tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vision Marine Technologies Inc

VMAR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.527USD
-0.288-35.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
184.68KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VMAR

Theo dõi tình hình tài chính của Vision Marine Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vision Marine Technologies Inc

Mới phát hành
Th07 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.72
Doanh thu / Dự báo
--/1.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.90M
266.41%
EPS(YoY)
-7.14K
78.79%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
88.91%-21.09
84.51%-17.03
93.85%-24.74
-314.99%-159.00
98.06%-190.23
99.62%-109.93
-111.37%-402.13
-98.11%73.96
-2176.20%-9.80K
-2656.88%-28.58K
425.52%3.54K
--3.92K
---430.34
---1.04K
---1.09K
---2.13K
----
----
----
----
Doanh thu
6121.74%12.98M
9927.20%10.56M
7835.05%11.30M
833.87%9.52M
-80.32%208.62K
-85.55%105.28K
-85.56%142.41K
-51.94%1.02M
-18.46%1.06M
-12.34%728.61K
-29.53%986.39K
-37.19%2.12M
-35.47%1.30M
10.31%831.20K
15.98%1.40M
48.11%3.38M
161.40%2.01M
296.83%753.52K
340.72%1.21M
--2.28M
Lợi nhuận ròng
22.67%-4.04M
62.43%-1.35M
-94.76%-3.11M
-82.36%-6.66M
-72.49%-5.22M
57.11%-3.61M
-255.54%-1.59M
14.94%-3.65M
2.24%-3.03M
-25.46%-8.41M
115.11%1.03M
-6.14%-4.29M
-59.54%-3.10M
-81.20%-6.70M
-98.00%-6.79M
-3.03%-4.05M
59.87%-1.94M
17.26%-3.70M
-82.06%-3.43M
---3.93M
Biên lợi nhuận ròng
98.76%-31.09%
99.63%-12.83%
97.53%-27.48%
-140.86%-69.98%
-776.55%-2501.92%
-198.47%-3443.95%
-1170.15%-1112.18%
6.54%171.28%
-19.89%-285.43%
-43.12%-1153.86%
121.44%103.93%
--160.77%
---238.08%
---806.22%
---484.83%
---178.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
136.98%12.72%
120.77%24.30%
118.53%21.80%
218.03%33.43%
-257.66%-34.39%
-9427.15%-117.02%
-599.51%-117.65%
-131.85%-28.32%
70.15%21.81%
113.95%1.25%
2530.67%23.55%
--88.92%
--12.82%
---9.00%
--0.90%
--41.04%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3086.56%59.85%
2637.84%59.18%
1170.20%66.61%
958.34%66.65%
-79.07%1.88%
-84.31%2.16%
-59.78%5.24%
-50.97%6.30%
-43.04%8.97%
-13.95%13.77%
13.25%13.04%
--12.84%
--15.75%
--16.01%
--11.51%
--9.08%
----
----
----
----
Doanh thu
6121.74%12.98M
9927.20%10.56M
7835.05%11.30M
833.87%9.52M
-80.32%208.62K
-85.55%105.28K
-85.56%142.41K
-51.94%1.02M
-18.46%1.06M
-12.34%728.61K
-29.53%986.39K
-37.19%2.12M
-35.47%1.30M
10.31%831.20K
15.98%1.40M
48.11%3.38M
161.40%2.01M
296.83%753.52K
340.72%1.21M
--2.28M
Lợi nhuận hoạt động
-38.05%-3.78M
48.71%-2.20M
23.82%-2.27M
118.10%501.92K
6.49%-2.74M
-29.56%-4.29M
30.07%-2.98M
41.49%-2.77M
38.03%-2.93M
9.69%-3.31M
39.27%-4.26M
-23.76%-4.74M
-169.26%-4.72M
-4.91%-3.67M
-97.43%-7.01M
-6.18%-3.83M
56.24%-1.75M
12.41%-3.50M
-183.09%-3.55M
---3.61M
Lợi nhuận ròng
22.67%-4.04M
62.43%-1.35M
-94.76%-3.11M
-82.36%-6.66M
-72.49%-5.22M
57.11%-3.61M
-255.54%-1.59M
14.94%-3.65M
2.24%-3.03M
-25.46%-8.41M
115.11%1.03M
-6.14%-4.29M
-59.54%-3.10M
-81.20%-6.70M
-98.00%-6.79M
-3.03%-4.05M
59.87%-1.94M
17.26%-3.70M
-82.06%-3.43M
---3.93M
Tài sản ngắn hạn
46.53%23.24M
28.78%33.05M
213.45%33.09M
389.98%42.20M
77.00%15.86M
149.31%25.66M
40.65%10.56M
1.49%8.61M
47.21%8.96M
23.23%10.29M
16.10%7.50M
-26.84%8.49M
-61.90%6.09M
-50.06%8.35M
-66.67%6.46M
-45.59%11.60M
--15.98M
--16.73M
--19.40M
773.62%21.32M
Tổng nợ ngắn hạn
355.38%18.40M
991.94%25.81M
710.49%29.70M
521.24%35.57M
0.99%4.04M
-52.94%2.36M
-38.96%3.66M
18.04%5.72M
1.00%4.00M
8.98%5.02M
37.09%6.00M
68.76%4.85M
19.10%3.96M
68.14%4.61M
64.76%4.38M
6.65%2.87M
--3.33M
