tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Valens Semiconductor Ltd

VLN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.590USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/16, 10:29ET
172.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VLN

Theo dõi tình hình tài chính của Valens Semiconductor Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
172.17M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.19
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.31
Doanh thu
70.63M
Lợi nhuận ròng
-36.58M
ROE
-27.59%
ROA
-22.31%

Ngày công bố lợi nhuận của Valens Semiconductor Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.04
Doanh thu / Dự báo
18.11M/17.40M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.23%-0.08
0.01%-0.08
-24.90%-0.09
26.01%-0.07
17.80%-0.07
18.22%-0.08
-353.10%-0.07
20.14%-0.10
-87.31%-0.08
-81.41%-0.10
136.53%0.03
---0.12
---0.05
---0.05
---0.07
---0.21
----
----
----
----
Doanh thu
6.13%18.11M
0.18%16.86M
16.43%19.40M
8.09%17.34M
25.46%17.06M
45.58%16.83M
-24.04%16.66M
13.21%16.04M
-43.76%13.60M
-51.60%11.56M
-6.53%21.94M
-38.78%14.17M
7.54%24.18M
10.45%23.88M
13.18%23.47M
21.34%23.14M
28.39%22.48M
61.78%21.62M
--20.74M
--19.07M
Lợi nhuận ròng
-12.08%-8.05M
0.22%-8.29M
-19.86%-8.77M
29.30%-7.32M
19.00%-7.18M
17.27%-8.31M
-362.26%-7.32M
17.11%-10.36M
-93.56%-8.87M
-86.76%-10.04M
138.13%2.79M
-135.48%-12.49M
54.16%-4.58M
-6.48%-5.38M
8.23%-7.32M
37.49%-5.30M
-170.28%-9.99M
20.80%-5.05M
---7.97M
---8.49M
Biên lợi nhuận ròng
-5.61%-44.47%
0.40%-49.17%
-2.94%-45.20%
34.59%-42.23%
35.44%-42.11%
43.17%-49.37%
-445.27%-43.91%
26.78%-64.57%
-244.15%-65.23%
-285.83%-86.88%
140.79%12.72%
---88.18%
---18.95%
---22.52%
---31.17%
---30.26%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.13%61.52%
-1.08%62.20%
0.15%60.54%
11.72%63.01%
3.50%63.51%
6.66%62.88%
-1.96%60.44%
-4.18%56.40%
-0.66%61.37%
-10.85%58.96%
-9.72%61.65%
--58.86%
--61.77%
--66.13%
--68.29%
--70.43%
----
----
----
----
Doanh thu
6.13%18.11M
0.18%16.86M
16.43%19.40M
8.09%17.34M
25.46%17.06M
45.58%16.83M
-24.04%16.66M
13.21%16.04M
-43.76%13.60M
-51.60%11.56M
-6.53%21.94M
-38.78%14.17M
7.54%24.18M
10.45%23.88M
13.18%23.47M
21.34%23.14M
28.39%22.48M
61.78%21.62M
--20.74M
--19.07M
Lợi nhuận hoạt động
-7.67%-7.95M
5.48%-8.94M
-9.07%-9.17M
34.30%-8.04M
21.48%-7.39M
16.24%-9.46M
-384.45%-8.41M
5.46%-12.23M
-81.56%-9.41M
-59.92%-11.29M
78.57%-1.74M
-151.78%-12.94M
34.67%-5.18M
1.92%-7.06M
6.09%-8.10M
37.41%-5.14M
-94.58%-7.93M
-16.95%-7.20M
---8.63M
---8.21M
Lợi nhuận ròng
-12.08%-8.05M
0.22%-8.29M
-19.86%-8.77M
29.30%-7.32M
19.00%-7.18M
17.27%-8.31M
-362.26%-7.32M
17.11%-10.36M
-93.56%-8.87M
-86.76%-10.04M
138.13%2.79M
-135.48%-12.49M
54.16%-4.58M
-6.48%-5.38M
8.23%-7.32M
37.49%-5.30M
-170.28%-9.99M
20.80%-5.05M
---7.97M
---8.49M
Tài sản ngắn hạn
-13.58%110.04M
-17.37%112.96M
-22.90%118.66M
-22.61%119.99M
-19.76%127.33M
-17.73%136.70M
-11.90%153.90M
-9.30%155.05M
-10.59%158.69M
-8.47%166.16M
-7.33%174.69M
-7.88%170.94M
-5.90%177.49M
-7.34%181.55M
-5.29%188.51M
-17.55%185.57M
169.28%188.61M
--195.94M
--199.03M
--225.06M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.01%21.12M
28.44%21.68M
12.83%22.93M
11.80%21.14M
30.52%21.33M
30.92%16.88M
27.59%20.33M
2.85%18.91M
-2.28%16.34M
-36.11%12.89M
-35.73%15.93M
-2.91%18.38M
-17.72%16.73M
3.80%20.18M
57.90%24.79M
-45.09%18.93M
46.15%20.33M
--19.44M
--15.70M
--34.48M
Tổng tài sản
-13.93%124.63M
-16.91%128.42M
-21.75%134.70M
-20.48%136.69M
