tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Valmont Industries Inc

VMI
Thêm vào danh sách theo dõi
484.920USD
+8.310+1.74%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.12BVốn hóa
26.78P/E TTM

Tình hình tài chính của VMI

Theo dõi tình hình tài chính của Valmont Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Valmont Industries Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
6.19/5.80
Doanh thu / Dự báo
1.12B/1.09B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.10B
0.71%
EPS(YoY)
16.91
-2.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
505.28%6.19
27.44%5.55
135.41%9.13
21.37%5.02
-130.91%-1.53
0.06%4.35
121.79%3.88
276.67%4.13
16.29%4.94
24.13%4.35
-7.61%1.75
---2.34
--4.25
--3.50
--1.89
--9.88
----
----
----
----
Doanh thu
6.49%1.12B
6.18%1.03B
0.09%1.04B
2.53%1.05B
1.04%1.05B
-0.87%969.31M
2.14%1.04B
-2.87%1.02B
-0.63%1.04B
-7.97%977.83M
-10.25%1.02B
-4.29%1.05B
-7.86%1.05B
8.33%1.06B
17.47%1.13B
26.31%1.10B
26.93%1.14B
26.58%980.82M
20.65%963.28M
18.37%868.78M
Lợi nhuận ròng
496.25%119.92M
23.80%108.03M
130.20%178.75M
19.22%99.03M
-130.35%-30.26M
-0.64%87.26M
115.94%77.65M
269.43%83.07M
11.57%99.72M
17.82%87.82M
-10.84%35.96M
-167.99%-49.03M
17.43%89.38M
19.63%74.54M
50.18%40.33M
39.62%72.11M
22.54%76.11M
13.26%62.31M
-25.01%26.86M
31.28%51.65M
Biên lợi nhuận ròng
3530.49%10.75%
17.40%10.50%
115.55%16.30%
19.35%9.66%
-103.22%-0.31%
-1.14%8.94%
125.29%7.56%
269.03%8.10%
14.63%9.73%
32.81%9.04%
-7.84%3.36%
---4.79%
--8.49%
--6.81%
--3.64%
--6.63%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.35%30.47%
2.52%30.79%
-1.32%29.78%
2.88%30.43%
-0.76%30.57%
-4.10%30.03%
8.31%30.18%
-1.43%29.57%
-2.15%30.80%
7.82%31.32%
5.45%27.86%
--30.00%
--31.48%
--29.04%
--26.42%
--25.74%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.47%21.08%
6.27%23.01%
7.38%23.61%
-15.71%21.69%
-25.97%21.84%
-32.43%21.65%
-31.22%21.99%
-8.61%25.74%
11.66%29.50%
15.69%32.04%
29.53%31.97%
--28.16%
--26.42%
--27.69%
--24.68%
--26.01%
----
----
----
----
Doanh thu
6.49%1.12B
6.18%1.03B
0.09%1.04B
2.53%1.05B
1.04%1.05B
-0.87%969.31M
2.14%1.04B
-2.87%1.02B
-0.63%1.04B
-7.97%977.83M
-10.25%1.02B
-4.29%1.05B
-7.86%1.05B
8.33%1.06B
17.47%1.13B
26.31%1.10B
26.93%1.14B
26.58%980.82M
20.65%963.28M
18.37%868.78M
Lợi nhuận hoạt động
37.72%166.11M
21.29%155.63M
2.35%122.80M
16.37%141.46M
-17.42%120.61M
-58.61%128.31M
88.81%119.99M
4.20%121.56M
9.21%146.05M
161.68%310.00M
-42.08%63.55M
6.08%116.65M
12.65%133.73M
24.91%118.47M
91.64%109.72M
44.33%109.97M
43.68%118.72M
22.83%94.84M
-17.91%57.25M
17.33%76.19M
Lợi nhuận ròng
496.25%119.92M
23.80%108.03M
130.20%178.75M
19.22%99.03M
-130.35%-30.26M
-0.64%87.26M
115.94%77.65M
269.43%83.07M
11.57%99.72M
17.82%87.82M
-10.84%35.96M
-167.99%-49.03M
17.43%89.38M
19.63%74.54M
50.18%40.33M
39.62%72.11M
22.54%76.11M
13.26%62.31M
-25.01%26.86M
31.28%51.65M
Tài sản ngắn hạn
2.22%1.78B
2.85%1.77B
2.15%1.72B
-2.78%1.76B
-2.26%1.74B
-3.19%1.72B
-5.83%1.68B
-0.01%1.81B
-1.01%1.78B
-1.98%1.78B
0.40%1.79B
-2.31%1.81B
-2.93%1.80B
-1.36%1.82B
3.96%1.78B
14.57%1.85B
16.38%1.86B
14.49%1.84B
10.17%1.71B
3.63%1.61B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.45%757.35M
-1.97%745.86M
-9.84%731.62M
1.11%778.58M
14.83%809.59M
12.75%760.85M
12.21%811.42M
6.27%770.05M
-5.89%705.03M
-13.63%674.83M
-10.06%723.10M
-16.54%724.58M
