
1.51%651.37M
1.26%652.68M
2.24%648.44M
3.19%641.61M
5.35%641.68M
6.79%644.53M
6.81%634.25M
7.25%621.79M
7.30%609.10M
11.11%603.56M
11.31%593.79M
12.38%579.77M
Tổng các khoản nợ
38.92%192.28M
26.75%152.76M
37.48%161.76M
30.08%135.14M
27.16%138.42M
10.89%120.52M
13.65%117.66M
5.47%103.89M
6.95%108.86M
-0.10%108.69M
-3.29%103.53M
-7.19%98.50M
1.22%101.78M
7.25%108.79M
20.46%107.05M
22.77%106.13M
16.35%100.55M
34.24%101.44M
10.82%88.86M
14.75%86.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
-54.73%220.19M
-45.10%280.76M
-39.25%327.19M
-13.90%466.00M
-10.36%486.33M
-5.99%511.42M
-1.17%538.55M
-0.35%541.22M
0.48%542.52M
1.54%544.00M
3.36%544.91M
5.32%543.10M
6.16%539.90M
6.69%535.74M
4.41%527.20M
4.53%515.66M
5.68%508.55M
7.38%502.12M
11.40%504.93M
11.97%493.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-103.71%-31.07M
-51.50%-50.22M
-1518.99%-29.42M
-116.90%-31.63M
-120.15%-15.25M
-537.93%-33.15M
51.31%-1.82M
-611.27%-14.58M
47.59%-6.93M
-76.20%7.57M
-139.63%-3.73M
-115.97%-2.05M
-332.54%-13.22M
686.04%31.80M
-64.61%9.42M
36.61%12.84M
-70.11%5.69M
-55.99%4.05M
37.85%26.61M
0.25%9.40M
Đầu tư ròng
321.41%33.81M
-53.91%20.23M
1023.62%44.87M
77.18%21.36M
-0.05%-15.27M
340.98%43.90M
109.12%3.99M
-65.87%12.06M
92.00%-15.26M
-109.73%-18.22M
-158.05%-43.78M
262.22%35.33M
-1208.21%-190.89M
1623.67%187.29M
390.13%75.43M
-31.28%-21.78M
57.31%-14.59M
15204.23%10.87M
-55.81%-26.00M
65.33%-16.59M
Tài chính thuần
-101.41%-856.00K
41.39%-776.00K
-312.90%-640.00K
---517.00K
---425.00K
---1.32M
---155.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-41.88%605.00K
-98.92%4.00K
-56.75%125.00K
-100.00%0.00
-27.30%1.04M
201.63%371.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 216.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 198.77M.

Tài sản ngắn hạn của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 347.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.88.

Tổng tài sản của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vanda Pharmaceuticals Inc là 488.95M, bao gồm 347.26M tài sản ngắn hạn và 141.69M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Vanda Pharmaceuticals Inc là 161.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vanda Pharmaceuticals Inc là 327.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vanda Pharmaceuticals Inc là -151.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -271.79.

Giá trị đầu tư ròng của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Vanda Pharmaceuticals Inc là 94.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 644.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vanda Pharmaceuticals Inc là -2.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1774.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1051.06.

Thu nhập ròng của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -220.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1066.53.

Biên lợi nhuận ròng của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -102.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -972.97.

Biên lợi nhuận gộp của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 90.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -50.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1359.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1229.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vanda Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vanda Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -151.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -271.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.