tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Venu Holding Corp

VENU
Thêm vào danh sách theo dõi
2.030USD
-0.205-9.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VENU

Theo dõi tình hình tài chính của Venu Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Venu Holding Corp

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/-0.24
Doanh thu / Dự báo
3.90M/3.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.90M
0.35%
EPS(YoY)
-1.10
-37.59%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
38.70%-0.30
-27.68%-0.19
-44.31%-0.16
-147.43%-0.30
-15.14%-0.48
-95.65%-0.15
-45.55%-0.11
-85.87%-0.12
-523.88%-0.42
---0.08
---0.07
---0.07
---0.07
----
----
Doanh thu
11.47%3.90M
6.06%4.53M
-1.23%5.38M
7.47%4.49M
-11.18%3.50M
9.08%4.27M
39.39%5.45M
56.14%4.18M
87.60%3.94M
--3.91M
--3.91M
--2.67M
--2.10M
----
----
Lợi nhuận ròng
23.03%-13.90M
-29.32%-8.13M
-64.41%-6.46M
-152.16%-11.40M
-15.80%-18.06M
-123.13%-6.29M
-41.74%-3.93M
-85.88%-4.52M
-523.93%-15.60M
---2.82M
---2.77M
---2.43M
---2.50M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
33.32%-370.31%
-25.35%-215.49%
-107.80%-172.56%
-117.26%-274.19%
-38.34%-555.35%
-114.05%-171.91%
-15.68%-83.04%
-31.91%-126.20%
-192.89%-401.45%
---80.32%
---71.79%
---95.67%
---137.06%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1152.73%-34.75%
-210.99%-14.86%
-31.48%26.47%
-61.27%10.05%
-110.21%-2.77%
-52.17%13.39%
45.65%38.63%
-19.76%25.95%
-25.64%27.16%
--27.99%
--26.53%
--32.33%
--36.52%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.77%22.40%
68.93%24.27%
61.87%22.15%
66.76%18.60%
145.93%25.68%
--14.37%
--13.68%
--11.16%
--10.44%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.47%3.90M
6.06%4.53M
-1.23%5.38M
7.47%4.49M
-11.18%3.50M
9.08%4.27M
39.39%5.45M
56.14%4.18M
87.60%3.94M
--3.91M
--3.91M
--2.67M
--2.10M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
38.05%-11.49M
-14.58%-7.31M
-171.25%-9.97M
-136.81%-10.31M
-43.00%-18.54M
-109.86%-6.38M
-33.47%-3.68M
-72.32%-4.35M
-353.49%-12.97M
---3.04M
---2.75M
---2.53M
---2.86M
----
----
Lợi nhuận ròng
23.03%-13.90M
-29.32%-8.13M
-64.41%-6.46M
-152.16%-11.40M
-15.80%-18.06M
-123.13%-6.29M
-41.74%-3.93M
-85.88%-4.52M
-523.93%-15.60M
---2.82M
---2.77M
---2.43M
---2.50M
----
----
Tài sản ngắn hạn
131.71%59.74M
13.53%44.33M
57.52%60.75M
-10.04%38.87M
-34.16%25.78M
--39.05M
--38.57M
--43.20M
--39.16M
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
597.06%66.12M
133.81%57.35M
-1.95%30.05M
-31.98%14.28M
26.88%9.49M
--24.53M
--30.65M
--20.99M
--7.48M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
116.72%461.35M
107.69%370.56M
88.96%314.81M
70.67%242.05M
81.71%212.88M
--178.42M
--166.60M
--141.82M
--117.16M
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
153.33%186.33M
260.72%171.70M
106.16%108.36M
99.04%68.08M
187.46%73.55M
--47.60M
--52.56M
--34.20M
--25.59M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
97.38%275.02M
44.27%188.73M
81.04%206.45M
61.66%173.97M
52.16%139.33M
--130.82M
--114.04M
--107.62M
--91.57M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
5.74%-8.52M
234.01%12.84M
-12.76%6.30M
-127.72%-2.45M
-233.32%-9.04M
-683.32%-9.58M
347.47%7.22M
566.17%8.83M
-58.78%-2.71M
--1.64M
---2.92M
---1.89M
---1.71M
----
----
Đầu tư ròng
-173.86%-65.86M
-430.25%-57.63M
-20.53%-36.59M
31.79%-15.17M
-168.80%-24.05M
9.25%-10.87M
-5156.42%-30.36M
-967.37%-22.24M
45.87%-8.95M
---11.98M
---577.51K
---2.08M
---16.53M
----
----
Tài chính thuần
353.37%89.67M
23.42%27.92M
215.47%51.04M
75.04%30.38M
-34.64%19.78M
185.59%22.62M
214.81%16.18M
115.90%17.36M
159.29%30.26M
--7.92M
--5.14M
--8.04M
--11.67M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tổng doanh thu đạt 17.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.83M.

Tài sản ngắn hạn của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 44.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.53.

Tổng tài sản của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Venu Holding Corp là 370.56M, bao gồm 44.33M tài sản ngắn hạn và 326.23M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Venu Holding Corp là 171.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 260.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Venu Holding Corp là 188.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Venu Holding Corp là -46.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.51.

Giá trị đầu tư ròng của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Venu Holding Corp là -133.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Venu Holding Corp là 129.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.59.

Thu nhập ròng của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, lợi nhuận ròng là -44.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.33.

Biên lợi nhuận ròng của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -283.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.58.

Biên lợi nhuận gộp của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 6.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -40.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Venu Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venu Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -46.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.