tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vision Marine Technologies Inc

VMAR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.527USD
-0.288-35.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
184.68KVốn hóa
LỗP/E TTM

VMAR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vision Marine Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vision Marine Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
6121.74%12.98M
9927.20%10.56M
7835.05%11.30M
833.87%9.52M
-80.32%208.62K
-85.55%105.28K
-85.56%142.41K
-51.94%1.02M
-18.46%1.06M
-12.34%728.61K
-29.53%986.39K
-37.19%2.12M
-35.47%1.30M
10.31%831.20K
15.98%1.40M
48.11%3.38M
161.40%2.01M
296.83%753.52K
340.72%1.21M
--2.28M
--770.77K
-50.45%189.89K
416.64%273.84K
15.19%383.19K
-94.35%53.00K
--332.64K
--938.91K
Doanh thu
6121.74%12.98M
9927.20%10.56M
7835.05%11.30M
833.87%9.52M
-80.32%208.62K
-85.55%105.28K
-85.56%142.41K
-51.94%1.02M
-18.46%1.06M
-12.34%728.61K
-29.53%986.39K
-37.19%2.12M
-35.47%1.30M
10.31%831.20K
15.98%1.40M
48.11%3.38M
161.40%2.01M
296.83%753.52K
340.72%1.21M
--2.28M
--770.77K
-50.45%189.89K
416.64%273.84K
15.19%383.19K
-94.35%53.00K
--332.64K
--938.91K
Chi phí doanh thu
3940.87%11.33M
3445.69%7.99M
2688.72%8.84M
667.72%6.34M
-66.18%280.36K
-68.67%225.38K
-57.98%316.86K
-35.39%825.33K
-26.87%828.91K
-20.59%719.47K
-45.64%754.07K
-38.46%1.28M
20.14%1.13M
59.38%905.97K
85.91%1.39M
98.47%2.08M
47.19%943.41K
284.20%568.45K
187.38%746.18K
--1.05M
--640.94K
-9.38%147.96K
538.94%259.65K
4.24%163.27K
-92.27%40.64K
--156.63K
--525.70K
Chi phí hoạt động
468.85%16.76M
190.23%12.76M
335.06%13.57M
137.72%9.02M
-26.12%2.95M
8.80%4.40M
-40.51%3.12M
-44.72%3.79M
-33.80%3.99M
-10.18%4.04M
-37.65%5.24M
-4.79%6.86M
59.82%6.02M
5.86%4.50M
76.76%8.41M
22.41%7.21M
-21.15%3.77M
1.63%4.25M
211.35%4.76M
--5.89M
--4.78M
636.73%4.18M
347.46%1.53M
24.64%567.48K
-54.83%341.42K
--455.30K
--755.92K
Chi phí R&D
-93.49%35.14K
-86.91%103.39K
-78.26%55.23K
----
-14.17%539.54K
136.00%789.98K
-74.20%254.01K
25.10%791.21K
-16.38%628.58K
-47.17%334.73K
-73.30%984.51K
-71.15%632.48K
2200.81%751.67K
542.26%633.56K
4644.46%3.69M
97.30%2.19M
-89.52%32.67K
996.06%98.64K
-239.89%-81.14K
--1.11M
--311.63K
--9.00K
--58.00K
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
472.52%601.91K
562.18%860.52K
314.18%563.78K
16.59%253.33K
-60.31%105.13K
-50.86%129.95K
-50.65%136.12K
-19.00%217.29K
-3.13%264.87K
4.72%264.44K
3.44%275.84K
15.22%268.27K
13.50%273.44K
2.33%252.52K
13.48%266.67K
21.39%232.83K
210.66%240.91K
213.74%246.77K
240.38%235.00K
--191.81K
--77.55K
12209.08%78.66K
10721.16%69.04K
43.60%639.00
260.45%638.00
--445.00
--177.00
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
-231.96%-428.01K
-100.00%0.00
-104.64%-1.70K
----
-157.65%-128.94K
836.06%192.15K
187.41%36.73K
-104.57%-66.24K
12.28%-50.04K
193.79%20.53K
-9.08%-42.03K
-22.38%-32.38K
62.90%-57.05K
---21.89K
-179.34%-38.53K
---26.46K
---153.75K
--0.00
-142.53%-13.79K
-100.00%0.00
--32.44K
1582150.00%31.64K
--0.00
---2.00
