tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Valens Semiconductor Ltd

VLN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.570USD
+0.015+0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
165.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

VLN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Valens Semiconductor Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Valens Semiconductor Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
0.18%16.86M
16.43%19.40M
8.09%17.34M
25.46%17.06M
45.58%16.83M
-24.04%16.66M
13.21%16.04M
-43.76%13.60M
-51.60%11.56M
-6.53%21.94M
-38.78%14.17M
7.54%24.18M
10.45%23.88M
13.18%23.47M
21.34%23.14M
28.39%22.48M
61.78%21.62M
--20.74M
--19.07M
9.25%17.51M
-4.16%13.36M
--16.03M
--13.94M
Doanh thu
0.18%16.86M
16.43%19.40M
8.09%17.34M
25.46%17.06M
45.58%16.83M
-24.04%16.66M
13.21%16.04M
-43.76%13.60M
-51.60%11.56M
-6.53%21.94M
-38.78%14.17M
7.54%24.18M
10.45%23.88M
13.18%23.47M
21.34%23.14M
28.39%22.48M
61.78%21.62M
--20.74M
--19.07M
9.25%17.51M
-4.16%13.36M
--16.03M
--13.94M
Chi phí doanh thu
2.02%6.37M
16.16%7.66M
-8.29%6.41M
18.48%6.22M
31.66%6.25M
-21.65%6.59M
19.99%6.99M
-43.16%5.25M
-41.34%4.74M
13.03%8.41M
-16.80%5.83M
37.99%9.24M
30.86%8.09M
24.63%7.44M
33.23%7.00M
32.80%6.70M
61.27%6.18M
--5.97M
--5.26M
50.85%5.04M
28.38%3.83M
--3.34M
--2.98M
Chi phí hoạt động
-1.85%25.80M
13.96%28.58M
-10.25%25.37M
6.26%24.45M
15.04%26.28M
5.91%25.07M
4.30%28.27M
-21.63%23.01M
-26.15%22.85M
-25.01%23.68M
-4.15%27.11M
-3.47%29.36M
7.36%30.94M
7.52%31.57M
3.66%28.28M
40.89%30.41M
47.64%28.82M
--29.36M
--27.28M
15.04%21.59M
5.59%19.52M
--18.77M
--18.48M
Chi phí R&D
-2.80%10.29M
9.98%11.06M
4.79%10.80M
2.38%10.20M
4.39%10.59M
16.56%10.06M
-23.18%10.31M
-18.09%9.96M
-27.33%10.14M
-47.57%8.63M
5.55%13.42M
-18.40%12.16M
-1.18%13.96M
10.56%16.46M
19.59%12.71M
36.04%14.90M
35.86%14.13M
--14.89M
--10.63M
9.87%10.96M
-0.71%10.40M
--9.97M
--10.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-19.74%618.00K
-10.03%709.00K
-9.72%743.00K
58.25%758.00K
68.86%770.00K
79.50%788.00K
105.75%823.00K
15.70%479.00K
20.32%456.00K
21.61%439.00K
14.61%400.00K
19.31%414.00K
18.44%379.00K
15.71%361.00K
31.70%349.00K
30.45%347.00K
25.00%320.00K
--312.00K
--265.00K
2.70%266.00K
-2.66%256.00K
--259.00K
--263.00K
Chi phí hoạt động khác
-262.07%-282.00K
-394.12%-250.00K
181.82%744.00K
-3089.29%-837.00K
--174.00K
--85.00K
--264.00K
--28.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
5.48%-8.94M
-9.07%-9.17M
34.30%-8.04M
21.48%-7.39M
16.24%-9.46M
-384.45%-8.41M
5.46%-12.23M
-81.56%-9.41M
-59.92%-11.29M
78.57%-1.74M
-151.78%-12.94M
34.67%-5.18M
1.92%-7.06M
6.09%-8.10M
37.41%-5.14M
-94.58%-7.93M
-16.95%-7.20M
---8.63M
---8.21M
-48.96%-4.08M
-35.55%-6.15M
---2.74M
---4.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-32.01%839.00K
-52.08%888.00K
-47.59%988.00K
-15.92%1.09M
0.00%1.23M
-58.18%1.85M
412.23%1.89M
-20.61%1.29M
546.07%1.23M
163.12%4.43M
66.52%368.00K
--1.63M
--191.00K
--1.68M
--221.00K
----
----
----
----
-80.83%37.00K
-78.69%75.00K
--193.00K
--352.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.56M
--115.00K
----
--227.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-6.43%-149.00K
57.27%-282.00K
---212.00K
97.72%-17.00K
---140.00K
---660.00K
----
27.03%-745.00K
----
----
----
---1.02M
----
----
----
----
----
--820.00K
----
-35.42%474.00K
-119.34%-235.00K
--734.00K
--1.22M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-102.45%-5.00K
-16200.00%-163.00K
-1266.67%-35.00K
-8330.00%-823.00K
716.00%204.00K
-101.05%-1.00K
-96.63%3.00K
-54.55%10.00K
-98.34%25.00K
110.98%95.00K
124.05%89.00K
-98.57%22.00K
-42.13%1.51M
---865.00K
---370.00K
--1.54M
--2.60M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
80.00%-12.00K
78.95%-12.00K
---14.00K
-155.56%-23.00K
---60.00K
-223.91%-57.00K
----
-12.50%-9.00K
----
--46.00K
----
---8.00K
----
----
----
----
----
----
----
0.00%-8.00K
22.22%-7.00K
---8.00K
---9.00K
Thu nhập trước thuế
-0.57%-8.27M
-20.16%-8.74M
