tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Viemed Healthcare Inc

VMD
Thêm vào danh sách theo dõi
11.665USD
-0.255-2.14%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
449.49MVốn hóa
30.38P/E TTM

Tình hình tài chính của VMD

Theo dõi tình hình tài chính của Viemed Healthcare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Viemed Healthcare Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.12
Doanh thu / Dự báo
--/78.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
270.28M
20.52%
EPS(YoY)
0.38
32.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.07
32.71%0.15
-8.87%0.09
111.29%0.08
----
23.76%0.11
31.38%0.10
-37.81%0.04
4.12%0.04
40.83%0.09
--0.08
--0.06
--0.04
--0.06
--0.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.54%75.41M
25.51%76.18M
23.98%71.91M
14.72%63.06M
16.87%59.13M
19.62%60.70M
17.41%58.00M
26.91%54.97M
27.90%50.59M
35.28%50.74M
38.15%49.40M
30.02%43.31M
22.64%39.56M
17.35%37.51M
22.11%35.76M
21.57%33.31M
13.51%32.26M
2.44%31.96M
-12.44%29.29M
-36.06%27.40M
Lợi nhuận ròng
--2.58M
30.65%5.64M
-9.41%3.51M
115.05%3.16M
----
24.13%4.32M
32.85%3.88M
-37.00%1.47M
5.67%1.60M
42.62%3.48M
176.68%2.92M
140.95%2.33M
-13.90%1.52M
-40.35%2.44M
-41.03%1.05M
-38.25%967.00K
--1.76M
-19.40%4.09M
-36.20%1.79M
-91.93%1.57M
Biên lợi nhuận ròng
--3.60%
4.74%7.63%
-25.64%5.01%
91.81%5.15%
----
6.37%7.29%
13.94%6.73%
-50.05%2.69%
-17.38%3.17%
5.43%6.85%
--5.91%
--5.38%
--3.84%
--6.50%
--3.73%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.04%56.27%
-2.70%57.38%
-2.93%56.94%
-2.48%57.69%
-4.12%55.69%
-5.54%58.98%
-3.87%58.66%
-0.72%59.16%
-3.32%58.09%
3.36%62.43%
--61.02%
--59.59%
--60.08%
--60.40%
--60.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
111.88%4.66%
171.94%6.22%
171.78%10.45%
-67.37%2.33%
-49.83%2.20%
-52.55%2.29%
-44.71%3.84%
-32.63%7.14%
878.36%4.39%
712.47%4.82%
--6.95%
--10.60%
--0.45%
--0.59%
--4.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.54%75.41M
25.51%76.18M
23.98%71.91M
14.72%63.06M
16.87%59.13M
19.62%60.70M
17.41%58.00M
26.91%54.97M
27.90%50.59M
35.28%50.74M
38.15%49.40M
30.02%43.31M
22.64%39.56M
17.35%37.51M
22.11%35.76M
21.57%33.31M
13.51%32.26M
2.44%31.96M
-12.44%29.29M
-36.06%27.40M
Lợi nhuận hoạt động
320.09%4.73M
61.93%8.66M
18.59%6.12M
45.20%4.46M
-53.45%1.13M
-3.83%5.35M
15.05%5.16M
1.76%3.07M
26.41%2.42M
49.81%5.56M
154.63%4.48M
238.72%3.02M
-14.95%1.91M
-22.81%3.71M
-42.53%1.76M
-67.56%891.00K
59.66%2.25M
-10.33%4.81M
-27.79%3.06M
-75.91%2.75M
Lợi nhuận ròng
--2.58M
30.65%5.64M
-9.41%3.51M
115.05%3.16M
----
24.13%4.32M
32.85%3.88M
-37.00%1.47M
5.67%1.60M
42.62%3.48M
176.68%2.92M
140.95%2.33M
-13.90%1.52M
-40.35%2.44M
-41.03%1.05M
-38.25%967.00K
--1.76M
-19.40%4.09M
-36.20%1.79M
-91.93%1.57M
Tài sản ngắn hạn
1.41%49.81M
-8.30%48.49M
4.79%49.98M
22.94%55.29M
27.19%49.12M
37.83%52.88M
33.01%47.70M
25.11%44.98M
-17.32%38.62M
-3.46%38.37M
-16.34%35.86M
-14.12%35.95M
-2.30%46.70M
-16.00%39.74M
-9.50%42.86M
-11.02%41.86M
--47.80M
0.29%47.31M
-5.23%47.37M
-4.39%47.05M
Tổng nợ ngắn hạn
14.71%40.71M
9.99%41.06M
21.25%44.19M
18.40%37.27M
17.83%35.49M
16.19%37.33M
15.50%36.44M
-0.31%31.48M
28.59%30.12M
70.32%32.12M
53.50%31.55M
76.80%31.57M
32.07%23.42M
5.90%18.86M
1.77%20.56M
-2.50%17.86M
--17.73M
-22.62%17.81M
-33.44%20.20M
-42.34%18.32M
Tổng tài sản
10.83%197.36M
12.47%199.15M
19.37%202.36M