Lợi nhuận hoạt động
-38.05%-3.78M
48.71%-2.20M
23.82%-2.27M
118.10%501.92K
6.49%-2.74M
-29.56%-4.29M
30.07%-2.98M
41.49%-2.77M
38.03%-2.93M
9.69%-3.31M
39.27%-4.26M
-23.76%-4.74M
-169.26%-4.72M
-4.91%-3.67M
-97.43%-7.01M
-6.18%-3.83M
56.24%-1.75M
12.41%-3.50M
-183.09%-3.55M
---3.61M
---4.01M
-2065.60%-3.99M
-334.75%-1.25M
-50.25%-184.28K
-257.62%-288.41K
---122.65K
--182.99K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-49.19%53.19K
-56.49%17.41K
22066.09%17.29K
----
848.10%104.70K
88.25%40.01K
-99.71%78.00
-98.79%4.78K
--11.04K
--21.25K
-77.81%27.05K
-63.94%395.32K
--0.00
----
39.20%121.86K
-42.89%1.10M
----
----
--87.54K
--1.92M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
704.82%415.66K
1046.01%534.59K
2412.41%792.84K
965.76%492.77K
-13.78%51.65K
-40.90%46.65K
-51.12%31.56K
--46.24K
-18.82%59.90K
-84.94%78.93K
--64.56K
----
-65.62%73.79K
0.23%524.06K
----
----
-74.00%214.61K
9.12%522.85K
----
----
--825.29K
2512.66%479.14K
2755.89%628.84K
338.00%18.34K
304.02%22.02K
--4.19K
--5.45K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
109.04%41.25K
-161.97%-44.37K
364.20%114.26K
181.28%2.08M
---456.15K
--71.59K
---43.25K
---2.55M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.58M
----
----
----
-93.62%3.02K
215.72%32.24K
--47.24K
---27.86K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
102.89%60.17K
34.69%1.96M
-110.96%-183.45K
-606.06%-8.79M
-809.26%-2.08M
143.25%1.46M
-69.07%1.67M
8373.07%1.74M
-114.75%-228.85K
-33.23%-3.37M
4834.18%5.41M
98.10%-21.00K
1249.23%1.55M
-1104.90%-2.53M
56.67%109.67K
-101.18%-1.11M
--115.00K
--251.50K
--70.00K
---550.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
33.73%-560.68K
100.00%0.00
--44.27K
--0.00
50.55%-846.00K
-30.29%-194.75K
--0.00
100.00%0.00
---1.71M
---149.47K
----
---51.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
22.63%-4.04M
62.34%-1.36M
-97.93%-3.11M
-83.45%-6.66M
-62.91%-5.22M
57.20%-3.62M
-262.38%-1.57M
16.82%-3.63M
2.79%-3.21M
-25.73%-8.45M
114.29%968.27K
-13.69%-4.37M
-77.84%-3.30M
-78.35%-6.72M
-99.77%-6.78M
-0.51%-3.84M
61.65%-1.85M
15.73%-3.77M
-80.17%-3.39M
---3.82M
---4.83M
-2139.38%-4.47M
-576.78%-1.88M
-150.76%-199.61K
-285.87%-278.19K
---79.60K
--149.67K
Thuế thu nhập
-96.88%-3.89K
27.80%-6.54K
-129.26%-6.52K
-109.16%-1.90K
98.90%-1.98K
77.46%-9.05K
139.20%22.29K
128.78%20.69K
11.26%-179.13K
-134.40%-40.17K
-668.59%-56.86K
-135.01%-71.89K
-334.48%-201.85K
75.01%-17.14K
-71.81%10.00K
94.49%205.36K
--86.08K
---68.58K
--35.47K
--105.59K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--15.42K
Doanh thu sau thuế
22.67%-4.04M
62.43%-1.35M
-94.76%-3.11M
-82.36%-6.66M
-72.49%-5.22M
57.11%-3.61M
-255.54%-1.59M
14.94%-3.65M
2.24%-3.03M
-25.46%-8.41M
115.11%1.03M
-6.14%-4.29M
-59.54%-3.10M
-81.20%-6.70M
-98.00%-6.79M
-3.03%-4.05M
59.87%-1.94M
17.26%-3.70M
-82.06%-3.43M
---3.93M
---4.83M
-2139.38%-4.47M
-576.78%-1.88M
-150.76%-199.61K
-307.22%-278.19K
---79.60K
--134.25K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
22.67%-4.04M
62.43%-1.35M