29.34%-7.31M
19.14%-7.16M
18.07%-8.22M
-356.52%-7.28M
17.12%-10.35M
-94.30%-8.86M
-87.09%-10.03M
138.95%2.84M
-136.04%-12.48M
54.19%-4.56M
-13.87%-5.36M
6.71%-7.28M
37.32%-5.29M
-178.54%-9.96M
25.52%-4.71M
---7.80M
---8.44M
-96.59%-3.57M
-111.97%-6.32M
---1.82M
---2.98M
Thuế thu nhập
-70.97%27.00K
-31.82%30.00K
0.00%14.00K
0.00%21.00K
447.06%93.00K
-13.73%44.00K
-12.50%14.00K
-19.23%21.00K
-10.53%17.00K
24.39%51.00K
-23.81%16.00K
-39.53%26.00K
-94.51%19.00K
-75.74%41.00K
-64.41%21.00K
-65.32%43.00K
529.09%346.00K
--169.00K
--59.00K
342.86%124.00K
25.00%55.00K
--28.00K
--44.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-33.33%2.00K
0.00%2.00K
-25.00%3.00K
-91.67%1.00K
-40.00%3.00K
-60.00%2.00K
-33.33%4.00K
200.00%12.00K
66.67%5.00K
0.00%5.00K
50.00%6.00K
33.33%4.00K
-25.00%3.00K
400.00%5.00K
-55.56%4.00K
--3.00K
--4.00K
--1.00K
--9.00K
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
0.23%-8.29M
-19.85%-8.77M
29.30%-7.32M
19.10%-7.18M
17.28%-8.31M
-362.80%-7.32M
17.11%-10.36M
-93.65%-8.88M
-86.75%-10.05M
138.04%2.79M
-135.41%-12.50M
54.13%-4.59M
-6.45%-5.38M
8.18%-7.32M
37.51%-5.31M
-170.36%-10.00M
20.73%-5.05M
---7.97M
---8.50M
-100.33%-3.70M
-110.71%-6.38M
---1.85M
---3.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.22%-8.29M
-19.86%-8.77M
29.30%-7.32M
19.00%-7.18M
17.27%-8.31M
-362.26%-7.32M
17.11%-10.36M
-93.56%-8.87M
-86.76%-10.04M
138.13%2.79M
-135.48%-12.49M
54.16%-4.58M
-6.48%-5.38M
8.23%-7.32M
37.49%-5.30M
-170.28%-9.99M
20.80%-5.05M
---7.97M
---8.49M
-100.33%-3.70M
-110.71%-6.38M
---1.85M
---3.03M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
0.22%-8.29M
-19.86%-8.77M
29.30%-7.32M
19.00%-7.18M
17.27%-8.31M
-362.26%-7.32M
17.11%-10.36M
-93.56%-8.87M
-86.76%-10.04M
138.13%2.79M
-135.48%-12.49M
54.16%-4.58M
-6.48%-5.38M
8.23%-7.32M
37.49%-5.30M
-170.28%-9.99M
20.80%-5.05M
---7.97M
---8.49M
-100.33%-3.70M
-110.71%-6.38M
---1.85M
---3.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
0.22%-8.29M
-19.86%-8.77M
29.30%-7.32M
19.00%-7.18M
17.27%-8.31M
-362.26%-7.32M
17.11%-10.36M
-93.56%-8.87M
-86.76%-10.04M
138.13%2.79M
-135.48%-12.49M
54.16%-4.58M
-6.48%-5.38M
8.23%-7.32M
37.49%-5.30M
-170.28%-9.99M
20.80%-5.05M
---7.97M
---8.49M
-100.33%-3.70M
-110.71%-6.38M
---1.85M
---3.03M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
0.01%-0.08
-24.90%-0.09
26.01%-0.07
17.80%-0.07
18.22%-0.08
-353.10%-0.07
20.14%-0.10
-87.31%-0.08
-81.41%-0.10
136.53%0.03
-125.90%-0.12
56.07%-0.05
-2.35%-0.05
8.70%-0.07
31.68%-0.05
-197.30%-0.10
12.62%-0.05
---0.08
---0.08
-100.35%-0.03
-110.73%-0.06
---0.02
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
0.01%-0.08
-24.90%-0.09
26.01%-0.07
17.80%-0.07
18.22%-0.08
-353.10%-0.07
20.14%-0.10
-87.31%-0.08
-81.41%-0.10
136.53%0.03
-125.90%-0.12
56.07%-0.05
-2.35%-0.05
8.70%-0.07
31.68%-0.05
-197.30%-0.10
12.62%-0.05
---0.08
---0.08
-100.35%-0.03
-110.73%-0.06
---0.02
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Valens Semiconductor Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VLN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Valens Semiconductor Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Valens Semiconductor Ltd báo cáo doanh thu là 70.62M cho năm tài chính 2025, tăng từ 57.86M của năm trước.

Doanh thu mà Valens Semiconductor Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Valens Semiconductor Ltd báo cáo doanh thu là 16.86M cho quý gần nhất, tăng 0.18% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Valens Semiconductor Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Valens Semiconductor Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -31.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Valens Semiconductor Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Valens Semiconductor Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -8.29M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Valens Semiconductor Ltd là -34.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.