-17.63%144.79M
-9.76%154.56M
-4.66%172.15M
-2.87%171.89M
-4.64%175.79M
-9.23%171.28M
-7.72%180.56M
-8.35%176.96M
-6.06%184.34M
-7.58%188.70M
-3.43%195.66M
-15.22%193.08M
158.93%196.23M
--204.18M
--202.60M
--227.73M
Tổng các khoản nợ
-2.57%27.57M
8.57%28.18M
0.86%29.72M
11.89%27.86M
27.12%28.30M
97.75%25.95M
81.27%29.46M
29.78%24.90M
23.26%22.26M
-40.02%13.13M
-42.40%16.25M
-11.74%19.18M
-21.54%18.06M
-9.53%21.88M
38.30%28.22M
-44.27%21.74M
65.04%23.02M
--24.19M
--20.40M
--39.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.69%97.05M
-22.06%100.24M
-26.42%104.98M
-25.96%108.83M
-24.12%116.50M
-18.68%128.61M
-13.16%142.69M
-6.83%146.99M
-7.67%153.53M
-5.19%158.15M
-1.87%164.30M
-7.92%157.77M
-4.00%166.28M
-7.32%166.81M
-8.10%167.44M
-9.22%171.34M
180.11%173.21M
--179.99M
--182.20M
--188.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-1722.75%-3.85M
32.57%-5.13M
10.61%-295.00K
-257.29%-4.66M
6.22%-211.00K
-447.55%-7.61M
92.02%-330.00K
-51.31%2.96M
-162.85%-225.00K
83.97%-1.39M
29.07%-4.14M
268.64%6.09M
108.42%358.00K
-3.17%-8.67M
48.76%-5.83M
-524.57%-3.61M
---4.25M
---8.40M
---11.38M
---578.00K
Đầu tư ròng
10.33%17.14M
-67.07%7.46M
-646.06%-4.43M
-168.89%-5.66M
249.99%15.53M
18.54%22.65M
-91.01%812.00K
149.59%8.21M
-284.75%-10.36M
483.12%19.11M
240.16%9.04M
-51.73%-16.57M
-34.58%5.61M
211.77%3.28M
93.80%-6.45M
-138.75%-10.92M
--8.57M
---2.93M
---104.06M
---4.57M
Tài chính thuần
114.07%1.40M
87.37%-1.19M
81.82%-154.00K
-6451.79%-3.56M
-2056.67%-9.98M
-7557.94%-9.40M
-463.52%-847.00K
-79.93%56.00K
779.31%510.00K
-86.42%126.00K
-19.38%233.00K
-27.15%279.00K
-39.58%58.00K
1618.52%928.00K
101.44%289.00K
-99.75%383.00K
--96.00K
--54.00K
---20.09M
--155.07M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, tổng doanh thu đạt 70.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.86M.

Tài sản ngắn hạn của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, tài sản ngắn hạn là 118.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.90.

Tổng tài sản của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Valens Semiconductor Ltd là 134.70M, bao gồm 118.66M tài sản ngắn hạn và 16.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, tổng nghĩa vụ của Valens Semiconductor Ltd là 29.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Valens Semiconductor Ltd là 104.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Valens Semiconductor Ltd là -34.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.63.

Giá trị đầu tư ròng của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, giá trị đầu tư ròng của Valens Semiconductor Ltd là 28.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Valens Semiconductor Ltd là -23.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14794.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.71.

Thu nhập ròng của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, lợi nhuận ròng là -31.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.67.

Biên lợi nhuận ròng của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, biên lợi nhuận ròng là -44.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.27.

Biên lợi nhuận gộp của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, biên lợi nhuận gộp là 62.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Valens Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valens Semiconductor Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -34.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.