-94.76%-3.11M
-82.36%-6.66M
-72.49%-5.22M
57.11%-3.61M
-255.54%-1.59M
14.94%-3.65M
2.24%-3.03M
-25.46%-8.41M
115.11%1.03M
-6.14%-4.29M
-59.54%-3.10M
-81.20%-6.70M
-98.00%-6.79M
-3.03%-4.05M
59.87%-1.94M
17.26%-3.70M
-82.06%-3.43M
---3.93M
---4.83M
-2139.38%-4.47M
-576.78%-1.88M
-150.76%-199.61K
-307.22%-278.19K
---79.60K
--134.25K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
22.67%-4.04M
62.43%-1.35M
-94.76%-3.11M
-82.36%-6.66M
-72.49%-5.22M
57.11%-3.61M
-255.54%-1.59M
14.94%-3.65M
2.24%-3.03M
-25.46%-8.41M
115.11%1.03M
-6.14%-4.29M
-59.54%-3.10M
-81.20%-6.70M
-98.00%-6.79M
-3.03%-4.05M
59.87%-1.94M
17.26%-3.70M
-82.06%-3.43M
---3.93M
---4.83M
-2139.38%-4.47M
-576.78%-1.88M
-150.76%-199.61K
-307.22%-278.19K
---79.60K
--134.25K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
22.67%-4.04M
62.43%-1.35M
-94.76%-3.11M
-82.36%-6.66M
-72.49%-5.22M
57.11%-3.61M
-255.54%-1.59M
14.94%-3.65M
2.24%-3.03M
-25.46%-8.41M
115.11%1.03M
-6.14%-4.29M
-59.54%-3.10M
-81.20%-6.70M
-98.00%-6.79M
-3.03%-4.05M
59.87%-1.94M
17.26%-3.70M
-82.06%-3.43M
---3.93M
---4.83M
-2139.38%-4.47M
-576.78%-1.88M
-150.76%-199.61K
-307.22%-278.19K
---79.60K
--134.25K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-330.62%-20.56
69.70%-16.88
-26.04%-24.89
98.93%-3.91
98.57%-4.77
94.26%-55.70
-116.46%-19.75
33.83%-365.61
22.46%-333.68
6.44%-969.93
111.04%119.95
15.87%-552.50
-37.70%-430.34
-73.21%-1.04K
-95.52%-1.09K
-3.18%-656.72
61.50%-312.52
20.68%-598.51
-15.57%-555.84
---636.50
---811.71
-2151.07%-754.57
-929.68%-480.96
-150.81%-33.52
-307.19%-46.71
---13.37
--22.55
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-330.62%-20.56
-203.18%-16.88
-26.04%-24.89
98.93%-3.91
98.57%-4.77
99.43%-5.57
-116.46%-19.75
33.83%-365.61
22.46%-333.68
6.44%-969.93
111.04%119.95
15.87%-552.50
-37.70%-430.34
-73.21%-1.04K
-95.52%-1.09K
-3.18%-656.72
61.50%-312.52
20.68%-598.51
-15.57%-555.84
---636.50
---811.71
-2151.07%-754.57
-929.68%-480.96
-150.81%-33.52
-307.19%-46.71
---13.37
--22.55
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vision Marine Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VMAR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Vision Marine Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Vision Marine Technologies Inc báo cáo doanh thu là 9.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.70M của năm trước.

Doanh thu mà Vision Marine Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Vision Marine Technologies Inc báo cáo doanh thu là 12.98M cho quý gần nhất, tăng 6121.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Vision Marine Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vision Marine Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.50M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vision Marine Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vision Marine Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vision Marine Technologies Inc là -7.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.