tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VivoSim Labs Ord Shs

VIVS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.342USD
-0.044-11.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
892.18KVốn hóa
0.19P/E TTM

Tình hình tài chính của VIVS

Theo dõi tình hình tài chính của VivoSim Labs Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của VivoSim Labs Ord Shs

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
-5.35/--
Doanh thu / Dự báo
0.00/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
131.00K
-9.03%
EPS(YoY)
-5.35
-214.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---2.19
---1.03
---0.98
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-21.57%40.00K
8.33%26.00K
-6.67%28.00K
75.86%51.00K
380.00%24.00K
--30.00K
-48.00%39.00K
-82.10%29.00K
-96.18%5.00K
-100.00%0.00
--75.00K
-89.20%162.00K
--131.00K
--77.00K
----
--1.50M
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng
-184.12%-5.76M
21.93%-2.69M
0.16%-2.54M
325.02%6.85M
4.36%-3.45M
36.18%-2.55M
16.98%-3.34M
59.18%-3.04M
-10.42%-3.60M
-20.26%-3.99M
-25.29%-4.03M
-290.32%-7.46M
6.74%-3.26M
5.25%-3.32M
-26.97%-3.21M
26.39%-1.91M
-39.39%-3.50M
60.84%-3.50M
8.56%-2.53M
4.66%-2.60M
Biên lợi nhuận ròng
---14410.00%
---10350.00%
---9089.29%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-21.57%40.00K
8.33%26.00K
-6.67%28.00K
75.86%51.00K
380.00%24.00K
--30.00K
-48.00%39.00K
-82.10%29.00K
-96.18%5.00K
-100.00%0.00
--75.00K
-89.20%162.00K
--131.00K
--77.00K
----
--1.50M
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-1.05%-3.19M
20.70%-2.75M
-1.04%-2.63M
-1.87%-3.15M
5.76%-3.47M
36.62%-2.61M
19.28%-3.39M
60.20%-3.10M
-9.56%-3.68M
-22.69%-4.12M
-29.52%-4.20M
-306.64%-7.78M
4.03%-3.36M
4.36%-3.35M
-26.57%-3.24M
26.37%-1.91M
-40.45%-3.50M
42.90%-3.51M
8.15%-2.56M
12.32%-2.60M
Lợi nhuận ròng
-184.12%-5.76M
21.93%-2.69M
0.16%-2.54M
325.02%6.85M
4.36%-3.45M
36.18%-2.55M
16.98%-3.34M
59.18%-3.04M
-10.42%-3.60M
-20.26%-3.99M
-25.29%-4.03M
-290.32%-7.46M
6.74%-3.26M
5.25%-3.32M
-26.97%-3.21M
26.39%-1.91M
-39.39%-3.50M
60.84%-3.50M
8.56%-2.53M
4.66%-2.60M
Tài sản ngắn hạn
-45.37%6.63M
187.67%6.04M
58.71%7.59M
208.21%12.13M
-66.35%2.10M
-42.35%4.78M
-37.73%7.28M
-76.91%3.94M
-71.13%6.24M
-65.94%8.30M
-56.54%11.70M
-42.27%17.05M
-30.66%21.61M
-28.99%24.36M
-26.59%26.91M
-23.09%29.53M
55.09%31.17M
76.05%34.30M
43.75%36.66M
35.60%38.40M
Tổng nợ ngắn hạn
-25.47%2.79M
-15.73%2.48M
1.45%2.45M
100.91%3.74M
72.76%2.94M
50.88%2.41M
14.86%2.03M
-49.33%1.86M
23.55%1.70M
15.19%1.60M
38.07%1.77M
165.44%3.67M
-31.41%1.38M
-17.07%1.39M
32.99%1.28M
91.82%1.38M
141.98%2.01M
154.56%1.68M
15.45%964.00K
-60.17%721.00K
Tổng tài sản
-49.58%7.39M
81.06%6.96M
43.41%9.69M
130.74%14.65M
-56.72%3.84M
-39.49%6.75M
-35.82%9.47M
-68.74%6.35M
-64.59%8.88M
-60.01%11.16M
-51.69%14.76M
-38.99%20.31M
-28.54%25.08M
-22.22%27.91M
-20.23%30.55M
-16.59%33.30M
62.62%35.09M
73.81%35.88M
49.46%38.29M
40.35%39.92M
Tổng các khoản nợ
104.06%8.48M
-27.61%2.52M
-14.74%2.62M
51.31%4.16M
28.94%3.48M
13.64%3.07M
-5.77%2.81M
-44.86%2.75M
-3.26%2.70M
-6.85%2.71M
3.04%2.98M
61.45%4.98M
-26.62%2.79M
73.37%2.90M
200.00%2.89M
328.16%3.09M
358.62%3.80M
154.56%1.68M
15.45%964.00K
-60.17%721.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-110.47%-1.10M
1120.05%4.44M
91.98%7.07M
191.36%10.49M
-94.11%364.00K
-56.48%3.68M
-43.43%6.66M
-76.51%3.60M
-72.26%6.18M
-66.18%8.46M
-57.42%11.78M
-49.26%15.33M
-28.77%22.29M
-26.90%25.01M
-25.92%27.65M
-22.93%30.21M
50.80%31.29M
71.15%34.21M
50.61%37.33M
47.18%39.20M
Thu nhập hoạt động ròng
-9.98%-2.24M
-26.10%-2.27M
9.99%-2.38M
23.81%-2.04M
48.86%-1.80M
16.10%-2.64M
43.83%-2.98M
43.57%-2.67M
-15.70%-3.52M
-42.04%-3.15M
-120.01%-5.31M
-207.14%-4.73M
9.30%-3.04M
-3.45%-2.22M
-70.84%-2.41M
27.11%-1.54M
-125.08%-3.36M
70.02%-2.14M
45.02%-1.41M
34.12%-2.11M
Đầu tư ròng
-98.96%94.00K
-100.00%0.00
--0.00
69138.46%9.00M
-85.19%4.00K
-100.00%0.00
-97.38%20.00K
108.02%13.00K
-99.73%27.00K
113.95%12.00K
107.14%764.00K
-205.66%-162.00K
7600.00%9.97M
-196.55%-86.00K
-5411.86%-10.69M
52.25%-53.00K
53.98%-133.00K
-680.00%-29.00K
-9800.00%-194.00K
-684.21%-111.00K
Tài chính thuần
-9.58%2.88M
45.37%-118.00K
100.00%0.00
1106.44%3.19M
-118.41%-216.00K
---371.00K
--6.25M
--264.00K
--1.17M
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.03%-1.00K
-475.00%-45.00K
25200.00%251.00K
--20.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, tổng doanh thu đạt 131.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.00K.

Tài sản ngắn hạn của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 6.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.37.

Tổng tài sản của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của VivoSim Labs Ord Shs là 7.39M, bao gồm 6.63M tài sản ngắn hạn và 759.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, tổng nghĩa vụ của VivoSim Labs Ord Shs là 8.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của VivoSim Labs Ord Shs là -1.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.47.

Thu nhập hoạt động thuần của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của VivoSim Labs Ord Shs là -11.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.95.

Giá trị đầu tư ròng của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của VivoSim Labs Ord Shs là 94.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.96.

Giá trị huy động vốn ròng của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của VivoSim Labs Ord Shs là 4.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -214.62.

Thu nhập ròng của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, lợi nhuận ròng là -13.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -456.39.

Biên lợi nhuận ròng của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -10567.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -511.61.

Biên lợi nhuận gộp của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 100.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -294.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -734.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -125.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -430.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của VivoSim Labs Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của VivoSim Labs Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.