--2.74M
--2.66M
41.33%2.69M
Tổng tài sản
78.58%31.96M
50.67%42.59M
224.09%42.96M
338.12%50.03M
4.44%17.90M
32.52%28.27M
-42.07%13.26M
-52.51%11.42M
-21.75%17.14M
-10.07%21.33M
-7.34%22.88M
-17.37%24.05M
-33.89%21.90M
-29.33%23.72M
-33.22%24.70M
-25.00%29.10M
--33.13M
--33.57M
--36.98M
968.43%38.80M
Tổng các khoản nợ
398.13%27.71M
685.74%35.70M
867.15%39.90M
423.63%43.99M
-58.55%5.56M
-69.58%4.54M
-52.97%4.13M
-32.70%8.40M
39.58%13.42M
42.95%14.94M
32.01%8.77M
146.12%12.48M
69.27%9.61M
98.53%10.45M
28.35%6.64M
-3.88%5.07M
--5.68M
--5.26M
--5.18M
85.80%5.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.49%4.26M
-70.95%6.89M
-66.45%3.06M
100.27%6.05M
231.55%12.34M
270.88%23.73M
-35.30%9.13M
-73.89%3.02M
-69.72%3.72M
-51.80%6.40M
-21.82%14.11M
-51.87%11.56M
-55.23%12.29M
-53.10%13.27M
-43.25%18.05M
-28.33%24.03M
--27.45M
--28.30M
--31.81M
4133.43%33.53M
Thu nhập hoạt động ròng
150.09%1.43M
81.44%-1.08M
-15.34%-6.59M
1020.31%4.66M
-142.65%-2.86M
0.59%-5.82M
-39.14%-5.71M
80.76%-506.41K
71.70%-1.18M
-79.43%-5.85M
-3.90%-4.10M
-77.51%-2.63M
-166.69%-4.16M
26.64%-3.26M
-12.67%-3.95M
-300.11%-1.48M
53.37%-1.56M
-77.24%-4.45M
-73.21%-3.51M
---370.62K
Đầu tư ròng
133.32%87.62K
-171.30%-218.24K
31547.21%2.71M
11732.70%1.43M
-130.91%-262.99K
68.88%-80.44K
-175.98%-8.61K
111.53%12.05K
483.97%850.69K
-281.44%-258.46K
107.91%11.33K
64.94%-104.51K
-49.40%-221.55K
83.56%-67.76K
-35.06%-143.20K
94.43%-298.11K
95.88%-148.30K
17.44%-412.06K
-485.62%-106.03K
---5.35M
Tài chính thuần
-3166.19%-3.81M
-87.27%2.58M
-216.72%-7.73M
-4059.31%-8.56M
77.38%-116.78K
213.88%20.26M
320.04%6.62M
-95.26%216.18K
-128.60%-516.22K
11.47%6.45M
2175.77%1.58M
1923.02%4.56M
1039.91%1.81M
7096.90%5.79M
-109939.13%-75.93K
-53.39%-250.13K
-292.83%-192.04K
111.77%80.46K
-100.00%-69.00
---163.07K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 9.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.70M.

Tài sản ngắn hạn của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 42.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 588.13.

Tổng tài sản của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vision Marine Technologies Inc là 50.03M, bao gồm 42.20M tài sản ngắn hạn và 7.83M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Vision Marine Technologies Inc là 43.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 635.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vision Marine Technologies Inc là 6.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vision Marine Technologies Inc là -7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.88.

Giá trị đầu tư ròng của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Vision Marine Technologies Inc là 1.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vision Marine Technologies Inc là 10.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7140.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.79.

Thu nhập ròng của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -15.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.77.

Biên lợi nhuận ròng của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -156.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.95.

Biên lợi nhuận gộp của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 66.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 958.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -405.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vision Marine Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vision Marine Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.