-9.82%749.19M
-4.56%781.35M
4.98%803.99M
15.61%868.19M
11.18%830.76M
20.52%818.69M
13.75%765.86M
20.36%750.98M
Tổng tài sản
3.60%3.47B
1.77%3.44B
1.18%3.37B
-3.68%3.37B
-3.23%3.35B
-2.60%3.38B
-4.24%3.33B
0.31%3.50B
-4.39%3.46B
-3.86%3.47B
-2.24%3.48B
-3.74%3.49B
-1.60%3.62B
0.64%3.60B
3.18%3.56B
6.17%3.62B
7.95%3.67B
19.06%3.58B
16.73%3.45B
16.67%3.41B
Tổng các khoản nợ
-0.13%1.73B
3.75%1.75B
-0.54%1.73B
-10.91%1.70B
-10.68%1.73B
-16.29%1.68B
-15.73%1.74B
-0.96%1.91B
-0.31%1.94B
0.25%2.01B
7.58%2.06B
-5.93%1.93B
-8.30%1.95B
-3.41%2.01B
-5.82%1.92B
-0.85%2.05B
1.87%2.12B
18.15%2.08B
16.52%2.03B
19.16%2.07B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.60%1.74B
-0.20%1.69B
3.05%1.64B
5.00%1.67B
6.28%1.61B
16.34%1.69B
12.46%1.59B
1.87%1.59B
-9.13%1.52B
-9.02%1.45B
-13.68%1.42B
-0.89%1.56B
7.54%1.67B
6.24%1.60B
16.14%1.64B
16.96%1.57B
17.53%1.55B
20.35%1.50B
17.04%1.41B
13.03%1.34B
Thu nhập hoạt động ròng
-11.63%148.11M
58.87%103.47M
-42.49%111.24M
-50.03%112.50M
28.13%167.61M
179.14%65.13M
66.87%193.41M
176.83%225.12M
48.07%130.81M
10.06%23.33M
-18.68%115.91M
-29.72%81.32M
35.26%88.35M
684.28%21.20M
3368.95%142.54M
1484.72%115.71M
76.38%65.32M
-91.85%2.70M
-90.50%4.11M
-106.83%-8.36M
Đầu tư ròng
2.56%-33.26M
-43.42%-43.30M
-61.60%-38.43M
-115.07%-39.99M
-91.03%-34.13M
-61.98%-30.19M
8.60%-23.78M
66.33%-18.59M
-45.75%-17.86M
14.46%-18.64M
-1.49%-26.02M
-196.32%-55.22M
79.12%-12.26M
25.12%-21.79M
7.94%-25.63M
33.60%-18.64M
82.32%-58.71M
0.71%-29.10M
14.70%-27.84M
-52.75%-28.07M
Tài chính thuần
-19.49%-136.49M
-413.30%-87.22M
42.70%-112.69M
68.60%-54.95M
1.56%-114.23M
51.22%-16.99M
-202.99%-196.68M
-909.41%-175.00M
-43.00%-116.04M
-167.77%-34.83M
36.83%-64.91M
78.25%-17.34M
-2083.50%-81.14M
-269.47%-13.01M
-416.35%-102.76M
-827.57%-79.71M
-95.94%4.09M
66.94%-3.52M
150.94%32.48M
160.84%10.96M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tổng doanh thu đạt 4.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.08B.

Tài sản ngắn hạn của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 1.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.15.

Tổng tài sản của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Valmont Industries Inc là 3.37B, bao gồm 1.72B tài sản ngắn hạn và 1.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Valmont Industries Inc là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Valmont Industries Inc là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Valmont Industries Inc là 539.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.80.

Giá trị đầu tư ròng của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Valmont Industries Inc là -142.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Valmont Industries Inc là -298.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 16.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.28.

Thu nhập ròng của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, lợi nhuận ròng là 334.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.87.

Biên lợi nhuận ròng của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.16.

Biên lợi nhuận gộp của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Valmont Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valmont Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 539.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.