12.60%184.60M
14.98%178.08M
14.32%177.07M
13.47%169.53M
9.95%163.95M
24.26%154.88M
32.34%154.90M
25.11%149.40M
28.66%149.12M
4.73%124.63M
-0.78%117.04M
3.41%119.42M
4.40%115.90M
--119.01M
4.80%117.96M
1.33%115.49M
-1.04%111.01M
Tổng các khoản nợ
31.09%51.56M
27.11%55.63M
56.48%66.86M
0.50%42.98M
1.90%39.34M
6.75%43.77M
5.29%42.73M
-4.14%42.77M
56.96%38.60M
105.52%41.00M
59.10%40.59M
96.73%44.61M
7.10%24.59M
-13.80%19.95M
-2.30%25.51M
-8.38%22.68M
--22.96M
-25.03%23.14M
-32.66%26.11M
-39.71%24.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.08%145.80M
7.67%143.52M
6.86%135.50M
16.87%141.62M
19.32%138.74M
17.04%133.30M
16.52%126.80M
15.96%121.18M
16.23%116.27M
17.30%113.89M
15.87%108.81M
12.10%104.50M
4.16%100.04M
2.40%97.09M
5.07%93.91M
8.07%93.23M
--96.04M
16.07%94.82M
18.85%89.38M
21.28%86.26M
Thu nhập hoạt động ròng
-54.18%8.07M
23.05%18.44M
44.11%18.37M
20.35%12.25M
1399.06%17.61M
12.82%14.99M
-7.71%12.74M
33.57%10.18M
-88.81%1.18M
72.88%13.28M
73.22%13.81M
54.12%7.62M
46.88%10.50M
-11.22%7.68M
58.55%7.97M
18.24%4.95M
54.41%7.15M
49.46%8.65M
-31.41%5.03M
-80.44%4.18M
Đầu tư ròng
35.70%-5.49M
17.24%-7.61M
-549.97%-32.30M
84.53%-1.73M
-58.99%-8.53M
-22.75%-9.20M
41.60%-4.97M
65.33%-11.17M
-37.39%-5.37M
-1.56%-7.49M
-39.41%-8.51M
-381.56%-32.21M
-2.57%-3.91M
-12.42%-7.38M
27.56%-6.10M
-118.56%-6.69M
-124.20%-3.81M
-22.26%-6.56M
-247.14%-8.43M
-380.48%-3.06M
Tài chính thuần
-271.19%-6.33M
-2191.83%-8.45M
196.20%5.04M
-127.02%-671.00K
-27.16%-1.70M
113.33%404.00K
3.87%-5.24M
-77.96%2.48M
-3535.90%-1.34M
37.78%-3.03M
-135.50%-5.45M
301.72%11.26M
101.56%39.00K
-783.85%-4.87M
-160.77%-2.31M
-422.36%-5.58M
11.19%-2.50M
70.02%-551.00K
59.95%-887.00K
8.94%-1.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tổng doanh thu đạt 270.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.26M.

Tài sản ngắn hạn của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tài sản ngắn hạn là 48.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.30.

Tổng tài sản của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Viemed Healthcare Inc là 199.15M, bao gồm 48.49M tài sản ngắn hạn và 150.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tổng nghĩa vụ của Viemed Healthcare Inc là 55.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Viemed Healthcare Inc là 143.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Viemed Healthcare Inc là 20.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.48.

Giá trị đầu tư ròng của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, giá trị đầu tư ròng của Viemed Healthcare Inc là -50.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, giá trị huy động vốn ròng của Viemed Healthcare Inc là -5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.09.

Thu nhập ròng của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, lợi nhuận ròng là 14.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.57.

Biên lợi nhuận ròng của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.82.

Biên lợi nhuận gộp của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, biên lợi nhuận gộp là 56.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Viemed Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Viemed Healthcare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 20.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.